Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848229-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210806829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 l à 5.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 18:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 5 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG
1PHẦN MÓNG, NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6324100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,52451m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3257100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8332m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7628m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5922m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2328m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3101m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0912m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7625m3
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,947m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9372tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4061tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8093100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3947100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V216,8703m3
25Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,257m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1718m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2671m3
28Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V65,8021m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8021m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V465,2275m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1512m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m2
33Ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V38,39m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,714m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,714m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,714m2
37PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7041m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6283m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5893m3
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5308m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9799tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9553tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0345tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7862tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4399tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4871tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3099tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3099tấn
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
65Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8063100m2
67Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6344100m2
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7002100m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3535m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,6348m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V628,3964m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,8202m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9926m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V114,9926m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.156,2049m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V912,023m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,1819m2
79PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,922m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1045m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5112m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0461m3
86PHẦN HOÀN THIỆN:Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,37m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,46m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,27m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,775m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2m
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,988m
92Kẻ roonMô tả kỹ thuật theo chương V5,825m2
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,505m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V593,73m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V508,775m2
96Đắp vữa trang trí ô bánh ú hành langMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
97Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
98Khung sắt STK []40x40x1,2 đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
99Biểu tượng quyển sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,6124m2
101Lan can sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,6124m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V99,33m2
103Hoa sắt cửa []14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,33m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,22m2
105Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
106Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
107Cửa khung thép L30x30x3,5 tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
108Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V171,6m2
109PHẦN MÁI:Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1692tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1692tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,4841m2
112Dán ngói 10viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7576m2
113Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,1273100m2
114Máng thu nước bằng tôn (mái chóp sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6436100m2
116THOÁT NƯỚC MÁI:Ống nhựa PVC 76x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m
117Ống nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
118Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Cầu chắn rác inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Móc inox D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
121Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
122HẦM TỰ HOẠI 5m3:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m3
124Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9555m3
125Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7542m3
126Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0802m3
127Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
128Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6944m3
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
132Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137PHẦN ĐIỆN:Bộ đèn led đôi 1,2m 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
138Bộ đèn led đơn 1,2m 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
139Bộ đèn áp trần bóng led 1x32WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
140Quạt trần 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
142Công tắc đảo 2 chiều vị trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Ổ cắm điện âm 10A 250V + cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
144MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146MCB 2P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147MCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
149Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
150Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
151Dây đồng đơn bọc nhựa PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
152Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
153Đế + mặt nạ nhựa âmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
154Đế + mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
155Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
156Đinh vít, tắc kê các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bịch
157Tủ điện kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
158Hộp nối vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
159Hộp nối trònMô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
160PCCC:Bình chữa cháy bột CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
161Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
162Tủ tole sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Đinh vít, tắc kê loại 5-7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
165CHỐNG SÉT:Lắp đặt Cầu thu sét phát tia tiên đạo Rp=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Trụ đỡ bằng sắt D60- L3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
167Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
168Cáp đồng trần Cu 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
169Ốc xiết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
171Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
172Lắp đặt ống nhựa uPVC chống cháy luồn cáp thoát sét D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
173Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt cáp căng trụ đỡ dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m
175PHẦN NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
180Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt co PVC ren trong ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt rút nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt rút nhựa D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt lavabo + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt xí xổm + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Lắp đặt tiểu treo + xi phông + khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Keo dán lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
199Băng keo dán (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
200Bít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B NHÀ ĐỂ XE BÁNH GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1881m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,683m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,242m3
9Đổ vữa sika gruot (214-11) (1900kg/m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0536m3
11Trải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9796100m2
12Kẻ ron ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
16Bu lông D14 L- 400 (liên kết chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6226tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6226tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,64321m2
22Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
C SÂN ĐƯỜNG
1SÂN BÊ TÔNG:
Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40
Mô tả kỹ thuật theo chương V118m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59m3
3Kẻ roon sân bê tông (kt: 2m x 2 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m2
4BỒN HOA, BÓ VỈA:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,78721m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3936m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0723m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,536m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,536m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1PHẦN MÓNG, NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5785100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,15291m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1858100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7948m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7845m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6698m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1308m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5657m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9751tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7175tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8909tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7414100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2174100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5429100m2
18Xây trụ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3019m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1024m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6358m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V295,365m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,51m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5684m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,84m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V554,4274m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
27Đắp vữa trang trí trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
28Bộ chữ khác âm sơn màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,9712m2
30Cổng sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,9712m2
31Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,678m2
32Hàng rào sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V51,678m2
33Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,59m2
34Hàng rào khung sắt lưới B40 + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V201,59m2
35Bánh xe sắt D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Bản lề D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
39Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
40Thi công tầng lọc đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
41Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
42Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
43Mo tor điện 2,5hpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,29141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
8Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3998m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1083m3
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,588m2
12Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
15Inox 304 làm trụ cờ d90 dày 2,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
16Inox 304 làm trụ cờ d60 dày 2,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
17Inox 304 làm trụ cờ d49 dày 2,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2m
18Ròng rọc Inox kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bu lông D=18, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Dây thừng PP Kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V14m
21Lá cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4395100m3
2Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.358,8368m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy đầm bàn 1.5KW1
9 Máy thủy bình .1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->