Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844081-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210809778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư do Tiểu thương góp vốn xây dựng chợ giao Nhà nước quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 01:24:00 đến ngày 2021-08-30 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,559,342,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.839013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5029100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,7216m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,5408m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2045100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình127,8004m3
6Bê tông đá 4x6 mác 757,408m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,6992m3
8Xoa mặt nền bê tông bằng máy528,32m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,75m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,14100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,4748m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0797tấn
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,56100m
14Trải bạt giữ nước546,96M2
15Tạo rảnh mương thoát nước 100x40148Mét
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,64m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3168100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1925tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,568m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5568100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0997tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2954tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7515,624m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,472m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3472100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0793tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,475tấn
28Gia công cột bằng thép hình2,2325tấn
29Lắp dựng cột thép các loại2,23tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m3,3556tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m3,36tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6274tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,63tấn
34Gia công xà gồ thép3,1087tấn
35Lắp dựng xà gồ thép3,11tấn
36Gia công giằng mái thép1,9075tấn
37Lắp dựng giằng thép1,91tấn
38Bulong D20, L=60096Cái
39Bulong D20, L=150192Cái
40Bulong D14, L=1007Cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ867,584m2
42SXLD Cầu thông gió Inox 304 D50010bộ
43Lợp mái bằng tôn lấy sáng0,2100m2
44Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zame mạ màu + lớp xốp cách nhiệt9,4648100m2
45SXLD máng xối tôn phẳng 4zem89,2M2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,0514100m2
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm1100m
48Cung cấp và lắp đặt Co 45 độ D9076cái
49Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D9019cái
50Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D150mm19cái
51Cung cấp và lắp đặt Bát Inox neo100Cái
52Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn compact huỳnh quang 1x40w, 220 + chao đèn12bộ
53Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đơn âm một chiều3cái
54Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ2hộp
55Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A-10KA1cái
56Cung cấp và lắp đặt bảng nhựa, kích thước 74hộp
57Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ điện 1 pha, loại ngoài trời bằng composite; KT: 195x380x9574hộp
58Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ điện 01 pha74cái
59Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KA75cái
60Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A-6KA4cái
61Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-75A-25KA1cái
62Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tổng, kích thước 600x400mm1hộp
63Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2450m
64Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2488m
65Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D16348m
66Măng sông nối ống D16105Cái
67Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây vuông36hộp
68Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6mm2704m
69Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D2540m
70Dây cáp D8160Mét
71Tăng đơ căng cáp7Bộ
72Kẹp nối cáp56Bộ
73SXLD bu lông M8 L150mm56Bộ
74SXLD thép LA 15x574Bộ
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,6m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,156100m3
77Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng R=49m + Khớp nối kim1cái
78Cung cấp và lắp đặt Dây ruột đồng bọc nhựa 70mm228m
79Cọc tiếp địa D16; L2400 + kẹp mạ đồng10cọc
80Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 70mm235m
81Ốc xiết cáp 150mm212Cái
82Chất phụ gia dẫn điện6kg
83Trụ đỡ kim thu sét1trụ
84Ống sợi thủy tinh gắn kim thu sét D60 cao 1m1trụ
85Hộp đo điện trở1Cái
86Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm0,25100m
87Dây cáp D847Mét
88Cung cấp và lắp đặt bộ sứ 2 sứ3sứ
89Tăng đơ căng cáp3Bộ
90Kẹp nối cáp26Bộ
91Sứ cách ly3Cái
B HẠNG MỤC: KI ỐT B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,3159m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,63m3
3Bê tông đá 4x6 mác 752,04m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 759,18m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,072m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0675tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5305tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,2452m3
10Nilon lót nền đổ bê tông84,28M2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,0568m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,36m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,36m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,92m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,384100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3737tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,914m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5496100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0609tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,374tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,51m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1359100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1062tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 11,583m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 5,935m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,513m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 94,67m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7554,93m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7519,63m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,84m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75208,8m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,84m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ208,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,56m2
37SXLD cửa cuốn sắt (kéo thủ công) + phụ kiện72M2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn72m2
39Gia công xà gồ thép0,3041tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,3041tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,616m2
42Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,5zem0,9849100m2
43GCLĐ máng xối tole tráng kẽm, dày 4zem21,3Mét
44Lợp mái bằng tôn phẳng mạ màu 4zem0,288100m2
45Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương98,23M2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,3556100m2
47Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ điện 1 pha, loại ngoài trời bằng composite; KT: 195x380x957hộp
48Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ điện 01 pha7cái
49Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KA7cái
50Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-25A-10KA1cái
51Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bằng tôn kẽm STĐ kích thước 200x300x150 mm + Phụ kiện1hộp
52Cung cấp và lắp đặt Hộp vuông 150*1508hộp
53Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm235m
54Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm255m
55Măng sông nối ống D1610Cái
56Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D1643m
57Băng keo cách điện7cuộn
58Hộp đựng bình chữa cháy2Cái
59Bình chữa cháy CO2-3kg MT32Cái
60Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ42Cái
61Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2Cái
62Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt )4Cái
63Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân2Bịch
64Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,16100m
65Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D904cái
66Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1504cái
67Cung cấp và lắp đặt Bát Inox neo16cái
C HẠNG MỤC: KI ỐT B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,5375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,596m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,568m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7516,056m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,628m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5628100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,973tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình41,4828m3
10Nilon lót nền đổ bê tông161,12M2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,6672m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,24m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,648100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1765tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6306tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,269m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,0154100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7007tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,65m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2915100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1857tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 17,928m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 10,7494m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 1,9608m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 182,63m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7591,92m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7542,4m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,25m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75364,32m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,25m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ364,32m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,82m2
37SXLD cửa cuốn sắt (kéo thủ công) + phụ kiện225M2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn225m2
39Gia công xà gồ thép0,5694tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,5694tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,696m2
42Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,5zem1,858100m2
43GCLĐ máng xối tole tráng kẽm, dày 4zem36Mét
44Lợp mái bằng tôn phẳng mạ màu 4zem0,9100m2
45Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương177,71M2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,058100m2
47Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ điện 1 pha, loại ngoài trời bằng composite; KT: 195x380x9513hộp
48Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ điện 01 pha13cái
49Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KA13cái
50Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-40A-10KA1cái
51Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bằng tôn kẽm STĐ kích thước 200x300x150 mm + Phụ kiện1hộp
52Cung cấp và lắp đặt Hộp vuông 150*15013hộp
53Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm290m
54Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*10mm288m
55Măng sông nối ống D1610Cái
56Măng sông nối ống D209Cái
57Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D1645m
58Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D2043m
59Băng keo cách điện12cuộn
60Hộp đựng bình chữa cháy3cái
61Bình chữa cháy CO2-3kg MT33cái
62Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ43cái
63Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC3cái
64Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt )6cái
65Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân3bịch
66Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,31100m
67Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D908cái
68Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1508cái
D HẠNG MỤC: KI ỐT C
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,4089m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,544m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 753,552m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7515,984m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,616m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5616100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9662tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình38,615m3
10Nilon lót nền đổ bê tông160,25M2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,615m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,9m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,9m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,24m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,648100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1765tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6306tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,248m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,0128100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7007tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,65m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2915100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1857tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 17,928m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 10,8052m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 1,6502m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 181,8m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7591,68m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7542,4m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,235m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75362,685m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ362,69m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,58m2
37SXLD cửa cuốn sắt (kéo thủ công) + phụ kiện225M2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn225m2
39Gia công xà gồ thép0,5722tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,5722tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,032m2
42Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu, dày 4,5zem1,8673100m2
43GCLĐ máng xối tole tráng kẽm, dày 4zem36Mét
44Lợp mái bằng tôn phẳng mạ màu 4zem0,8976100m2
45Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương177,71M2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,053100m2
47Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ điện 1 pha, loại ngoài trời bằng composite; KT: 195x380x9513hộp
48Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ điện 01 pha13cái
49Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KA13cái
50Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-40A-10KA1cái
51Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bằng tôn kẽm STĐ kích thước 200x300x150 mm + Phụ kiện1hộp
52Cung cấp và lắp đặt Hộp vuông 150*15013hộp
53Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm290m
54Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*10mm288m
55Măng sông nối ống D1610cái
56Măng sông nối ống D209cái
57Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D1645m
58Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D2043m
59Băng keo cách điện13cuộn
60Hộp đựng bình chữa cháy3cái
61Bình chữa cháy CO2-3kg MT33cái
62Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ43cái
63Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC3cái
64Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt )6cái
65Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân3bịch
66Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,31100m
67Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D908cái
68Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1508cái
69Cung cấp và lắp đặt Bát Inox neo30cái
E HẠNG MỤC: KI ỐT D
