Gói thầu: Gói thầu số 9 (thiết bị): Hệ thống công nghệ thông tin + Thiết bị Văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 (thiết bị): Hệ thống công nghệ thông tin + Thiết bị Văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của cán bộ viên chức, người lao động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,166,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.749E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp, lắp đặt hệ thống hệ thống công nghệ thông tin và thiết bị văn phòng, hoặc 01 hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng. Nhà thầu phải scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc Tin học hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…)- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý cho phần việc mình đảm nhận và phải có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt phần đồ gỗ nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương.- Đã làm làm kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin, điện thoại, truyền hình cáp, âm thanh thông báo, gọi y tá, thiết bị và thiết bị máy văn phòng hành chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương.- Có chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm thi công lắp ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp mạng | 10.186 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nhân mạng | 181 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Mặt 2 cổng mạng | 49 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mặt 1 cổng mạng | 132 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đế nhựa âm tường | 23 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đế nhựa bắt nổi | 159 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu RJ45 Cat6 + Color Boot | 45 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây nhảy 10FT | 181 | sợi | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây nhảy 7FT Dây nhảy 7FT | 226 | sợi | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thanh đấu nối cáp 24 cổng | 13 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp 20 đôiCáp 20 đôi | 120 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp kết nối | 1.477 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu RJ45 Cat5 + Color BootĐầu RJ45 Cat5 + Color Boot | 150 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ IDF 20 đôi | 4 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ IDF 40 đôi | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ IDF 200 đôi | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp quang 4 FO, OM3 | 140 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | ODF 4FO | 4 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | ODF 24FO | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | ODF 2 khoang ngoài trời | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cable quang 4FO có dây gia cường chịu lực | 60 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây hàn quang (pigtails) | 48 | sợi | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây nhảy quang | 14 | sợi | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp tín hiệu Tivi | 1.400 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ ổ cắm tivi | 50 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 6 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chia tín hiệu 3 ngã | 5 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ chia tín hiệu 6 ngã | 1 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ chia tín hiệu 8 ngã | 10 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Jack kết nối bộ chia | 135 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Jack kết nối lên tivi | 100 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây tín hiệu âm thanh | 473 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thanh vuông nhôm 12x25 | 102 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nhựa PVC D20 | 1.328 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống nhựa PVC D25 | 310 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp ống D20 +D25 | 1.638 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nối ống | 546 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Co chữ L | 231 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu + Khớp nối ren | 153 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp chia ngã + nắp đậy | 219 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Box nhựa 100x100 chia dây | 20 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ruột gà chống cháy D25 | 250 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp box chia line điện 100x100 | 30 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy in nhãn 9mm | 4 | cuộn | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy in nhãn 18mm | 6 | cuộn | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Vật tư phụ thi công hệ thống cáp | 1 | hệ thống | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Máng cáp 200x100 | 25 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máng cáp 100x100 | 140 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chữ thập 200 | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Nối giảm 200 | 12 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Co ngang 200 | 12 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | T 200 | 5 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bát treo 200 | 19 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bát treo 100 | 95 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ty ren | 224 | cây | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Vật tư phụ thi công máng cáp | 1 | Gói | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ mạng 19" 42U | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ mạng 19" 15U | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ mạng 19" 9U treo tường | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thanh quản lý cáp ngang 19" 1U | 26 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Khay cố định | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Thanh PDU 6 cổng | 7 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cáp điện | 150 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | MCB 63A | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | MCB 32A | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | MCB 20A | 10 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ổ cắm điện | 5 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hộp chứa MCB nổi | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ điện 12 đường | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ cắt lọc sét lan truyền | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cáp đồng bọc | 40 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cáp đồng trần | 125 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp đo điện trở đất | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cọc tiếp địa | 2 | cọc | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Hoá chất giảm điện trở | 10 | bao | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ống PVC D34 | 40 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Khoan giếng đặt tiếp địa | 2 | giếng | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Lắp đặt đấu nối Patch Panel 24 cổng | 13 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Chi phí lắp đặt đấu nối ổ cắm | 231 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Chi phí dán nhãn lắp đặt đấu nối dây nhảy từ Patch Panel qua Switch | 231 | sợi | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Chi phí dán nhãn lắp đặt đấu nối dây nhảy quang OM3 từ ODF xuống Core Switch | 14 | sợi | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Chi phí hàn cáp quang | 64 | mối | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chi phí lắp đặt bộ chuyển mạch,bộ định tuyến | 9 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chi phí lắp đặt Tủ IDF 20 đôi | 4 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chi phí lắp đặt Tủ IDF 40 đôi | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Chi phí lắp đặt Tủ IDF 200 đôi | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cài đặt, cấu hình và hiệu chỉnh Hệ thống tổng đài | 3 | Ngày công | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Chi phí lắp đặt, đấu nối bộ khuếch đại tín hiệu tivi | 6 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Chi phí lắp đặt, đấu nối bộ chia tín hiệu tivi | 16 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Chi phí lắp đặt, đấu nối Camera, đầu ghi hình | 27 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cài đặt, cấu hình và hiệu chỉnh Hệ thống Camera | 1 | Ngày công | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Chi phí lắp đặt, đấu nối thiết bị AP phát Wifi | 18 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cài đặt, cấu hình và hiệu chỉnh Hệ thống Wifi | 3 | Ngày công | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chi phí lắp đặt, đấu nối UPS 5KVA | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chi phí lắp đặt, đấu nối UPS 1KVA | 5 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Chi phí lắp đặt loa âm trần, micro thông báo, amply liền mixer | 32 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Chi phí lắp đặt đấu nối nút gọi đầu giường, đèn báo hành lang, bộ chia tín hiệu phòng, nút báo sự hiện diện của y tá, bộ điều khiển trung tâm, máy chủ trực y tá | 147 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Chi phí lắp đặt các loại cáp | 13.826 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Chi phí lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi | 120 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Chi phí lắp đặt máng cáp | 165 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Phí lắp đặt các phụ kiện máng cáp | 144 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ty ren M10 | 224 | cây | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt thanh nhôm vuông | 102 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Lăp đặt ống đi nổi | 1.275 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Lăp đặt ống đi âm tường | 613 | mét | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Lắp đặt hộp chia ngã | 219 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Lắp đặt tủ điện trung tâm 12 đường | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Lắp đặt các MCB | 12 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Thi công lắp hệ thống chống sétThi công lắp hệ thống chống sét | 1 | Hệ thống | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Chi phí khác: máy thi công nâng hạ, máy công trình các loại | 6 | ca | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Chi phí vận chuyển vật tư đến công trình | 1 | Hệ thống | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Cấu hình hệ thống toàn bộ hệ thống thiết bị chuyển mạch, router. Cấu hình hệ thống gọi y tá. Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, tài liệu kỹ thuật | 1 | Hệ thống | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Thiết bị chuyển mạch 24 Port (E-host) | 4 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Thiết bị chuyển mạch chính cho Internet 24 Port | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Thiết bị chuyển mạch nhánh cho Internet 24Port | 3 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Thiết bị chuyển mạch 48Port POE (camera+wifi) | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Module quang MM (E-host) | 8 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Module quang MM (Internet) | 8 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ định tuyến internet | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Camera | 26 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Đầu ghi hình | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Thiết bị thu phát Wifi | 18 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tổng đài | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bàn lập trình & Giám sát | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn giám sát | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Thiết bị lưu trữ điện phòng trung tâm | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Thiết bị lưu trữ điện dự phòng tại tủ rack các tầng | 5 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ amply liền mixer | 1 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ Micro thông báo | 1 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Loa âm trần | 30 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ điều khiển trung tâm | 3 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Máy chủ trực y tá | 3 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ chia tín hiệu Phòng | 12 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Nút gọi đầu giường bệnh nhân | 51 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Đèn báo hành lang 2 màu | 39 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Nút báo hiện diện sự có mặt của y tá | 39 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bảng tên | 86 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Tủ hồ sơ | 8 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Máy nước uống | 7 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bàn vi tính | 24 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Ghế nhân viên | 65 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Quầy hướng dẫn thu ngân của nhà thuốc | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Hệ tủ thuốc | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ bàn ghế họp | 1 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bàn khám bệnh | 13 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Giường khám bệnh | 9 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Ghế ngồi chờ | 24 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Tấm ốp trang trí | 12 | m2 | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Ghế băng 4 chỗ ngồi | 44 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Quầy hướng dẫn | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Quầy thu ngân | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Máy nước nóng | 39 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Ghế đơn ngồi chờ ở sảnh | 36 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Băng ghế sofa 3 chỗ ngồi | 9 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Đôn ghế di động | 72 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Ghế amchair | 72 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bàn tròn lớn | 9 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Bàn tròn nhỏ | 45 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Tủ đồ | 23 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tủ đựng đồ cá nhân | 9 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Tủ đựng đồ cá nhân 12 ô | 5 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Máy vi tính | 36 | bộ | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Máy in laser | 16 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Máy in 2 mặt | 5 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Máy in kim | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Máy in nhiệt | 2 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Máy in mã vạch SID | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Máy in mã vạch tiếp nhận | 1 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Đầu quét mã vạch | 7 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Tivi 49 inch | 4 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Tivi 40 inch | 18 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Tivi 32 inch | 42 | cái | Xem chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.749E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp, lắp đặt hệ thống hệ thống công nghệ thông tin và thiết bị văn phòng, hoặc 01 hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng. Nhà thầu phải scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc Tin học hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…)- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý cho phần việc mình đảm nhận và phải có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt phần đồ gỗ nội thất | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương.- Đã làm làm kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin, điện thoại, truyền hình cáp, âm thanh thông báo, gọi y tá, thiết bị và thiết bị máy văn phòng hành chính | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương.- Có chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm thi công lắp ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi