Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đập + kênh tuyến kênh từ Nà Va đi Na Pồng, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848186-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đập + kênh tuyến kênh từ Nà Va đi Na Pồng, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210847507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:56:00 đến ngày 2021-08-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 1.215.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi (NN và PTNT) cấp IV trở lên. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình thủy lợi, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1Đào móng tường kè, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,0068100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,9979100m3
3Phá dỡ kết cấu tường cánh đập + kênh bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Vận chuyển đổ đi 3km bằng ô tô + VCB 35m)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật33,52m3
4Vận chuyển kết cấu tường cánh đập + kênh bê tông cũ phá bỏTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật33,52m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài cọc, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,12m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,4100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tông đổ bù phần đập bị hỏng, chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53,7m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh đập chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật68,35m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường khóa chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh hoàn trả, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh đập + móng tường kè thượng lưu đậpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,694100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh hoàn trảTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh đập + tường kè thượng lưu đập, chiều dày > 45 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4187100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường khóa, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
18Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật40cây
19Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4bụi
20Đào nạo vét lòng suối + đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
21Bạt chống thấmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25,36m2
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
23Đắp đê quây dẫn dòng + đắp kênh dẫn dòng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m3
24Đào phá đê quây dẫn dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m3
25Ca bơm loại 5,5CVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật97ca
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8753100m3
B Kênh K
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật399,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,8953100m3
3Vận chuyển đất để đắp kênh N bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật89,2829m3
4Vận chuyển đất để đắp kênh N bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo (NC x39)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật89,2829m3
5Phá dỡ kết cấu kênh bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Vận chuyển đổ đi 3km bằng ô tô)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật131,42m3
6Vận chuyển kênh bê tông cũ phá bỏ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1x1,5)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật13,14210m3/1km
7Vận chuyển kênh bê tông cũ phá bỏ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo ĐL5 (M=2x1.5)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật13,14210m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20,22m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật126,27m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống qua đường, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống qua đường, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật35cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống + mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,79m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16,96m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,729100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống qua đườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống qua đường, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,728100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh giằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,353100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3946tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cống dTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2478tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cống, đường kính > 10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống + mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1851tấn
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m
C Kênh N
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật379,12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,431100m3
3Phá dỡ kết cấu kênh bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Vận chuyển đổ đi 3km bằng ô tô + VCB 35m)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật39,75m3
4Vận chuyển vật liệu kênh bê tông cũ phá bỏTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật39,75m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,02m3
6Đệm cấp phối đá dămTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + cửa chia, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật217,47m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống qua đường, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,55m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống qua đường, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,13m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố thu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống + mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,86m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh + cửa chia, cửa thuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15,57100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể thu + móng cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể + tường cống, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh giằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,631100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2211tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố thu + tấm bản cống dTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0954tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cống, đường kính > 10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống + mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0036tấn
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m
27Ống cống BTCT D1000 dày 10cm, dài 1mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6ck
28Vận chuyển ống cống bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,518110 tấn/1km
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 1.215.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi (NN và PTNT) cấp IV trở lên. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
2 Máy đào từ ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Cần cẩu ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy trộn vữa 80L-150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Máy hàn công suất 23 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy bơm nước 8CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình thủy lợi, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->