Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848488-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210848477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn Nhân Hòa, xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 06:43:00 đến ngày 2021-08-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,687,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00312605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0062521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.681.254.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.362.509.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt156,23451m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt29,6846100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo BVTK phê duyệt39,20651m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%)Theo BVTK phê duyệt7,4493100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo BVTK phê duyệt84,1083100m3
6Mua đất tại mỏTheo BVTK phê duyệt9.112,1696m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt911,21710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt911,21710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt911,21710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt911,21710m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt13,6695100m3
12Mua đất tại mỏTheo BVTK phê duyệt1.585,662m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt158,566210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt158,566210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt158,566210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt158,566210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt158,566210m³/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt4,8064100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt3,8664100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt27,5456100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt27,5456100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo BVTK phê duyệt3,9225100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt3,9225100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt3,9225100tấn
25Biện pháp thi công Bơm nướcTheo BVTK phê duyệt9Ca
B RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt53,57m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt87,46m3
3Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt1,539100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt104,19m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt467,65m2
6Ván khuôn tường thân rãnhTheo BVTK phê duyệt0,315100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,73m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt38,76m3
9Ván khuôn mố mũTheo BVTK phê duyệt5,26100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt3,9894tấn
11Gia công lắp dựng thép bậc thang lê xuống hố gaTheo BVTK phê duyệt89,4kg
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt34,39m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt1,6111100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt4,5957tấn
15Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt110,79m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt433,51cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK phê duyệt1,2m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt43,2311m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt8,2139100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt4,4586100m3
C BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,3216100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,58m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo BVTK phê duyệt160,8m
4Bó vỉa đá (100x26)x21cmTheo BVTK phê duyệt160,8cấu kiện
5Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt6,398100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,91m3
7Lắp đặt bó vỉa congTheo BVTK phê duyệt31,99m
8Bó vỉa đá (40x26)x21cmTheo BVTK phê duyệt31,99m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5m3
10Bê tông bó vỉa giải PCG, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt14,41m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo BVTK phê duyệt1,7476100m2
12Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt180,16m
13Trồng hoa giải phân cáchTheo BVTK phê duyệt137,6m2
14Trồng cây cau giải phân cáchTheo BVTK phê duyệt10cây
15Bê tông đan rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,88m3
D LÁT HÈ
1Lát nền đá Marble Thanh Hóa, làm nhám mặt, KT 400x400x40mm, PCB40Theo BVTK phê duyệt2.043,59m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK phê duyệt2,0436100m3
E BÓ HÈ, CỬA THU, HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt7,33m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt5,78m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt102,21m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,16m3
5Bê tông thân tường hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,58m3
6Gia công, lắp đặt và cung cấp nắp đan gang (70x30x6)Theo BVTK phê duyệt23cái
7Ván khuôn cửa thuTheo BVTK phê duyệt0,6256100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmTheo BVTK phê duyệt0,276100m
9Lắp đặt nắp tấm đanTheo BVTK phê duyệt231cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,471m3
11Đào đất hồ trồng câyTheo BVTK phê duyệt5,2221m3
12Viên đá xẻ hố trồng cây KT(100x12)x20cmTheo BVTK phê duyệt136viên
13Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt136m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BVTK phê duyệt3,83m3
15Đổ đất màu hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt9,15m3
16Trồng cây Sấu Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 15cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc 03 tháng)Theo BVTK phê duyệt34cây
F CỐNG TRÒN D1200
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mmTheo BVTK phê duyệt11 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1250mmTheo BVTK phê duyệt301 đoạn ống
3Đắp đất sét bao quang cốngTheo BVTK phê duyệt13,92m3
4Dây đay tẩm nhựa đườngTheo BVTK phê duyệt407,1m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt17,55m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt13,23m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,0977tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo BVTK phê duyệt0,761100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,7m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt621cấu kiện
11Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo BVTK phê duyệt14,44m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt1,16m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt5,54m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,8m3
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,16m3
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,19m3
17Sản xuất lắp đặt cốt thép mố mũ - đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,0268tấn
18Sản xuất lắp đặt cốt thép khớp bản - đường kính cốt thép ≤18mmTheo BVTK phê duyệt0,0757tấn
19Sản xuất lắp đặt cốt thép khớp bản - đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,0291tấn
20Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,1014100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo BVTK phê duyệt0,3493100m2
22Ván khuôn gỗ bản cốngTheo BVTK phê duyệt0,0484100m2
23Ván khuôn gỗ mố mũTheo BVTK phê duyệt0,076100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt41cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,2698100m3
G XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-5Theo BVTK phê duyệt2móng
2Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2Theo BVTK phê duyệt2cột
3Tiếp địa trạmTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
4Sứ đứng 22kV và ty sứTheo BVTK phê duyệt24Quả
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc)Theo BVTK phê duyệt2bộ
6Xà đỡ cầu dao cách lyTheo BVTK phê duyệt1bộ
7Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo BVTK phê duyệt1bộ
8Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo BVTK phê duyệt1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo BVTK phê duyệt1bộ
11Thang trèoTheo BVTK phê duyệt1bộ
12Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo BVTK phê duyệt1bộ
13Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KVTheo BVTK phê duyệt50m
14Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KVTheo BVTK phê duyệt18m
15Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70Theo BVTK phê duyệt12m
16Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120Theo BVTK phê duyệt27m
17Đầu cốt đồng S70Theo BVTK phê duyệt11cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK phê duyệt11cái
19Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo BVTK phê duyệt3cái
20Đầu cốt đồng S120Theo BVTK phê duyệt14cái
21Tay thao tác cầu giaoTheo BVTK phê duyệt1bộ
22Kẹp cáp hotlyneTheo BVTK phê duyệt3bộ
23Ghíp nhôm 3 lulongTheo BVTK phê duyệt32cái
24Hộp đậy sứ máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
25Biển báo an toàn biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1cái
26Khóa trạmTheo BVTK phê duyệt2Bộ
27Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt10cuộn
28Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt2bộ
29Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
30Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Theo BVTK phê duyệt257m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo BVTK phê duyệt166m
3Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70Theo BVTK phê duyệt6bộ
4Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50Theo BVTK phê duyệt6bộ
5Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt382m
6Ống thép bảo vệ cáp D90Theo BVTK phê duyệt28m
7Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè quy hoạch, (điện hạ thế 0,4kV đi chung với đường dây chiếu sángTheo BVTK phê duyệt348m
8Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạch. (Đường dây hạ thế 0,4kV đi chung với đường chiếu sáng)Theo BVTK phê duyệt8m
9Hào cáp hạ thế đi qua đường (Đi chung với đường chiếu sáng)Theo BVTK phê duyệt8m
10Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x520)Theo BVTK phê duyệt6tủ
11Móng tủ điện công tơTheo BVTK phê duyệt6móng
12Tiếp địa tủ công tơ RC2Theo BVTK phê duyệt6bộ
13Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt48bộ
14Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo BVTK phê duyệt6bộ
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo BVTK phê duyệt13móng
2Tiếp địa RC1Theo BVTK phê duyệt13bộ
3Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt13cột
4Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220VTheo BVTK phê duyệt13bóng
5Ống HDPE 50/40 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt430m
6Ống thép bảo vệ cáp D48Theo BVTK phê duyệt10m
7Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo BVTK phê duyệt23m
8Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo BVTK phê duyệt463m
9Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2Theo BVTK phê duyệt463m
10Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo BVTK phê duyệt130m
11Đầu cốt đồng M25Theo BVTK phê duyệt6cái
12Đầu cốt đồng M16Theo BVTK phê duyệt80cái
13Đầu cốt đồng M10Theo BVTK phê duyệt26cái
14Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1móng
15Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
16Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CSTheo BVTK phê duyệt1bộ
J THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
2Chống sét van 24KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV6ATheo BVTK phê duyệt1bộ
4Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KVTheo BVTK phê duyệt1máy
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo BVTK phê duyệt1Tủ
6Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x520mmTheo BVTK phê duyệt6tủ
7Tủ điện chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
8Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trờiTheo BVTK phê duyệt6bộ
9Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo BVTK phê duyệt13cột
10Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo BVTK phê duyệt13đế
11Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done;Theo BVTK phê duyệt13bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00312605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0062521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.681.254.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.362.509.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->