Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị hội trường Công an huyện Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm thiết bị hội trường Công an huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:05:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.384.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm bàn giao nhưng không dưới 12 tháng. - Thời gian bắt đầu tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án(Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư cơ khí/Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai Lý lịch chuyên môn, khai năng lực kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 kỹ thuật có chứng chỉ nghề cơ khí/ Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai lý lịch chuyên môn, NL kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đại biểu | 8 | Chiếc | Chất liệu gỗ veneer cao cấp hoặc tương đương được tẩm sấy kỹ chống mối mọt cong vênh. Trang trí phù hợp với thiết kế. Sơn phủ PU màu cánh gián. Kích thước: (W1350xD550xh750)mm | ||
| 2 | Ghế đại biểu | 18 | Chiếc | Chất liệu gỗ tự nhiên hoặc tương đương được tẩm sấy kỹ chống mối mọt cong vênh. Sơn phủ PU. Đệm tựa bọc nỉ màu đỏ Tựa lưng ghế xung quanh tạo sự sang trọng.Kt: W530 x D650 x H1150mm | ||
| 3 | Ghế hội trường | 340 | Chiếc | Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850Loại ghế tĩnh, chân gấpđệm tựa da màu đỏ/xanhchân khung ống thép mạ phi 22 hoặc tương đương | ||
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chất liệu gỗ MDF cao cấp màu cánh dán hoặc tương đương, được tẩm sấy kỹ chống mối mọt cong vênh. Sơn phủ PU cao cấp.KT: W800xD600XH1250 | ||
| 5 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chất liệu gỗ MDF cao cấp màu cánh dán, liên kết bằng các chốt định vị. Bục được thiết kế có ngăn để tài liệu. Có tạo lỗ để chạy dây điện và dây micrro. KT: W650xD550xHl 100 | ||
| 6 | Phông chính hội trường | 114 | M2 | Chất liệu : Vải nhung hoặc tương đươngMàu sắc : Màu xanh rêuKích thước: 5,4 x 21,2Cánh gà: 7 x 7 x 2 | ||
| 7 | Yếm trang trí vải nhung | 68 | M2 | Chất liệu : Vải nhungMàu sắc : Màu xanh rêuKích thước: 1,2 x 21,2 x 2 chiếc | ||
| 8 | Khung nhôm treo yếm | 33,2 | M2 | Chất liệu : Nhôm, được định hình theo yêu cầu | ||
| 9 | Cờ ly (Cờ xếp) vải nhung màu đỏ chun | 13,5 | M2 | Chất liệu : Vải Nhung hoặc tương đươngMàu sắc : ĐỏĐộ chun : 2cmKích thước 5,4 x 2,5 | ||
| 10 | Khung biểu tượng Bông sen vàng. Khung hộp nhôm vàng. | 2 | Chiếc | Kích thước: 1,2 x 0,5mChất liệu: Nhôm mạ màu vàng | ||
| 11 | Sao vàng + Búa liềm | 2 | Chiếc | Chất liệu Mika gương vàng | ||
| 12 | Khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam..." | 9,5 | M2 | Nền Mika, khung nhôm định hình màu vàng, chữ nổi bằng mika gương dày 3mm | ||
| 13 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Chất liệu bằng thạch cao mạ nhũ đồng cao cấp, tinh xảo. Kích thước: 1,1 X 0,8m | ||
| 14 | Khung chữ Lời trích của Ngành | 2 | Chiếc | Kích thước: 1,7 X 1,2Chất liệu Nền Mika, khung nhôm định hình màu vàng, chữ nổi bằng mika gương dày 3mm | ||
