Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765886-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:59:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,225,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công mặt đường carboncor hoặc thảm bê tông nhựa mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào dất | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14.198,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3.144,11 | m3 |
| 3 | Xào xới | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2.921,38 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN (cắt 4cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 322,1 | m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 322,1 | m2 |
| 3 | Làm móng bằng CPĐD loại II gia cố xi măng 5% | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3.087,39 | m3 |
| 4 | Mặt đường Carboncor | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10.289,28 | m2 |
| C | Kè nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 557,93 | m3 |
| 2 | Đắp móng kè | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 288,97 | m3 |
| 3 | Lót móng kè BTXM M100 đá 2x4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 7,15 | m3 |
| 4 | Móng kè, thân kè và bê tông tường hộ lan BTXM M200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 227,87 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép mũ kè, ốp mái kè BTXM M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10,86 | m3 |
| 6 | Sơn hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 33,8 | m2 |
| 7 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 15,52 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Rãnh hình thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 840,47 | md |
| 2 | Rãnh dọc chịu lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1.005 | md |
| E | Cầu bản Km161+596 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây tường cánh cũ, lan can cầu cũ bằng BTXM; sân cống cũ bằng đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 32,72 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 120,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 80,46 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 (Mố cầu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, tường thân mố cầu M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 23,46 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép mũ mố cầu M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép bản mặt cầu M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 7,82 | m3 |
| 8 | Lót BTXM M100 (lòng cầu + sân cầu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,99 | m3 |
| 9 | Bê tông lòng cầu, sân cầu M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 13,84 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép giằng chống M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, tường thân cánh M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 82,15 | m3 |
| 12 | Ốp mái taluy đá hộc xây VXM M100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,56 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép M250 (Bản giảm tải) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,88 | m3 |
| 14 | Lớp phủ mặt cầu (phần nối thêm) BTM300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,53 | m3 |
| 15 | Mặt phủ Carboncor | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 16 | Lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 13,16 | md |
| F | Cầu bản Km163+444,05 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây tường cánh cũ, lan can cầu cũ bằng BTXM; sân cống cũ bằng đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 21,92 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 108,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 75,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 (Mố cầu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, tường thân mố cầu M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14,69 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép mũ mố cầu M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép bản mặt cầu M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,1 | m3 |
| 8 | Lót BTXM M100 (lòng cầu + sân cầu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,03 | m3 |
| 9 | Bê tông lòng cầu, sân cầu M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 9,25 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép giằng chống M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép M250 (Bản giảm tải) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, tường cánh, tường kè M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 134,48 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 11,36 | md |
| 14 | Ke phòng lún | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,39 | m2 |
| 15 | Lớp phủ mặt cầu (phần nối thêm) BTM300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 16 | Mặt phủ Carboncor | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m2 |
| 17 | Lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 13,16 | md |
| G | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cống thoát nước đoạn Km160+118,47 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cống thoát nước Km160+426,43 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cống thoát nước Km163+071,58 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cống thoát nước Km162+405,52 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Cống thoát nước Km164+203,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Cống thoát nước Km163+757,09 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| H | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Tháo dỡ + trồng cắm lại hộ lan cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1.401 | md |
| 2 | Di dời biển báo hiệu đường bộ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 23 | Cột |
| 3 | Di dời cột H, cọc tiêu, cột Km | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 99 | Cột |
| 4 | Sơn vạch kẻ đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1.839,5 | m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công mặt đường carboncor hoặc thảm bê tông nhựa mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 5 | Có bằng chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | ô tô tưới nước | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T | Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Dùng cắt bê tông | 1 |
| 10 | Lu rung | ≤ 25T | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | 10-12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi