Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848294-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210803817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 18:52:00 đến ngày 2021-08-30 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,151,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.727865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2271100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,75491m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,8765m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4605m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,319m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
10Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V14,16M2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,92m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5668tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7458tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,519m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4278100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,366m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0968100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2253tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4658tấn
23Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8398m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
28PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1187tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1176tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3336m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9694100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8503tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6886tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1065tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7636m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6054100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1772tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9147m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2676100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8412tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5092m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
55PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5568m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9792m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2228m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,973m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3919m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5154m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1904m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3598m3
65PHẦN HOÀN THIỆN:Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,23m2
67Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m2
68Ốp đá da chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,87m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V423,69m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,02m2
71Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,57m2
73Lát gạch đất nung 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,32m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,94m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V526,3m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,0776m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,68m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,68m
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6896m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8096m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,855m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,22m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,32m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V703,16m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V488,295m2
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V703,16m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,295m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V703,16m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,804m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V685,8693m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,9347m2
93PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN:Cửa đi khung khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V74,96M2
94Cửa sổ khung khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,36M2
95Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V120,32m2
96Khung hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V64,8M2
97Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
98Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V41,87m2
99Lan can inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,23m2
100Lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
101PHẦN MÁI + TRẦN:Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4.2zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,2148100m2
102Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
104Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V132,48m2
105Trần tôn lạnh dày 2,7zem khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7032100m2
107HẦM BTH:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m3
108Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85M3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5555m3
110Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6224m3
111Lát gạch thẻ 4x8x18 vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76M2
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64M2
113Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92M2
114Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,56M2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4228M3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387Tấn
119PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
125Côn nhựa Dxd=90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Côn nhựa Dxd=60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Co nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Co nhựa 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Co nhựa 45o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Co nhựa 45o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Y nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Co ren trong + ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Bộ thiết bị vệ sinh 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
145Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
146Vòi rửa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m
151Co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Cầu chắn rác inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
153Bát sắt neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
154PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống Led đôi 2x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
155Lắp đặt đèn ống Led đơn 1x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Lắp đặt đèn Downight bóng Led 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
157Lắp đặt quạt trần 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
159Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
160Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt công đôi 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt công ba 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt công tắc đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1.2.3.4 lỗ46hộp
170Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
171Lắp đặt hộp nối trònMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
172Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
173Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
174Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
175Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
176Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
179Măng xông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
180Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
181Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
182Lắp đặt Tủ điện 4Module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
183PCCC:Bình chữa cháy bột 4kg MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
184Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
187HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
189Lắp đặt cầu thu sét R=50m + khớp nối kim cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
191Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
192Kéo rải dây tiếp địa D60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
193Ốc xiếc cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Phụ gia dẫn điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
195Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối.Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
196Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
197Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
198Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34.Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
199Dây chằng cáp thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
200Tăng đơ căng cáp.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Kẹp nối cáp.Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
202THANG SẮT THOÁT HIỂMThang sắt thoát hiểm bằng thép hình (công + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,88M2
B NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4536m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,391m3
9Xoa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V87,01m2
10Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,1808100m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
16Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
17Bu lông D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
18Bu lông D12 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,39331m2
C NHÀ BẢO VỆ
1PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,42671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
17PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4817m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,928m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,114m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,7427m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,3713m2
40PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5766m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9328m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4832m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,87m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,18m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,87m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
55Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
56Cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
57Cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
58Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
59Hoa inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5
60PHẦN MÁI:Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,6081m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
65Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
67PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống Led đơn 1x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt quạt trần 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1.2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Lắp đặt hộp nối trònMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Măng xông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
81Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.727865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy đầm bàn 1.5KW1
9 Máy thủy bình .1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->