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,3159m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,63m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 752,04m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 759,18m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,072m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0675tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5305tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,2452m3
10Nilon lót nền đổ bê tông84,28M2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,0568m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,36m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,36m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,92m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,384100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3737tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,914m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5496100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0609tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,374tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,51m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1208100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1062tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 11,583m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 5,935m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,513m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 94,67m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7554,93m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7519,63m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,84m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75208,8m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,84m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ208,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,56m2
37SXLD cửa cuốn sắt (kéo thủ công) + phụ kiện72M2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn72m2
39Gia công xà gồ thép0,302tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,302tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,616m2
42Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,5zem0,9849100m2
43GCLĐ máng xối tole tráng kẽm, dày 4zem21,3m
44Lợp mái bằng tôn phẳng mạ màu 4zem0,288100m2
45Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương98,23m2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,3556100m2
47Cung cấp và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ điện 1 pha, loại ngoài trời bằng composite; KT: 195x380x957hộp
48Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ điện 01 pha7cái
49Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KA7cái
50Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-25A-10KA1cái
51Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bằng tôn kẽm STĐ kích thước 200x300x150 mm + Phụ kiện1hộp
52Cung cấp và lắp đặt Hộp vuông 150*1508hộp
53Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm235m
54Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm255m
55Măng sông nối ống D1610cái
56Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D1643m
57Băng keo cách điện7cuộn
58Hộp đựng bình chữa cháy2cái
59Bình chữa cháy CO2-3kg MT32cái
60Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ42cái
61Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2cái
62Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt )4cái
63Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân2cái
64Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,16100m
65Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D904cái
66Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1504cái
67Cung cấp và lắp đặt Bát Inox neo16cái
F HẠNG MỤC: BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,3202m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,544m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 750,792m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 753m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,458m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1512100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2457tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,9248m3
10Nilon lót nền đổ bê tông20,52M2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,2312m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,22m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,08m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,792m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1584100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0392tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1553tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,404m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1404100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0269tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1616tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7115m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,1349100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0399tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3208m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,056100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0224tấn
28SX cửa đi nhôm bạc hệ 700 - kính 4,8ly, có chia ô2,16M2
29SX cửa sổ nhôm bạc hệ 700 - kính 4,8ly, có chia ô5,4M2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,56m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,5427m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 3,7008m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,8172m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 1,9836m3
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7510,6m
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 14,53m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 7,48m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,56m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,04m2
40Trát trần, vữa XM mác 7514,404m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 755,6m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 756,84m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,84m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,64m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,12m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,64m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,12m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,6m2
49Làm trần bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu, dày 2,8zem +khung xương20,52M2
50Gia công xà gồ thép0,0955tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,0955tấn
52Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0274tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9488m2
55Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,2zem0,2337100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,8034100m2
57Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn HQ đôi 1,2m; 2*36W-220V2bộ
58Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1,2m; 1*36W-220V1bộ
59Cung cấp và lắp đặt quạt trần1cái
60Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v3cái
61Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đơn âm một chiều1cái
62Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi âm một chiều1cái
63Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn1cái
64Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10KA1cái
65Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ5hộp
66Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
67Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây tròn 1,2,3,4 ngã3hộp
68Cung cấp và lắp đặt Hộp vuông 150*1501hộp
69Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm240m
70Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm235m
71Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm26m
72Măng sông nối ống D1610Cái
73Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D1640m
74Băng keo cách điện1Cuộn
75Hộp đựng bình chữa cháy1Cái
76Bình chữa cháy CO2-3kg MT31Cái
77Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ41Cái
78Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC1Cái
79Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt )2Cái
80Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân1Bịch
81Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,09100m
82Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D902cái
83Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1502cái
84Cung cấp và lắp đặt Bát Inox neo8cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,7101m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,1261m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 750,964m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 753,62m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,808m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1808100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3077tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,5028m3
10Nilon lót nền đổ bê tông29,42M2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,7652m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,96m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,96m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,08m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,216100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0588tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2159tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,124m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2832100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0396tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2424tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,1577m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3781100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1345tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,06tấn
26SX cửa đi nhôm bạc hệ 700 - kính 4,8ly, có chia ô13,44M2
27SX cửa sổ nhôm bạc hệ 700 - kính 4,8ly, không chia ô3,6M2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,04m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 10,809m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 1,692m3
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7515,2m
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch 29,42m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 84,16m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,1m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 7528,32m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7537,81m2
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7512,828m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12,83m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,4m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,68m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,4m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,68m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,23m2
44Lát đá mặt bệ các loại3,44m2
45Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,0425tấn
46Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,04tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,776m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,32m2
49Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương27,45M2
50Gia công xà gồ thép0,2347tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,2347tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,36m2
53Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu, dày 4,5zem0,3695100m2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,9792100m2
55Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 0,6m; 1*18W-220V10bộ
56Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đơn âm một chiều1cái
57Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi âm một chiều3cái
58Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A1cái
59Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ3hộp
60Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
61Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây tròn10hộp
62Cung cấp và lắp đặt Hộp vuông 150*1501hộp
63Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2130m
64Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm232m
65Măng sông nối ống D1625Cái
66Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D1678m
67Băng keo cách điện2Cuộn
68Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,15100m
69Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,24100m
70Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,16100m
71Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2mm0,41100m
72Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,18100m
73Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,12100m
74Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa D90/D606cái
75Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa D60/D347cái
76Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa D34/D275cái
77Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa D27/D2116cái
78Cung cấp và lắp đặt Co 45 độ D11412cái
79Cung cấp và lắp đặt Co 45 độ D907cái
80Cung cấp và lắp đặt Co 45 độ 6019cái
81Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D348cái
82Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D275cái
83Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D1145cái
84Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D905cái
85Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D6010cái
86Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D345cái
87Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D2712cái
88Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng, đường kính van d=34mm8cái
89Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều đồng, đường kính van d=34mm3cái
90Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ KR D2113cái
91Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm3bộ
92Cung cấp và lắp đặt Tiểu treo3bộ
93Cung cấp và lắp đặt Xí bệt + phụ kiện5bộ
94Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt vệ sinh5cái
95Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa bằng đồng D272bộ
96Bộ dụng cụ WC (07 món)2Bộ
97Cung cấp và lắp đặt Phễu thu7cái
98Cung cấp và lắp đặt Bể chứa nước inox 304 1m3 + phụ kiện1bể
99Chóp thông hơi1cái
100Cung cấp và lắp đặt Co 45 độ D11412cái
101Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1504cái
102Cung cấp và lắp đặt Bát Inox neo12cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II22,9133m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,01m3
105Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 751,6515m3
106Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,117m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,5508m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 5,565m3
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5376m3
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0487tấn
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
112Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
113Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,44m2
115Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,92m2
116Quét nước xi măng 2 nước26,44m2
H HẠNG MỤC: HỐ RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,186m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3995m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 750,452m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 753,39m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,5196m3
6Nilon lót nền đổ bê tông11,56M2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,8456m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 1,1664m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,192m3
10Gia công cổng sắt0,1036tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,18m2
12Lợp Tôn phẳng dày 3mm0,038100m2
13Bánh xe cổng dẩy2Cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8958100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2758100m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 752,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,1205m3
5Phụ gia BT hồ nước23,2128Lít
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,6506tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,169100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,574m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0584100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,2576tấn
11Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
12Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,984m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7523,156m2
15Quét nước xi măng 2 nước23,156m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây25,1585100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,9545100m3
3Cát san nền575,7m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,857,7115100m3
K TỔNG THỂ (PHẦN CẤP ĐIỆN, NƯỚC BÁO CHÁY; PHẦN PCCC TỔNG THỂ; PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG; PHẦN SÂN ĐƯỜNG; PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ; MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC; BỂ LẮNG - CHỨA BÙN THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 42,78m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình39,7875m3
3Lát gạch KN 4,5x9x1933,25m2
4Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 2x4mm225m
5Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm212m
6Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 2x6mm280m
7Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6mm280m
8Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/301,03100m
9Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 4x10mm212m
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10mm212m
11Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 2x16mm2117m
12Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x16mm2117m
13Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,15100m
14Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 4x35mm228m
15Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x25mm228m
16Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/650,26100m
17Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 1x150mm288m
18Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/1000,2100m
19Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tổng 700*900*250*1.5ly1hộp
20Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo VOLT kế 0-500V1cái
21Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo AMPE kế 0-250A1cái
22Biến dòng đó lường ( MCT) 250/5A3cái
23Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch volt , ampe2cái
24Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 220v3cái
25Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-200A-25KA1cái
26Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA1cái
27Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-50A-6KA1cái
28Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A-6KA1cái
29Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-40A-10KA2cái
30Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-25A-10KA2cái
31Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-10KA2cái
32Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10KA1cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,1m3
34Lát gạch KN 4,5x9x1927,55m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống23,6205m3
36Cung cấp và lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 10 zones + battery dự phòng1bộ
37Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói 24V59bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phòng40bộ
39Cung cấp và lắp đặt Công tắc khẩn 24V + Hộp bảo vệ lắp ngoài trời7cái
40Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy 24V3bộ
41Cung cấp và lắp đặt Dây báo cháy 2*1,5mm2512m
42Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D16502m
43Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2447m
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mm4,44100m
45Cung cấp và lắp đặt Hộp tròn 1,2,3,4 ngã16hộp
46Phụ kiện lắp đặt ống nhựa1
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,405m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 41,2m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống39,14m3
52Cung cấp và lắp đặt Ống STK D114*3,6mm2,06100m
53Cung cấp và lắp đặt Ống STK D76*2,9mm0,12100m
54Cung cấp và lắp đặt Co STK 90 độ D1145cái
55Cung cấp và lắp đặt Co STK 45 độ D1144cái
56Cung cấp và lắp đặt Co STK D764cái
57Cung cấp và lắp đặt co STK D114/D761cái
58Cung cấp và lắp đặt Tê STK D1147cái
59Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy, kích thước 650x500x300mm5hộp
60Cung cấp và lắp đặt van góc, đường kính van d=76mm1cái
61Ống chống rung D1144cái
62Cung cấp và lắp đặt van mở, đường kính van d=114mm2cái
63Cung cấp và lắp đặt van mở, đường kính van d=76mm2cái
64Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 114mm2cái
65Lọc cặn Y D762cái
66Cung cấp và lắp đặt luppe D763cái
67Máy bơm điện chuyên dùng PCCC (Q=150l/p;H=65m)1Máy
68Máy bơm dầu chuyên dùng PCCC (Q=150l/p;H=65m)1Máy
69Lăng phun D655cái
70Ngàm A5cái
71Ngàm B5cái
72Vòi chữa cháy D65; L=20m10Cuộn
73Sơn chống sét và sơn đỏ10Kg
74Cung cấp và lắp đặt Trụ cứu hoả D100-2*D655cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,0142m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6547m3
77Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 752,5071m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình289,089m3
79Nilon lót nền đổ bê tông2.890,89M2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 11,6998m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,213m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200173,4534m3
83Kẻ roon sân BT KT 2mx2m2.417,98Mét
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,4584100m2
85Đào kênh mương, chiều rộng 0,3092100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2697100m3
87Lát gạch KN 4,5x9x19, vữa mác 7530,21m2
88Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D220x8,7mm0,14100m
89Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,37100m
90Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,01100m
91Cung cấp và lắp đặt Ống STK D27 (02 đầu ren)0,042100m
92Cung cấp và lắp đặt Van đồng D276cái
93Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ KR D276cái
94Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2mm1,18100m
95Cung cấp và lắp đặt Tê rút ren trong D34/276cái
96Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D343cái
97Cung cấp và lắp đặt Khóa đồng, đường kính van d=34mm2cái
98Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều đồng, đường kính van d=34mm2cái
99Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D345cái
100Lắp Nút bịt nhựa đường kính 34mm1cái
101Băng keo non3cuộn
102Cung cấp và lắp đặt van phao đồng2cái
103Cung cấp và lắp đặt van phao điện2cái
104Máy bơm điện 350W, Q=45L/Phút, H=45m1cái
105Đào kênh mương, chiều rộng 0,9988100m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1568100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,3813100m3
108Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 7513,6043m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 3,312m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 15,0408m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75183,68m2
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7573,6525m2
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,6282m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,8388tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5284100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu64cấu kiện
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu147cấu kiện
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,081m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0108100m2
120Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1971100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,065100m3
122Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 751,5265m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 0,0549m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 4,7376m3
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4032m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0377tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0174100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
130SXLD song Inox chắn rác0,2875M2
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,3775m2
132Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,92m2
133Quét nước xi măng 2 nước20,378m2
134Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L24006cọc
135Dây tiếp đất (dây đồng trần) 35mm223m
136Ốc xiết cáp đồng8cái
137Các chất phụ gia dẫn điện3kg
138Hộp đo điện trở1hộp
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34mm luồn dây dẫn sét6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.839013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW3
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 25 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu dung tích ≥ 0.8 m31
9 Đầm đất tự hành trọng lượng ≥ 9 T1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
13 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->