Gói thầu: Gói thầu số 8: Hệ thống khí y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Hệ thống khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của cán bộ viên chức, người lao động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:13:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế. Nhà thầu phải scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Vật lý Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…)- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mình đảm nhận và phải có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách công tác lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Vật lý Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Hệ thống khí y tế Cải tạo Khoa dinh dưỡng thành Khoa khám bệnh và Điều trị theo yêu cầu của Bệnh viện đa khoa Thống Nhất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay của cán bộ viên chức, người lao động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu, đảm bảo sự công bằng giữa các Nhà thầu trong quá trình đánh giá và tránh phải đánh giá lại E-HSDT khi đối chiếu bản gốc trước khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu Scan bản chính hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT: + Giấy đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn; + Báo cáo tài chính 3 năm kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu 13 Chương IV; + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự chủ chốt; 2- Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa 3- Bảng cam kết chất lượng hàng hóa 4- Tiến độ chi tiết cung cấp (nếu có phân chia chi tiết) 5- Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam 6- Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế 7- Cam kết không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà thầu. 8- Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. 9- Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. 10- Các nội dung khác theo yêu cầu tại Chương III và chương V |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các loại thiết bị và linh kiện phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau kèm theo chứng nhận kiểm định của VinaControl (hoặc của một cơ quan kiểm định có đủ uy tín và tư cách pháp nhân được Chính phủ Việt Nam chấp thuận) đối với thiết bị hoặc linh kiện nhập khẩu (nếu có). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Hàng hóa phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trừ những hàng hoá thông dụng bán lẻ có sẵn trên thị trường Việt Nam. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng tiếng Anh, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Lưu hành hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 8 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác + Chứng chỉ Đào tạo của hang |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Thống Nhất - Địa chỉ: 234, Quốc lộ 1, P.Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513886098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất Số 234 Quốc Lộ I, P. Tân Biên, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai Điện thoại: 0251 3886098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngõ ra Oxy | 21 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 2 | Ngõ ra hút chân không | 21 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 3 | Ngõ ra khí nén 4 bar | 11 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 4 | Ngõ ra khí nén 7 bar | 3 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 5 | Ngõ ra CO2 | 3 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 6 | Ngõ ra Agss | 3 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 7 | Điều áp đơn Damao Oxy | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 8 | Điều áp đơn Damao khí nén 4 bar | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 9 | Điều áp đơn Damao khí nén 7 bar | 2 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 10 | Báo động khu vực | 1 | Hệ thống | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 11 | Trung tâm CO2 : 1 dàn x 2 chai + phụ kiện | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 12 | Ống đồng D12 x 0.6mm, chịu áp lực ³ 63 bar | 204 | mét | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 13 | Ống đồng D15 x 0.7 mm, chịu áp lực ³ 58 bar | 455 | mét | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 14 | Ống đồng D22 x 0.9 mm, chịu áp lực ³ 51 bar | 524 | mét | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 15 | Ống đồng D28 x 0.9 mm, chịu áp lực ³ 40 bar | 155 | mét | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 16 | Ống đồng D42 x 1,2 mm, chịu áp lực ³ 35 bar | 124 | mét | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 17 | Co nối | 1 | lô | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 18 | Phần vật tư lắp đặt + tiêu hao | 1 | lô | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 19 | Hộp trunking 60*110 | 90 | mét | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 20 | Van đường kính 15mm | 18 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 21 | Van đường kính 22mm | 16 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 22 | Van đường kính 28mm | 2 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 23 | Van đường kính 42mm | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 24 | Tủ van 3 khí (DxRxC 550 x 450 x 120mm) | 1 | tủ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 25 | Tủ van 5 khí (DxRxC 700 x 450 x 120mm) | 3 | tủ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 26 | Hộp đầu giường | 5 | m | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 27 | Lưu lượng kế oxy 0-15 l/p và bình tạo ẩm | 10 | bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 28 | Điều áp hút loại 0 - 1000mbar + bình hút 2 lít + phụ kiện đầy đủ | 10 | bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 29 | Điều áp hút loại 0 - 1000mbar + 2 bình hút 4 lít + phụ kiện đầy đủ + xe di dộng | 3 | bộ | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 30 | Đầu nối oxy (sử dụng cho máy thở) | 5 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 31 | Đầu nối khí nén 4 bar | 5 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 32 | Đầu nối khí nén 7 bar | 3 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 33 | Đầu nối khí CO2 | 3 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 34 | Đầu nối khí Agss | 3 | cái | Xem mô tả chi tiết Chương V | ||
| 35 | Công lắp đặt, vận chuyển, kiểm định | 1 | hệ thống | Xem mô tả chi tiết Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế. Nhà thầu phải scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Vật lý Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…)- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mình đảm nhận và phải có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách công tác lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Vật lý Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi