Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:15:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,469,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công lát gạch, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.200.000.000 VNĐ (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,25m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy khoan bê tông 0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tải >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng chiều cao nâng > = 12m hoặc xe tải có gắn thiết bị nâng chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG XÂY XANH | |||
| 1 | Chuyển đất vào bồn hoa(Đất màu) | - | 704,308 | m3 |
| 2 | Chuyển đất vào bồn hoa(Đất thường) | - | 12,384 | m3 |
| 3 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 | - | 143 | hố |
| 4 | Bốc cây xanh bằng thủ công | - | 1,43 | 100 cây |
| 5 | Bốc cây giống (hoa ngắn ngày) đến hiện trường | - | 23,09 | 100 cây |
| 6 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | - | 143 | hố |
| 7 | Trồng cây xanh(Cây Bằng lăng tím cao 3,5-4,0m, ĐK=8-10cm) | - | 29 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh(Chuông vàng cao 3,0-3,5m, ĐK=8-10cm) | - | 37 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh(Muồng hoàng yến cao 3,0-3,5m, ĐK=8-10cm) | - | 25 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh(Bàng Đài Loan cao 3,5-4,0m, ĐK=8-10cm) | - | 37 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh(Me tây cao 3,5-4,0m, ĐK=8-10cm | - | 15 | cây |
| 12 | Trồng hoa loại túi(Hoa ngũ sắc cao 25-25cm) | - | 1,75 | 100 m2 |
| 13 | Trồng hoa loại túi(Hoa dâm bụt cao 35-50cm) | - | 0,16 | 100 m2 |
| 14 | Trồng hoa loại túi(Đại tướng quân cao 30-50cm) | - | 0,21 | 100 m2 |
| 15 | Trồng hoa loại túi(Chuỗi ngọc vàng cao 20-25cm) | - | 0,64 | 100 m2 |
| 16 | Trồng hoa loại túi(Cỏ lá gừng cấy) | - | 66,038 | 100 m2 |
| 17 | Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ | - | 68,798 | 100 m2 |
| 18 | Bảo hành công trình sau khi trồng(3 tháng) | - | 68,798 | 100 m2/3 tháng |
| 19 | Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh (1 năm) | - | 1,43 | 100 cây/tháng |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 1,458 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,162 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,495 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,046 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,045 | 100 m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,01 | 100 m3 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,875 | m3 | |
| 10 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 1,8 | m2 | |
| 11 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 0,36 | m2 | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm | 0,04 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,04 | tấn | |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn mmạ màu dài bất kỳ dày 0,4mm | 0,151 | 100 m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,44 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,74 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 34,34 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 28,74 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 34,34 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 28,74 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,673 | m2 | |
| C | PHẦN SAN GẠT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 47,63 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 47,63 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 47,63 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 47,855 | 100 m3 | |
| D | PHẦN HẠ TÂNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 12,27 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 59,153 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 16,531 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,325 | 100 m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,301 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,908 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,22 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,237 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,394 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,246 | 100 m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,951 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 77,941 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.128,418 | m2 | |
| 14 | Lót bạt chống mất nước trước khi đổ bê tông | 4.831,174 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 354,851 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,792 | 100 m2 | |
| 17 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 3.926,27 | m2 | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40(đá suốu lau) | 54,28 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 300x600) | 129,38 | m2 | |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | 298 | m2 | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,637 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,239 | m2 | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 15 | lỗ khoan | |
| 24 | TT Lan can inox | 41,327 | m | |
| E | PHẦN GIẾNG KHOAN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | TT Khoan giếng(cả vật liệu, nhân công, máy) | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đục lỗ, đường kính ống 114*3.8 mm | 1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 1,02 | 100 m | |
| 4 | Lắp đăt co nhựa D 34mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đăt măng xông nhựa D 34mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van bi nhựa | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bích, đường kính ống 114/34mm | 1 | cặp | |
| 9 | Tạm tính phao báo cạn nước | 1 | cái | |
| 10 | Tạm tính dây cước treo máy bơm | 100 | m | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 0,144 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,983 | m2 | |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100 m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,006 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 20 | Tạm tính bơm trục đứng thả chìm 3HP, H=110m-6.8m3/h | 1 | cái | |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,018 | 100 m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 0,018 | 100 m3 | |
| 23 | Đắp nền cát móng công trình | 0,99 | m3 | |
| 24 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 25 | Lắp dđặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 102 | m | |
| F | PHẦN BỂ NƯỚC 45M3 THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,909 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ(đá 5x7)lót bể vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,136 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2(ĐÁY BỂ) | 5,832 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | 9,44 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,701 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | 1,863 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18 mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,062 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,245 | 100 m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 66,43 | m2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D | 0,011 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | 0,004 | 100 m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất quanh bể độ chặt yêu cầu K=0,85 | 25,114 | m3 | |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt ống nước) | 1,35 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 64,96 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 0,7 | 100 m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | 7,09 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,08 | 100 m | |
| 7 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm | 56 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê giảm HDPE D32/25mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co giảm HDPE D32/25mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D32/25mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co HDPE D32/25mm | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rọ bơm đồng, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm | 5 | cái | |
| 18 | ống nhựa dẻo cuộn D25 tưới l=20m | 1 | Cuộn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,08 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | 90 | m | |
| 21 | TT Máy bơm 3HP | 1 | Cái | |
| H | TRỤ ĐÈN THUỘC PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn thép mạ kẽm nhúng nóng côn tròn D170/85 dài 8m, dày 3,5 mm | 6 | trụ | |
| 2 | Trụ đèn trang trí thân nhôm cao 3,7m | 8 | trụ | |
| I | MÓNG TRỤ ĐÈN THUỘC PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1-2 M200 (0,432 m3/móng) x 1,025 ( Móng trụ đèn cao 8m: 6 móng) | 2,66 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1-2 M200 (0,324 m3/móng) x 1,025 (Móng trụ đèn cao 3,7m: 8 móng) | 2,66 | m3 | |
| J | ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN THUỘC PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn D60-dày 3,0mm (cao 2,0m - vươn xa 1,5m) | 6 | cần | |
| 2 | Chùm đèn trang trí đôi nhôm đúc | 8 | cần | |
| 3 | Đèn đường năng lượng mặt trời 100W | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn cần mai chiếu thủy năng lượng mặt trời 2x20W | 8 | bộ | |
| 5 | Bolon móng trụ M24x100 | 6 | bộ | |
| 6 | Bolon móng trụ M16x500 | 8 | bộ | |
| 7 | Băng keo | 3 | cuộn | |
| K | BỘ TIẾP ĐỊA TRỤ ĐÈN THUỘC PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01 cộc/bộ) | 14 | cái | |
| 2 | Đầu Cosse ép Cu-25mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25 (02m/bộ) | . | 28 | m |
| 4 | Ống điện PVC D16, dày 1,2mm luồn dây tiếp địa (1m/móng) | . | 14 | m |
| 5 | Kẹp đồng cọc tiếp địa | . | 14 | cái |
| 6 | Ống điện PVC D32, dày 1,86mm (dự phòng 1m/móng) | . | 14 | m |
| L | XÂY DỰNG THUỘC PHẦN NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m | 4,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ chiều rộng | 5,31 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| M | LẮP ĐẶT THUỘC PHẦN NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép, cột gang cao | 14 | 1 cột | |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | 14 | 1 cột | |
| 3 | Lắp chóa đèn Led ở độ cao | 6 | 1 chóa | |
| 4 | Lắp đèn cầu mai chiếu thủy | 16 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp cần đèn D50 dài | 6 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp chùm đèn trang trí đôi | 8 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp bộ điều khiển đèn chiếu sáng | 14 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn | 14 | 1 bộ | |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | XÀ THANH | - 4 trụ chính của thang làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Màu sắc: xanh + trắng. - Diện tích lắp đặt: 300 x 110 x 210cm. | 1 | Bộ |
| 2 | MÁY ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI | - Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. '- Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.75mm và được sơn chống rỉ. - Bàn đặt chân được làm từ kim loại và chuyển động trơn tru bằng vòng bi. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 180 x 35 x 120cm. | 1 | Bộ |
| 3 | XÀ KÉP NGOÀI TRỜI | - Trụ chính của xà làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 60 dày 2.75mm và được sơn chống rỉ. - Màu sắc: xanh. - Diện tích lắp đặt: 245 x 59 x 150cm. | 1 | Bộ |
| 4 | MÁY TẬP XOAY EO 3 NGƯỜI | - Trụ chính của xoay eo làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận xoay eo làm từ kim loại và sử dụng vòng bi cỡ lớn giúp vận hành trơn tru. - Màu sắc: xanh + vàng. - Diện tích lắp đặt: 140 x 140 x 135cm | 1 | Bộ |
| 5 | MÁY TẬP CHÂN ĐÔI | - Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ được làm thép tròn phi 48, 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Yên ngồi và bộ phận đặt chân khi tập được làm từ kim loại nên có thể sử dụng cho mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 173 x 45 x 145cm | 1 | Bộ |
| 6 | GHẾ TẬP LƯNG BỤNG ĐÔI | - Trụ chính của máy tập được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận móc chân khi tập được bọc nhựa. - Màu sắc: xanh + trắng. - Diện tích lắp đặt: 130 x 112 x 63cm. | 1 | Bộ |
| 7 | THIẾT BI TẬP TAY VAI | - Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Máy tập sử dụng trục bi cỡ lớn để chuyển động và tay cầm làm từ thép bọc cao su. - Màu sắc: xanh + trắng + đen. - Diện tích lắp đặt: 130 x 105 x 145cm. | 1 | Bộ |
| 8 | THIẾT BỊ TẬP LƯƠN EO ĐÔI | - Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận đặt chân được làm từ kim loại nên có thể sử dụng cho mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng + đen. - Diện tích lắp đặt: 120 x 90 x 145cm. | 1 | Bộ |
| 9 | XE ĐẠP TẬP NGOÀI TRỜI | - Khung chính của xe làm từ thép tròn phi 60, dày 2.75mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm thép tròn phi 48, dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Yên ngồi tập, bánh đà và bàn đạp xe làm từ kim loại nên có thể sử dụng cho mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. Xe đạp tập chuyển động trơn tru bằng hệ thống vòng bi. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 120 x 60 x 90cm. | 1 | Bộ |
| 10 | XE ĐẠP TẬP TOÀN THÂN | Trụ chính của xe làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm và sơn ngoài trời chống rỉ sét. - Ống phụ và phần cầm đạp xe làm từ thép tròn phi 60, 48 dày 2.5mm và sơn chống rỉ. - Bàn đạp xe được làm bằng kim loại và hệ thống chuyển động vòng bi rất trơn tru. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 110 x 50 x 145cm. | 1 | Bộ |
| 11 | MÁY TẬP NGỰC | Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ được làm thép tròn phi 60, 48, 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. Vị trí đặt tay khi tập được bọc nhựa. - Yên ngồi tập làm từ kim loại nên có thể sử dụng cho mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 93 x 70 x 210cm | 1 | Bộ |
| 12 | MÁY TẬP ÉP NGỰC ĐÔI | - Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 60 dày 2.75mm, phi 48 + phi 42 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Ghế ngồi tập làm từ kim loại và vận hành trơn tru bằng các vòng bi. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 160 x 75 x 220cm | 1 | Bộ |
| 13 | MÁY ĐI BỘ TRÊN KHÔNG | - Khung chính của máy tập làm từ thép tròn phi 60, dày 2.7mm và sử dụng sơn ngoài trời chống rỉ. - Ống phụ, phần đặt tay khi tập được làm thép tròn phi 48, 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận đặt chân khi tập làm từ kim loại và chịu được thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 120 x 75 x 115cm. | 1 | Bộ |
| 14 | XÀ ĐƠN BA HƯỚNG | - Trụ chính của xà đơn làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm. - Tay xà làm từ thép tròn phi 34 dày 2.5mm và vị trí đặt tay khi tập được bọc nhựa. - Xà đơn được sơn ngoài trời cao cấp có tác dụng chịu được mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng. - Diện tích lắp đặt: 150 x 150 x 230cm. | 1 | Bộ |
| 15 | XÀ ĐƠN KẾT HỢP XOAY EO | - Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 40 dày 2.5mm, tay xà đơn làm từ thép tròn phi 34 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận xoay eo làm từ kim loại và sử dụng trục bi cỡ lớn giúp chuyển động trơn tru. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 130 x 12.5 x 225cm. | 1 | Bộ |
| 16 | Thi công lắp đặt | 15 | hố | |
| 17 | Vận chuyển | 1 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công lát gạch, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.200.000.000 VNĐ (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=10T | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đào >= 1,25m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,25m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép >= 16 tấn | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 110cv | Máy ủi - công suất: >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 5 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0.62 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 15 | Ô tô tải >= 10 tấn | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 1 |
| 16 | Xe nâng chiều cao nâng > = 12m hoặc xe tải có gắn thiết bị nâng chiều cao nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi