Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 l à 5.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 18:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 5 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG, NỀN: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5245 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3257 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7628 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5922 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2328 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3101 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0912 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7625 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9372 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8093 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8703 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,257 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1718 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2671 | m3 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8021 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8021 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,2275 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1512 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 33 | Ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,714 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,714 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,714 | m2 |
| 37 | PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7041 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6283 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5893 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5308 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9799 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9553 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7862 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4399 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8063 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6344 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3535 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6348 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,3964 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8202 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9926 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9926 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,2049 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,023 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,1819 | m2 |
| 79 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1045 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5112 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0461 | m3 |
| 86 | PHẦN HOÀN THIỆN:Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,46 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,27 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,775 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,988 | m |
| 92 | Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,505 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,73 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,775 | m2 |
| 96 | Đắp vữa trang trí ô bánh ú hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 97 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 98 | Khung sắt STK []40x40x1,2 đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 99 | Biểu tượng quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6124 | m2 |
| 101 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6124 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m2 |
| 103 | Hoa sắt cửa []14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,22 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 106 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 107 | Cửa khung thép L30x30x3,5 tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 108 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 109 | PHẦN MÁI:Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1692 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1692 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,484 | 1m2 |
| 112 | Dán ngói 10viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7576 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1273 | 100m2 |
| 114 | Máng thu nước bằng tôn (mái chóp sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6436 | 100m2 |
| 116 | THOÁT NƯỚC MÁI:Ống nhựa PVC 76x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 118 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Móc inox D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 122 | HẦM TỰ HOẠI 5m3:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 124 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9555 | m3 |
| 125 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0802 | m3 |
| 127 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 128 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | PHẦN ĐIỆN:Bộ đèn led đôi 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 138 | Bộ đèn led đơn 1,2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Bộ đèn áp trần bóng led 1x32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 140 | Quạt trần 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 142 | Công tắc đảo 2 chiều vị trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Ổ cắm điện âm 10A 250V + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 144 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | MCB 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 149 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 151 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 152 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 153 | Đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 154 | Đế + mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 155 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 156 | Đinh vít, tắc kê các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 157 | Tủ điện kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 158 | Hộp nối vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 159 | Hộp nối tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 160 | PCCC:Bình chữa cháy bột CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 161 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 162 | Tủ tole sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 165 | CHỐNG SÉT:Lắp đặt Cầu thu sét phát tia tiên đạo Rp=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Trụ đỡ bằng sắt D60- L3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 167 | Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 168 | Cáp đồng trần Cu 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 169 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 171 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống cháy luồn cáp thoát sét D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cáp căng trụ đỡ dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 175 | PHẦN NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt co PVC ren trong ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt rút nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt rút nhựa D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt lavabo + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt xí xổm + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông + khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Keo dán lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 199 | Băng keo dán (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 200 | Bít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE BÁNH GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,242 | m3 |
| 9 | Đổ vữa sika gruot (214-11) (1900kg/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0536 | m3 |
| 11 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | 100m2 |
| 12 | Kẻ ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 16 | Bu lông D14 L- 400 (liên kết chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6432 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG: Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 3 | Kẻ roon sân bê tông (kt: 2m x 2 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m2 |
| 4 | BỒN HOA, BÓ VỈA:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7872 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0723 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m2 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | PHẦN MÓNG, NỀN: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1529 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1858 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7948 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7845 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6698 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1308 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5657 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2174 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5429 | 100m2 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3019 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1024 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6358 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,365 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,51 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5684 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,4274 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 27 | Đắp vữa trang trí trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 28 | Bộ chữ khác âm sơn màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9712 | m2 |
| 30 | Cổng sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9712 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,678 | m2 |
| 32 | Hàng rào sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,678 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,59 | m2 |
| 34 | Hàng rào khung sắt lưới B40 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,59 | m2 |
| 35 | Bánh xe sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Bản lề D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 41 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 42 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 43 | Mo tor điện 2,5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2914 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | m3 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,588 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 15 | Inox 304 làm trụ cờ d90 dày 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 16 | Inox 304 làm trụ cờ d60 dày 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 17 | Inox 304 làm trụ cờ d49 dày 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Ròng rọc Inox kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông D=18, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây thừng PP Kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 21 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4395 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.358,8368 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời | ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi