Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 20:50:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,558,599,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK | 661,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK | 2,0822 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 93,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 22,3582 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK | 4,08 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 79,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo HSTK | 1.589,5 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 87,795 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can thép hiện trạng | Theo HSTK | 34,74 | md |
| 10 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Theo HSTK | 278 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo HSTK | 52 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đường ống, thiết bị điện | Theo HSTK | 7 | công |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 420,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 98,4498 | m2 |
| 15 | đào bỏ lớp xỉ tôn nền khu vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK | 22,3 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 32,38 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 246 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo HSTK | 443,9 | m |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 300,4 | m3 |
| B | CẢI TẠO + XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 57,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,3585 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,2894 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1607 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3293 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,8839 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,9241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,8346 | 100m2 |
| 9 | khoan rút lõi dầm bê tông đường kính D + 4mm, chiều dài lỗ khoan L=200mm | Theo HSTK | 28 | vị trí |
| 10 | Hóa chất keo Ramset Epcon G5 (650ml/1hop) | Theo HSTK | 28 | lỗ |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1669 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3893 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,224 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,2542 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 1,164 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4183 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,4434 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,4594 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1337 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0735 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,1576 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,786 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4543 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5237 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 2,5081 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 14,5438 | m3 |
| 27 | khoan rút lõi dầm bê tông đường kính D + 4mm, chiều dài lỗ khoan 10D | Theo HSTK | 256 | vị trí |
| 28 | Hóa chất keo Ramset Epcon G5 (650ml/1hop) | Theo HSTK | 256 | lỗ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 8,1998 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 82,3702 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 70,9393 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 16,3288 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 31,0794 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 5,8711 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 12,9706 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 0,6349 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,01 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,08 | 100m2 |
| 39 | khoan rút lõi dầm bê tông đường kính D + 4mm, chiều dài lỗ khoan 10D | Theo HSTK | 156 | vị trí |
| 40 | Hóa chất keo Ramset Epcon G5 (650ml/1hop) | Theo HSTK | 156 | lỗ |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0761 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2578 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,224 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7626 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,4683 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,996 | m3 |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2073 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5245 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,334 | tấn |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9338 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,9794 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,8634 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,567 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,075 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,4638 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6813 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,6229 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,4479 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 3,9855 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,0696 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,4657 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8077 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,1952 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2922 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 67,0199 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 27,4951 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,102 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0359 | tấn |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1604 | tấn |
| 71 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1631 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,122 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,2116 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 19,5607 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3547 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2515 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,9509 | m3 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 3,0066 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,0066 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 239,376 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ độ dày 0.45mm | Theo HSTK | 5,9719 | 100m2 |
| 82 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 2,4627 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0047 | 100m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 1,3675 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0062 | 100m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 9,5324 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK | 3,962 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK | 7,0057 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK | 2,1106 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,5471 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Tôn nền bằng gạch siêu nhẹ ( gạch AAC ) đã bao gồm các vật liệu khác ( xi măng, cát, nước ) hoàn thiện | Theo HSTK | 56,5566 | m3 |
| 2 | Tôn nền khu wc bằng xỉ | Theo HSTK | 26,8967 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.630,6541 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 243,1263 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 639,8594 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 364,2 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 619,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 1.764,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 144,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 628,1638 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,9639 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZARO KT 300X300X30 | Theo HSTK | 48,4 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 131,7854 | m2 |
| 14 | SXLD nẹp nhôm chống trượt kích thước 10x5mm hoàn thiện ( đã bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện ..) | Theo HSTK | 731,85 | md |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 16,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.685,4023 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.647,2181 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.966,8332 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần | Theo HSTK | 5.109,6175 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 196,6833 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,4078 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 368,5402 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 164,7218 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 199,4376 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.506,7329 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.119,3846 | m2 |
| 27 | SXLD con tiện lan can bằng bê tông 120x120x600 hoàn thiện | Theo HSTK | 354 | cái |
| 28 | SXLD con tiện lan can bằng bê tông 120x120x450 hoàn thiện | Theo HSTK | 14 | cái |
| 29 | Sản xuất lan can thép bằng thép tròn | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện lan can thép hoàn thiện | Theo HSTK | 58,3 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 32 | SXLD đĩa trang trí gắn trụ đỡ lan can bằng Inox 304 hoàn thiện ( đã bao gồm nhân công lắp đặt , phụ kiện kim khí hoàn chỉnh ) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 499,8814 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 56,3 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK | 1.151,7 | m cấu kiện |
| 36 | SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 ( đã bao gồm vec ni, sơn bóng ) hoàn thiện | Theo HSTK | 56,3 | md |
| 37 | SX khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 ( đã bao gồm vec ni, sơn bóng ) hoàn thiện | Theo HSTK | 1.151,7 | md |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 386,89 | m2 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 1,8 | m2 cấu kiện |
| 40 | SX cửa đi Pa nô gỗ đặc nhóm 2 dày 4cm ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) | Theo HSTK | 27,563 | m2 |
| 41 | SX cửa đi gỗ kính, kính dày5 mm, gỗ nhóm 2 ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) hoàn thiện | Theo HSTK | 123,035 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ gỗ kính, kính dày 5mm, ngỗ nhóm 2 ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) hoàn thiện | Theo HSTK | 154,275 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi khung thép bịt thép tấm dày 2mm hoàn thiện | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 44 | SXLD vách gỗ kính, kính dày 5mm, ngỗ nhóm 2 ( vec ni, sơn bóng, phụ kiện kèm theo ) hoàn thiện | Theo HSTK | 7,32 | m2 |
| 45 | SXLD vách kính khung nhôm hệ ASIA dày 2mm (hoặc tương đương ) kính dày 8,38mm hoàn thiện | Theo HSTK | 59,0851 | m2 |
| 46 | SXLD trần thạch cao chịu nước tấm 12mm hoàn thiện ( đã bao gồm khung xương, nhân công lắp đặt ) | Theo HSTK | 148,1316 | m2 |
| D | THANG CỨU HOẢ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 1,4554 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 1,4554 | tấn |
| 3 | SXLD Bu lông móng M20 | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 4 | Gia công dầm mái | Theo HSTK | 2,399 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép khẩu độ | Theo HSTK | 2,399 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Theo HSTK | 1,0183 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,0183 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 289,8537 | m2 |
| E | CẤP NƯỚC CỨU HOẢ | |||
| 1 | SXLD hộp đựng 3 bình bột chữa cháy loại 4kg bột A,B,C. | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | SXLD bình khí CO2 chữa cháy loại 3 kg | Theo HSTK | 20 | Bình |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT1200x600x200mm hoàn thiện | Theo HSTK | 10 | cái |
| 5 | SXLD bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK | 3 | 100m |
| 7 | SXLD van góc DN50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 8 | SXLD cuộn vòi D50 - 30m hoàn thiện | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 9 | LD khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 10 | SXLD lăng phun D65 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK | 2 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 6 | SXLD giương treo tường | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 7 | Lắp bình nóng lạnh 20L liên doanh | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 40mm | Theo HSTK | 2,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 20mm | Theo HSTK | 1,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Theo HSTK | 20 | cái |
| 14 | XSLD van phao | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D48 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D48x32 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D48 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK | 74 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 5,636 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 48mm | Theo HSTK | 0,71 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê chếch PVC D60 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch PVC D90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo HSTK | 92 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chếch PVC D110 | Theo HSTK | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 36 | SXLD rọ chắn rác hoàn thiện | Theo HSTK | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Thanh cái đồng 300A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x150mm. | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20-25A | Theo HSTK | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 12x2 - 50A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 05-12 automat | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo HSTK | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10(6)A | Theo HSTK | 26 | cái |
| 16 | Hàng kẹp 1 pha | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha RCBO 2P - 16A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần, tường 1x28W | Theo HSTK | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn TUYP LED T8 loại hộp đèn 4 bóng 10W - Máng phản quang gắn trần KT 60x60cm | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn TUYP LED loại hộp đèn 2 bóng 20W - Máng phản quang gắn trần KT 30x120cm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo HSTK | 81 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo HSTK | 121 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 9 | cái |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK | 5 | lô |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 208 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK | 535 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK | 552 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 778 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo HSTK | 1.165 | m |
| 40 | Lắp đặt kẹp hãm, kẹp bổ trợ hãm, nép cáp đi nổi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK | 5 | lô |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 18.000BTU | Theo HSTK | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 12.000BTU | Theo HSTK | 12 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 24.000BTU | Theo HSTK | 2 | máy |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo HSTK | 0,69 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 0,73 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 0,69 | 100m |
| 52 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 32 | m |
| 53 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 145 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt đường nước ngưng (cút, nối ống, keo, băng ..) | Theo HSTK | 15 | lô |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa khác (vít, lở, bulong, băng dính...) | Theo HSTK | 15 | lô |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, cao độ 5m so với chân đế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=35m cấp 4 63m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 3m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khác | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tấm nối đất đồng 30x10x5cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc PVC M70 | Theo HSTK | 136 | m |
| 62 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Phụ kiện khác lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK | 1 | lô |
| 64 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK | 5,2 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Theo HSTK | 0,6 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 3 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 3 | 5 chuông |
| 68 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 3 | 5 nút |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hệ thường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 72 | Điện trở cuối | Theo HSTK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 5,2 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Theo HSTK | 2,8 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu AWG 22 - 1 PAIR | Theo HSTK | 696 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 05 đôi | Theo HSTK | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Theo HSTK | 240 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo HSTK | 865 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D65 | Theo HSTK | 15 | m |
| 82 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK | 5 | lô |
| 83 | Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng SWITCH L2 | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 84 | Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng Switch L2. Hãng tham khảo: JetStream 48-Port Gigabit Smart PoE+ Switch with 4 SFP Slots TP-LINK T1600G-52PS (trọn bộ gồm cả CONVERTER quang - điện (nếu có)) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | Theo HSTK | 27 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK | 27 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E - 4đôi | Theo HSTK | 650 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo HSTK | 293 | m |
| 89 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK | 3 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi