Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845662-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210840985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 07:57:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,872,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (trong đó có kết cấu áo đường thiết kế là kết cấu bê tông nhựa nóng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.112.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.224.000.000 VND.Loại công trình: -Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông (Cầu đường). Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Giao thông (còn hiệu lực). Đã tham gia làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông (Cầu đường). Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu. Yêu cầu: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T. Kèm theo đăng ký hoặc đằng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3. Kèm theo đăng ký hoặc đằng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70Kg. Kèm theo hóa đơn máy.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW. Kèm theo hóa đơn máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW. Kèm theo hóa đơn máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250L. Kèm theo hóa đơn máy.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 80L. Kèm theo hóa đơn máy.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V123,203100m
2Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,225m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V25,155m3
5Mua cống hộp BxH(1000x1000mm), dài 1,0m tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V129đoạn cống
6Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V129cấu kiện
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V129đoạn cống
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100,62m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V503,1m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V163,126m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,209m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,838m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,621m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,659100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,816m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033,28m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,592m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,846100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,234tấn
23Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
24Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
25Bộ ghi Composite tải trọng 125KN, màu ghi đen, nắp ghi thu nước 1074x554x120mm khung, nắp kích thước 860x430x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V745cấu kiện
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V253,327m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V208,265m3
32Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V100,813tấn
33Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V100,813tấn
34Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V93,4871000v
35Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,4871000v
36Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V6,101tấn
37Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,101tấn
38Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu tre, cây chống, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V55,32100 cây
39Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu tre, cây chống, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V55,32100 cây
40Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V253,327m3
41Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V253,327m3
42Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V208,265m3
43Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V208,265m3
44Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V100,813tấn
45Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V100,813tấn
46Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V93,4871000v
47Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V93,4871000v
48Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,101tấn
49Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,101tấn
50Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V55,32100 cây
51Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V55,32100 cây
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,841100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V120,452m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,779100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,825100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,825100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,825100m3
7Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.593,701m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,585100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V451,905m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,644100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V118,265m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,052100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,164100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,811100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V21,811100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,289m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (bó vỉa thẳng 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,16m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,54m
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,81m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,459m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,557100m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,74m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,178m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,721m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,403m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,116m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,6m2
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,005m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,489m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V826,832m3
37Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V26,559tấn
38Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,559tấn
39Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V51,7641000v
40Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,7641000v
41Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3,531000v
42Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,531000v
43Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V29,696tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V29,695tấn
45Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,005m3
46Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,005m3
47Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,489m3
48Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,489m3
49Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V826,832m3
50Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V826,832m3
51Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V26,559tấn
52Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V26,559tấn
53Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V51,7641000v
54Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V51,7641000v
55Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m2
56Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m2
57Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9710 tấn/1km
C TRỒNG CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V5gốc cây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
8Mua cây Muồng Hoàng Yến, đường kính gốc D=10-15cm, cao H= 4,0-6mMô tả kỹ thuật theo chương V67cây
9Đất mầu trồng cây40,071m3
10Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V67cây/lần
11Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 2 nămMô tả kỹ thuật theo chương V67cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (trong đó có kết cấu áo đường thiết kế là kết cấu bê tông nhựa nóng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.112.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.224.000.000 VND.Loại công trình: -Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Giao thông (Cầu đường). Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Giao thông (còn hiệu lực). Đã tham gia làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư Giao thông (Cầu đường). Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư trắc đạc. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).32
5 Cán bộ an toàn 1 1Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu. Yêu cầu: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm các tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T. Kèm theo đăng ký hoặc đằng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3. Kèm theo đăng ký hoặc đằng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25T. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh sắt, thép Tải trọng ≥ 8T. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy rải bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 110CV. Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70Kg. Kèm theo hóa đơn máy.2
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Công suất ≥ 1,5KW. Kèm theo hóa đơn máy.2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Công suất ≥ 1KW. Kèm theo hóa đơn máy.1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250L. Kèm theo hóa đơn máy.2
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng ≥ 80L. Kèm theo hóa đơn máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->