Gói thầu: PR21 00327 – Mua camera và phụ kiện cho trường quay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | PR21 00327 – Mua camera và phụ kiện cho trường quay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 18:51:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với danh mục máy quay và máy ảnh phải có Trung tâm bảo hành chính hãng của nhà sản xuất tại Việt Nam.- Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế phần cứng tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định trong vòng 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h với thời hạn 24 tháng cho danh mục máy quay và máy ảnh. - Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế phần cứng tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định trong vòng 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h với thời hạn tối thiểu 12 tháng cho các thiết bị còn lại trong danh mục.- Dịch vụ bảo hành hỗ trợ phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h.- Dịch vụ hỗ trợ, cho mượn thiết bị thay thế tương đương cho VSTV sử dụng trong thời gian bảo hành.2. Nhà thầu phải có bản xác nhận bảo hành cho danh mục các thiết bị chào thầu, trong đó thể hiện rõ số serial number và thời hạn bảo hành chi tiết của từng thiết bị.Muộn nhất vào ngày ký biên bản bàn giao, Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bảo lãnh bảo hành có số tiền bảo lãnh tương đương 5% Giá Hợp đồng để đảm bảo cho nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu. Bảo lãnh bảo hành có hiệu lực trong vòng 24 tháng 10 ngày kể từ ngày ký biên bản bàn giao. Bảo lãnh bảo hành nêu trên phải do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo lãnh không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu).3. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Nhà thầu sẽ sửa chữa bất kỳ và mọi hỏng hóc và/hoặc thay thế thiết bị bị hỏng trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu thực hiện bảo hành thiết bị tại địa điểm của Chủ đầu tư hoặc tại địa điểm của Nhà thầu nếu được Chủ đầu tư đồng ý.- Nhà thầu cam kết có mặt tại địa điểm của Chủ đầu tư trong vòng 4 giờ sau khi nhận được thông tin về sự cố của thiết bị và đảm bảo cung cấp thiết bị tương ứng để chủ đầu tư sử dụng thay thế trong thời gian chờ bảo hành sửa chữa thiết bị.- Nhà thầu sẽ chịu mọi chi phí liên quan đến việc bảo hành, bao gồm cả chi phí vận chuyển thiết bị được bảo hành từ địa điểm giao hàng đến địa điểm bảo hành và ngược lại sau khi sửa chữa xong.- Trong trường hợp Nhà thầu không tự mình hoặc không thuê/ủy quyền cho bên thứ ba có năng lực phù hợp, thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu, Chủ đầu tư có quyền thuê bên thứ ba thực hiện các công việc bảo hành cần thiết. Nhà thầu có nghĩa vụ thanh toán cho Chủ đầu tư mọi chi phí và phí tổn phát sinh từ việc Nhà thầu không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu. Đồng thời, Nhà thầu sẽ bồi thường cho Chủ đầu tư bất kỳ và tất cả các thiệt hại và/hoặc tổn thất mà Chủ đầu tư trực tiếp phải gánh chịu do việc Nhà thầu không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin.Yêu cầu phải có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng cung cấp thiết bị máy quay chuyên dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay cảm biến | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 2 | Bộ ghi RAW mở rộng cho máy quay | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 3 | Gá Pin cho máy quay | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 4 | Thẻ nhớ cho máy quay | 4 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 5 | Đầu đọc thẻ nhớ | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 6 | Bộ 2 Pin sạc, và 1 sạc đôi Dual Charger | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 7 | Thùng cứng chuyên dụng cho máy quay, có bánh xe, tay kéo | 1 | Chiếc | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 8 | Túi đựng máy quay chuyên dụng có bánh xe, tay kéo | 1 | Chiếc | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 9 | Bộ gá vác vai cho máy quay | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 10 | Thanh nối dài lắp bộ đỡ ống kính 15mm (12") | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 11 | Bộ chặn gia cố thanh nối dài 15mm (2-pack | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 12 | Bộ đỡ ống kính 15mm, 2.1" | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 13 | Tấm đế tháo lắp nhanh cho máy quay | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 14 | Bộ dụng cụ đa năng chuyên dụng | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 15 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 16 | Thẻ nhớ 80Gb | 4 | Chiếc | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 17 | Đầu đọc thẻ nhớ | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 18 | Pin sạc | 4 | Pin | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 19 | Bộ ổn định cầm tay cho máy ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 20 | Chân máy quay chuyên dụng kèm tay cầm, vật liệu carbon | 2 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 21 | Trọn bộ thu hình âm thanh di động kèm thẻ nhớ 64Gb, tai nghe, chân máy loại nhỏ | 1 | Bộ | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 22 | Cáp chuyên dụng | 6 | Cái | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 23 | Cáp đầu ra 3,5mm đến 3,5mm cho bộ thu âm thanh dòng EW | 5 | Cái | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 24 | Đầu micro với giắc khóa 3.5mm cho các bộ thu | 4 | Cái | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 25 | Túi đựng máy ảnh và phụ kiện, có bánh xe, tay kéo | 2 | Cái | Chi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với danh mục máy quay và máy ảnh phải có Trung tâm bảo hành chính hãng của nhà sản xuất tại Việt Nam.- Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế phần cứng tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định trong vòng 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h với thời hạn 24 tháng cho danh mục máy quay và máy ảnh. - Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế phần cứng tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định trong vòng 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h với thời hạn tối thiểu 12 tháng cho các thiết bị còn lại trong danh mục.- Dịch vụ bảo hành hỗ trợ phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h.- Dịch vụ hỗ trợ, cho mượn thiết bị thay thế tương đương cho VSTV sử dụng trong thời gian bảo hành.2. Nhà thầu phải có bản xác nhận bảo hành cho danh mục các thiết bị chào thầu, trong đó thể hiện rõ số serial number và thời hạn bảo hành chi tiết của từng thiết bị.Muộn nhất vào ngày ký biên bản bàn giao, Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bảo lãnh bảo hành có số tiền bảo lãnh tương đương 5% Giá Hợp đồng để đảm bảo cho nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu. Bảo lãnh bảo hành có hiệu lực trong vòng 24 tháng 10 ngày kể từ ngày ký biên bản bàn giao. Bảo lãnh bảo hành nêu trên phải do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo lãnh không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu).3. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Nhà thầu sẽ sửa chữa bất kỳ và mọi hỏng hóc và/hoặc thay thế thiết bị bị hỏng trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu thực hiện bảo hành thiết bị tại địa điểm của Chủ đầu tư hoặc tại địa điểm của Nhà thầu nếu được Chủ đầu tư đồng ý.- Nhà thầu cam kết có mặt tại địa điểm của Chủ đầu tư trong vòng 4 giờ sau khi nhận được thông tin về sự cố của thiết bị và đảm bảo cung cấp thiết bị tương ứng để chủ đầu tư sử dụng thay thế trong thời gian chờ bảo hành sửa chữa thiết bị.- Nhà thầu sẽ chịu mọi chi phí liên quan đến việc bảo hành, bao gồm cả chi phí vận chuyển thiết bị được bảo hành từ địa điểm giao hàng đến địa điểm bảo hành và ngược lại sau khi sửa chữa xong.- Trong trường hợp Nhà thầu không tự mình hoặc không thuê/ủy quyền cho bên thứ ba có năng lực phù hợp, thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu, Chủ đầu tư có quyền thuê bên thứ ba thực hiện các công việc bảo hành cần thiết. Nhà thầu có nghĩa vụ thanh toán cho Chủ đầu tư mọi chi phí và phí tổn phát sinh từ việc Nhà thầu không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu. Đồng thời, Nhà thầu sẽ bồi thường cho Chủ đầu tư bất kỳ và tất cả các thiệt hại và/hoặc tổn thất mà Chủ đầu tư trực tiếp phải gánh chịu do việc Nhà thầu không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 2 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin.Yêu cầu phải có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng cung cấp thiết bị máy quay chuyên dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi