Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848069-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 20:50:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,558,599,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ máiTheo HSTK661,5m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK2,0822tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK93,84m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK22,3582100m2
5Lắp dựng dàn giáo trongTheo HSTK4,08100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK79,5m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốmTheo HSTK1.589,5m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK87,795m2
9Tháo dỡ lan can thép hiện trạngTheo HSTK34,74md
10Tháo dỡ con tiện bê tôngTheo HSTK278cái
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhTheo HSTK52bộ
12Tháo dỡ đường ống, thiết bị điệnTheo HSTK7công
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK420,8m2
14Tháo dỡ trầnTheo HSTK98,4498m2
15đào bỏ lớp xỉ tôn nền khu vệ sinh hiện trạngTheo HSTK22,3m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK32,38m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK246m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo HSTK443,9m
19Vận chuyển phế thảiTheo HSTK300,4m3
B CẢI TẠO + XÂY MỚI
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK57,38m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK0,3585100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK2,2894m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1607tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3293tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,8839tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,9241m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,8346100m2
9khoan rút lõi dầm bê tông đường kính D + 4mm, chiều dài lỗ khoan L=200mmTheo HSTK28vị trí
10Hóa chất keo Ramset Epcon G5 (650ml/1hop)Theo HSTK28lỗ
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1669tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3893tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,224tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,2542m3
15Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK1,164m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4183100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,4434m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,4594100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1337tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0735tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,1576tấn
22Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,786m3
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4543tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5237tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK2,5081tấn
26Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK14,5438m3
27khoan rút lõi dầm bê tông đường kính D + 4mm, chiều dài lỗ khoan 10DTheo HSTK256vị trí
28Hóa chất keo Ramset Epcon G5 (650ml/1hop)Theo HSTK256lỗ
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK8,1998m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK82,3702m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK70,9393m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK16,3288m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK31,0794m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK5,8711m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK12,9706m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK0,6349m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,01100m2
38Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,08100m2
39khoan rút lõi dầm bê tông đường kính D + 4mm, chiều dài lỗ khoan 10DTheo HSTK156vị trí
40Hóa chất keo Ramset Epcon G5 (650ml/1hop)Theo HSTK156lỗ
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0761tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2578tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,224tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7626tấn
45Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,4683m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,996m3
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2073tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5245tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,334tấn
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9338tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,9794m3
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,8634m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,567100m2
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,075tấn
55Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,4638tấn
56Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6813tấn
57Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK10,6229m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,4479100m2
59Ván khuôn sàn máiTheo HSTK3,9855100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,0696100m2
61Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK6,4657tấn
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8077tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,1952tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,2922tấn
65Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK67,0199m3
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK27,4951m3
67Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,102100m2
68Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,16100m2
69Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0359tấn
70Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1604tấn
71Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1631tấn
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,122m3
73Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,2116m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK19,5607m3
75Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3547100m2
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2515tấn
77Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,9509m3
78Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK3,0066tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,0066tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK239,376m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ độ dày 0.45mmTheo HSTK5,9719100m2
82Đào móng đất cấp IIITheo HSTK2,4627m3
83Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0047100m3
84Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK1,3675m3
85Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0062100m3
86Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK9,5324m3
87Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK3,962m3
88Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK7,0057m3
89Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK2,1106m3
90Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK1,5471m3
C HOÀN THIỆN
1Tôn nền bằng gạch siêu nhẹ ( gạch AAC ) đã bao gồm các vật liệu khác ( xi măng, cát, nước ) hoàn thiệnTheo HSTK56,5566m3
2Tôn nền khu wc bằng xỉTheo HSTK26,8967m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.630,6541m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK243,1263m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK639,8594m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK364,2m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK619,5m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK1.764,3m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK144,4m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK628,1638m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK58,9639m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZARO KT 300X300X30Theo HSTK48,4m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK131,7854m2
14SXLD nẹp nhôm chống trượt kích thước 10x5mm hoàn thiện ( đã bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện ..)Theo HSTK731,85md
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK16,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.685,4023m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.647,2181m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.966,8332m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, trầnTheo HSTK5.109,6175m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK196,6833m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,4078m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK368,5402m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK164,7218m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK199,4376m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2.506,7329m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.119,3846m2
27SXLD con tiện lan can bằng bê tông 120x120x600 hoàn thiệnTheo HSTK354cái
28SXLD con tiện lan can bằng bê tông 120x120x450 hoàn thiệnTheo HSTK14cái
29Sản xuất lan can thép bằng thép trònTheo HSTK0,0583tấn
30Sơn tĩnh điện lan can thép hoàn thiệnTheo HSTK58,3kg
31Lắp dựng lan can thépTheo HSTK0,0583tấn
32SXLD đĩa trang trí gắn trụ đỡ lan can bằng Inox 304 hoàn thiện ( đã bao gồm nhân công lắp đặt , phụ kiện kim khí hoàn chỉnh )Theo HSTK32cái
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK499,8814m2
34Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK56,3m cấu kiện
35Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK1.151,7m cấu kiện
36SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 ( đã bao gồm vec ni, sơn bóng ) hoàn thiệnTheo HSTK56,3md
37SX khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 ( đã bao gồm vec ni, sơn bóng ) hoàn thiệnTheo HSTK1.151,7md
38Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK386,89m2 cấu kiện
39Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK1,8m2 cấu kiện
40SX cửa đi Pa nô gỗ đặc nhóm 2 dày 4cm ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo )Theo HSTK27,563m2
41SX cửa đi gỗ kính, kính dày5 mm, gỗ nhóm 2 ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) hoàn thiệnTheo HSTK123,035m2
42SX cửa sổ gỗ kính, kính dày 5mm, ngỗ nhóm 2 ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) hoàn thiệnTheo HSTK154,275m2
43SXLD cửa đi khung thép bịt thép tấm dày 2mm hoàn thiệnTheo HSTK1,8m2
44SXLD vách gỗ kính, kính dày 5mm, ngỗ nhóm 2 ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) hoàn thiệnTheo HSTK7,32m2
45SXLD vách kính khung nhôm hệ ASIA dày 2mm (hoặc tương đương ) kính dày 8,38mm hoàn thiệnTheo HSTK59,0851m2
46SXLD trần thạch cao chịu nước tấm 12mm hoàn thiện ( đã bao gồm khung xương, nhân công lắp đặt )Theo HSTK148,1316m2
D THANG CỨU HOẢ
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK1,4554tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK1,4554tấn
3SXLD Bu lông móng M20Theo HSTK24bộ
4Gia công dầm máiTheo HSTK2,399tấn
5Lắp dựng dầm thép khẩu độ Theo HSTK2,399tấn
6Gia công lan canTheo HSTK1,0183tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,0183tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK289,8537m2
E CẤP NƯỚC CỨU HOẢ
1SXLD hộp đựng 3 bình bột chữa cháy loại 4kg bột A,B,C.Theo HSTK10bộ
2Bình chữa cháy xe đẩy MT35Theo HSTK1bộ
3SXLD bình khí CO2 chữa cháy loại 3 kgTheo HSTK20Bình
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT1200x600x200mm hoàn thiệnTheo HSTK10cái
5SXLD bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK10bộ
6Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100Theo HSTK3100m
7SXLD van góc DN50Theo HSTK10cái
8SXLD cuộn vòi D50 - 30m hoàn thiệnTheo HSTK12bộ
9LD khớp nối ren trong D50Theo HSTK10cái
10SXLD lăng phun D65Theo HSTK10cái
11Lắp đặt cút thép hàn D100Theo HSTK12cái
12Lắp đặt tê thép hàn D100Theo HSTK12cái
13Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK1cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmTheo HSTK2cái
15Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK2bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK2bể
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK20bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK20bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK20bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK20bộ
6SXLD giương treo tườngTheo HSTK20bộ
7Lắp bình nóng lạnh 20L liên doanhTheo HSTK5bộ
8Lắp đặt ống nhựa PPR fi 40mmTheo HSTK2,01100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32mmTheo HSTK1100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR fi 20mmTheo HSTK1,46100m
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo HSTK7cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van Theo HSTK20cái
14XSLD van phaoTheo HSTK2cái
15Lắp đặt tê PPR D48Theo HSTK5cái
16Lắp đặt tê PPR D48x32Theo HSTK20cái
17Lắp đặt cút PPR D48Theo HSTK8cái
18Lắp đặt tê PPR D20Theo HSTK68cái
19Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK74cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo HSTK60cái
21Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mmTheo HSTK60cái
22Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo HSTK5,636100m
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo HSTK1,36100m
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo HSTK0,42100m
25Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 48mmTheo HSTK0,71100m
26Lắp đặt chếch PVC D48Theo HSTK20cái
27Lắp đặt tê chếch PVC D60Theo HSTK14cái
28Lắp đặt chếch PVC D60Theo HSTK7cái
29Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK20cái
30Lắp đặt tê chếch PVC D90Theo HSTK5cái
31Lắp đặt chếch PVC D110Theo HSTK92cái
32Lắp đặt tê chếch PVC D110Theo HSTK38cái
33Lắp đặt cút PVC D110Theo HSTK22cái
34Lắp đặt cút PVC D90Theo HSTK13cái
35Lắp đặt cút PVC D48Theo HSTK13cái
36SXLD rọ chắn rác hoàn thiệnTheo HSTK22cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK20cái
G CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50ATheo HSTK1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 32ATheo HSTK1cái
3Thanh cái đồng 300ATheo HSTK1bộ
4Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK1
5Lắp đặt tủ điện tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x150mm.Theo HSTK1hộp
6Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50ATheo HSTK1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20-25ATheo HSTK9cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6ATheo HSTK1cái
9Thanh cái đồng 12x2 - 50ATheo HSTK1bộ
10Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủTheo HSTK1
11Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 05-12 automatTheo HSTK14hộp
12Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25ATheo HSTK1cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20ATheo HSTK13cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16ATheo HSTK15cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10(6)ATheo HSTK26cái
16Hàng kẹp 1 phaTheo HSTK14bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha RCBO 2P - 16ATheo HSTK5cái
18Lắp đặt đèn ốp trần, tường 1x28WTheo HSTK35bộ
19Lắp đặt đèn TUYP LED T8 loại hộp đèn 4 bóng 10W - Máng phản quang gắn trần KT 60x60cmTheo HSTK8bộ
20Lắp đặt đèn TUYP LED loại hộp đèn 2 bóng 20W - Máng phản quang gắn trần KT 30x120cmTheo HSTK24bộ
21Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20WTheo HSTK3bộ
22Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20WTheo HSTK1bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220VTheo HSTK81cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK11cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK26cái
27Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cựcTheo HSTK2cái
28Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tườngTheo HSTK121hộp
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK17cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK9cái
31Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK5
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Theo HSTK110m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo HSTK35m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK208m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK535m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo HSTK552m
37Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK110m
38Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK778m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20Theo HSTK1.165m
40Lắp đặt kẹp hãm, kẹp bổ trợ hãm, nép cáp đi nổiTheo HSTK10cái
41Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK20hộp
42Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK5
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 18.000BTUTheo HSTK1máy
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 12.000BTUTheo HSTK12máy
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 24.000BTUTheo HSTK2máy
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo HSTK0,15100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo HSTK0,69100m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK0,15100m
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK0,11100m
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK0,73100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK0,69100m
52Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK32m
53Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK145m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK0,54100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK1,5100m
56Phụ kiện lắp đặt đường nước ngưng (cút, nối ống, keo, băng ..)Theo HSTK15
57Phụ kiện lắp đặt điều hòa khác (vít, lở, bulong, băng dính...)Theo HSTK15
58Lắp đặt kim thu sét, cao độ 5m so với chân đếTheo HSTK1cái
59Kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=35m cấp 4 63m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 3m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khácTheo HSTK1cái
60Lắp đặt tấm nối đất đồng 30x10x5cmTheo HSTK2cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc PVC M70Theo HSTK136m
62Đầu cốt đồng M70Theo HSTK6cái
63Phụ kiện khác lắp đặt kim thu sétTheo HSTK1
64Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo HSTK5,210 đầu
65Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thườngTheo HSTK0,610 đầu
66Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK35 đèn
67Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK35 chuông
68Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK35 nút
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK11 trung tâm
70Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hệ thườngTheo HSTK1cái
71Lắp đặt hộp nối tín hiệuTheo HSTK15hộp
72Điện trở cuốiTheo HSTK5cái
73Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK5,25 đèn
74Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểmTheo HSTK2,85 đèn
75Lắp đặt dây cáp chống nhiễu AWG 22 - 1 PAIRTheo HSTK696m
76Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 05 đôiTheo HSTK20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2Theo HSTK240m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK25m
79Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK45m
80Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20Theo HSTK865m
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D65Theo HSTK15m
82Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK5
83Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng SWITCH L2Theo HSTK11 bộ
84Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng Switch L2. Hãng tham khảo: JetStream 48-Port Gigabit Smart PoE+ Switch with 4 SFP Slots TP-LINK T1600G-52PS (trọn bộ gồm cả CONVERTER quang - điện (nếu có))Theo HSTK1bộ
85Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45Theo HSTK27hộp
86Lắp đặt hộp chứa ổ cắm mạng âm tườngTheo HSTK27hộp
87Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E - 4đôiTheo HSTK650m
88Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20Theo HSTK293m
89Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
2 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
3 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5Kw4
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw4
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->