Gói thầu: Thi công xây dựng: sân vận động thị trấn Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844713-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: sân vận động thị trấn Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 23:42:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7TPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KHU VỰC BÊN TRONG SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 9,1772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (VC đổ thải) | Theo chương V, E-HSMT | 9,1772 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 22,2776 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 29,2189 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 9,8632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V, E-HSMT | 98,6319 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V, E-HSMT | 98,6319 | 10m³/1km |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V, E-HSMT | 1.700 | 1m2/lần |
| 9 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Theo chương V, E-HSMT | 68 | 100chậu/lần |
| 10 | Bộ khung thành bóng đá 11 người | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 2,9956 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 15,7663 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 12,9472 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 4,242 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 86,856 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V, E-HSMT | 0,8302 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,3852 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 582 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2561 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 4,68 | 1m3 |
| 22 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,9568 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V, E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu | Theo chương V, E-HSMT | 150,72 | m3 |
| 31 | Thi công rãnh xương cá bằng đá 4x6 và đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 141,0135 | m3 |
| 32 | Vỉ thoát nước PLASTIC CELL 333x333x30mm | Theo chương V, E-HSMT | 398,64 | m2 |
| B | ĐƯỜNG PITCH (ĐƯỜNG CHẠY ĐIỀN KINH) | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 20,6912 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,8276 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 206,912 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm), với 20m bố trí 3 khe co bề rộng b=1m | Theo chương V, E-HSMT | 310,365 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x16cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Theo chương V, E-HSMT | 103,455 | m |
| 6 | Thi công mặt đường chạy điền kinh bằng thảm cao su đàn hồi mặt đường PITCH, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,3cm | Theo chương V, E-HSMT | 2.069,12 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH KHU THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,7326 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, E-HSMT | 6,4172 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 41,84 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp dựng biểu tượng OLYMPIC bằng INOX (giá tạm tính, thanh toán theo hóa đơn chứng từ) | Theo chương V, E-HSMT | 3,3306 | m2 |
| 25 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,3653 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 24,5754 | m3 |
| D | KÈ MÁI TALUY GIÁP ĐƯỜNG TĂNG BẠT HỔ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 3,9344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,4127 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 8,521 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9468 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 14,216 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch bê tông trồng cỏ ốp mái taluy 400x265x85mm) | Theo chương V, E-HSMT | 689,12 | m2 |
| E | KÈ MÁI TALUY VÀ LÁT VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN LỮ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,1441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2822 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 8,428 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,0676 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 1,0131 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch bê tông trồng cỏ ốp mái taluy 400x265x85mm) | Theo chương V, E-HSMT | 396,21 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 47,671 | m3 |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 953,42 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Theo chương V, E-HSMT | 953,42 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V, E-HSMT | 11,84 | 10m |
| F | KHÁN ĐÀI DỌC ĐƯỜNG XUÂN DIỆU (KHÁN ĐÀI NGỒI, L=80.4+82.4=162.8m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 4,9482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 26,043 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 6,3386 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V, E-HSMT | 17,908 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 110,704 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 162,8 | m2 |
| 7 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,5976 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 34,806 | m3 |
| 10 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 11,502 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 80,3288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 1,787 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,5108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,2272 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 20,0984 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái taluy đường | Theo chương V, E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 7,1016 | m3 |
| G | SÂN KHẤU - KHÁN ĐÀI SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 2,738 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,8819 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,352 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,5888 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 24,0879 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 43,5454 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 2,2651 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,8694 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9301 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,226 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 14,596 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,0276 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3711 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,746 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 1,7223 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,0171 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9558 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,913 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,7455 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9563 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,455 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4045 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 34 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,7775 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 39,643 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 12,571 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V, E-HSMT | 5,175 | 10m |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 132,108 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 182,19 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 74,55 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 71,96 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 202,764 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 329,3749 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 198,63 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 134,6 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 134,6 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3513 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3513 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 58 | Sản suất lắp dựng trần Alunium(kèm hệ khung thép) | Theo chương V, E-HSMT | 86,825 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V, E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 45,44 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 531,464 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 329,3749 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5ly | Theo chương V, E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 5,81 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 6,3438 | m2 |
| 69 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP, ĐK 40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì 15A | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn pha trước sân | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 374 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Theo chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ 2 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ 3 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo chương V, E-HSMT | 26 | hộp |
| 93 | Tủ điện thép âm tường KT 300x200x150 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt puli tường | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống sứ, dài | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =50mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - 4kg + bình chữa cháy CO2 CT3-3kg (và giá treo các loại): | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 13,74 | m3 |
| 100 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi (50x100cm) + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xả Inox | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xả d34 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm, Y60mm | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 134 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện, van điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 144 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,4869 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V, E-HSMT | 0,4974 | 100m2 |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1178 | m3 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4417 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC KHÁN ĐÀI: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 2,684 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 26,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7TPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | ≥ 1kW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi