Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779135-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210685882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:23:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.207.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN LĂN SƠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật659,3707m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,5875m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,067m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1716m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,344m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,32m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,8097m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,4899m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật501,53m2
10Bốc xếp phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6643m3
11Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4666100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4666100m3
13Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4666100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật659,3707m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4765m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,8097m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật501,53m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,071m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,459m2
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,42m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2142100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,481m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,36m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,32m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,344m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,344m2
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật941,9582m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật515,8582m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật428,2996m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.029,5168m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,974100m2
B HẠNG MỤC: CẦU THANG
1Phá dỡ các kết cấu lớp granito cầu thang cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,7472m2
2Bốc xếp phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0374m3
3Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
5Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
6Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,7472m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CỬA + TRẦN THẠCH CAO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,323m2
2Cửa đi nhôm xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,09m2
3Cửa sổ ( thuộc cửa đi ) nhôm xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,173m2
4Phụ kiện cửa sổ liền cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
5Phụ kiện cửa đi + khóa cửa 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
6Cửa sổ nhôm xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,21m2
7Phụ kiện cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
14Gioăng cao su vách kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,5md
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,8744m2
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Đèn led âm trần 7W ( bao gồm cả công lắp dựng )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bóng
18Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
19Nẹp luồn dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
20Lắp đặt mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Hạt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Đế aptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
D HẠNG MỤC: PHẦN THAY THIẾT ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
2rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Ống lồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Đai ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
E HẠNG MỤC: PHẦN SÂN CẢI TẠO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật290m2
F HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO + LAN CAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,9441m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,0817m2
3Bốc xếp phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0497m3
4Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m3
6Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,5364m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4077m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,36m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,7301m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,686m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,748m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,748m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,686m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,676m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,676m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,39m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.207.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,4kW2
2 Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn >=150L1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >=7 tấn1
4 Máy đầm đất trọng lượng >=70kg1
5 Đầm bàn công suất >=1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->