| 15 | Micro không dây | 2 | Chiếc | - Sử dụng pin: AAA 1.5V trong 8 giờ- Tầm hoạt động: 100m- Tần số đáp ứng: 80 Hz – 18 KHz- Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 16 | - Hệ thống Loa toàn dải + Cục đẩy + Loa vệ tinh + Bàn Mixer + Tủ rack + Mic bục phát biểu | 1 | Bộ | Hệ thống Loa toàn dải Dải tần số: 37Hz~20KHz (-10dB)Đáp tuyến tần số: 53Hz~20KHz (±3dB)Tần số nhiễu: 1.2KHzCông suất định mức:1200W/2400W/4800WBi-amp Bass: 1200W/2400W/4800WBi-amp Treble: 75W/150W/300WCường độ âm thanh tối đa: 136dBĐộ nhạy: 99dBLoa bass: 2 x JBL 2265H 380mmLoa treble: 1 x JBL 2451H 102mmTrở kháng: 8ΩNgõ vào kết nối: Jack Speakon, Neutrik NL-4 x2Kích thước: 1219 x 541 x 508mmTrọng lượng: 45KgCục đẩy + Ohm Stereo – 1000 W+ 4 Ohm Stereo – 1800 W+ 2 Ohm Stereo – 2500 W+ 8 Ohm Bridged – 3600 W+ 4 Ohm Bridged – 5000 WDải tần số: 20Hz – 20KHzChỉ số S/N: >93dBĐộ nhạy đầu vào: Loa vệ tinh continue power handling 250wenclosure type : 2 way refiexnominal empidance 8 Ohmssensitivity (2.83v/m) 93 dbfrequency response 45hz to 18khzBàn Mixer - Ngõ vào Mic/Line: 10- Ngõ vào Line: 8 mono + 4 stereo- Kênh Mixer: 16- Nhóm: 4- AUX: 3- Có cổng kết nối USB- Độ méo tiếng: | ||
| 17 | 17Dây loa chuyên dụng | 200 | Mét | Tiết diện dây: O.D.6mmLõi đồng không Oxy tơ mềm tạo âm thanh trầm ấmbọc pvc | ||
| 18 | Máy chiếu hội trường lớn Máy chiếu + màn chiếu tự động + cáp kết nối + kệMàn chiếu tự độngCáp tín hiệu 20m Kệ để máy chiếu có bánh xe | 1 | Chiếc | Máy chiếu hội trường lớn Máy chiếu + màn chiếu tự động + cáp kết nối + kệ– Cường độ sáng : ≥ 3.200 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63″– Độ phân giải: XGA (1024×768 Pixels)– Độ tương phản: 12.000:1; Zoom cơ: 1.2X– Khả năng trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m)– Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10.000 (H)– Chỉnh vuông hình theo chiều dọc:+/-30°, trọng lượng: 3.8 (Kg)– Cổng kết nối: 3-RGB (2-In,1-Out),1-HDMI, 1-Video;1- Svideo, 1-RS232, RJ45, USB (Type A-B)* Đặc biệt: kết nối: Wireless (option); dây USB; LAN (RJ45); Smartphone, Tablet (File PPT, JPG, PDF); USB Flash (file ảnh)Màn chiếu tự động Cáp tín hiệu 20m Kệ để máy chiếu có bánh xeBảo hành : ≥ 12 tháng | ||
| 19 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 27000 BTU | 4 | Chiếc | Công suất lạnh: 27000BTULưu lượng gió trong nhà: 1060 m3/h Điện áp vào: 1 pha – 220VCông suất điện: 2609 WMôi chất làm lạnh: R410AĐường kính ống môi chất lỏng: Ø9.52 mmĐường kính ống môi chất hơi: Ø15.9 mmKích thước khối trong nhà (R x S x C): 510×335×1750mmKích thước khối ngoài trời (R x S x C): 845×336×702mmTrọng lượng khối trong nhà: 35.7gTrọng lượng khối ngoài trời: 50.8kgbộ phụ kiện: ống đồng, ống bảo ôn, băng cuốn, vít nở, giá cục nóng, dây điện, băng cách nhiệt, attomat, ống ghen, lắp đặt, ống nước thải v.v Bảo hành : ≥ 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.384.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm bàn giao nhưng không dưới 12 tháng. - Thời gian bắt đầu tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án(Quản lý kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư cơ khí/Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai Lý lịch chuyên môn, khai năng lực kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ) | 3 | 03 kỹ thuật có chứng chỉ nghề cơ khí/ Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai lý lịch chuyên môn, NL kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi