Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Thuận xã nông thôn mới Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820361-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Thuận xã nông thôn mới Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20210721533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:50:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,277,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.827786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5655572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.652.966.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)32Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)32Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm64Bộ
4Đào đất (32 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m,32Cái
6Lắp đà cản 1,5m32Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (32 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,5m2Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)144Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)144Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm288Bộ
4Đào đất (144 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m144Cái
6Lắp đà cản 1,5m144Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (144 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)15.622,6728Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)31,8368M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)52,5513M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,0384M3
5Đào đất (24 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông58,848M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (24 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm8Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)8Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm8Cái
4Đào đất (08 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/78Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (08 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)2Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm2Cái
4Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Phần cột
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này12Bộ
2Dựng cột BTLT 12m12Bộ
3Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này20Bộ
4Dựng cột BTLT 12m20Bộ
5Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này58Bộ
6Dựng cột BTLT 14m58Bộ
7Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này136Bộ
8Dựng cột BTLT 14m136Bộ
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 1Bộ
J Đà U140x52x4,8-2500mm
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm4Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 2 xà trên trụ tròn 63,29kg/bộ2Bộ
K Đà U140x52x4,8-3000mm
1Xà sắt U140x52x4,8-3000mm52Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc78Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc26Bộ
4Lắp xà sắt U140-3000mm bộ 2 xà trên trụ tròn 75,59kg/bộ26Bộ
L Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)171Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm342Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm171Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc342Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc684Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn171Bộ
M Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm4Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn2Bộ
N Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)27Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm27Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc27Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc54Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn27Bộ
O Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)46Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm92Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc92Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc92Bộ
5Lắp Bộ Đà XC_2,4-I (X-24I)46Bộ
P Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)48Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm96Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc96Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc96Bộ
7Lắp Bộ Đà XC_2,4-N (X-24K)24Bộ
Q Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)136Mét
6Yếm cáp 3/8"16Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m8Bộ
R Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)2Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh4Thanh
3Móc treo chữ U2Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
5Sứ chằng lớn2Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)38Mét
7Yếm cáp 5/8"4Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
9Lắp bộ collier chằng2Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m2Bộ
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm218Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm26Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm218Cái
9Kéo dây tiếp địa0,015100kg
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng63Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2126Cái
3Cáp đồng trần 25mm225,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2189Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc189Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240063Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2126Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2189Cái
9Kéo dây tiếp địa0,252100kg
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
V Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm24Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24002Bộ
8ép đầu cosse Cu 70mm24Cái
9Kéo dây tiếp địa0,105100kg
W Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)26Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm226Cái
X Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.918Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-185/24mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này29.618Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này374Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4.650Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)381Cái
6Dây buộc sứ ống chỉ A9526Kg
7Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm230Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ thẳng dây ACXH 185-240mm2517Sợi
9Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ góc dây ACXH 185-240mm2 (bo2 sợi)26Bộ
10Ống nối ép chịu sức căng AC502Bộ
11Ống nối ép chịu sức căng AC702Bộ
12Ống nối ép chịu sức căng AC12010Bộ
13Ống nối ép chịu sức căng AC18529Bộ
14Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)4Bộ
15Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)4Bộ
16Ống nối ép AC120 (ống néo lèo)9Bộ
17Ống nối ép AC185 (ống néo lèo)27Bộ
18Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)31Mét
19Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)16Cuồn
20Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm216Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
22Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
23Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
24Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)24Bộ
25Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
26Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)16Cái
27Compound Electric32Túp
28Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)381Cái
29Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)1,88Km
30Kéo rải, căng dây pha ACXH185mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)29,037Km
31Kéo rải, căng dây trung hòa AC50Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)1,88Km
32Kéo rải, căng dây trung hòa AC120Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9,679Km
Y SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)3Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm3Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
4Lắp sứ đứng 24kV3Bộ
Z CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Bộ
2Móc treo chữ U32Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)16Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Cái
5Mắc nối yếm cáp32Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV16Bộ
AA CĐN polymer-xà (dây ACXH-185/24)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN132Bộ
2Móc treo chữ U264Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (185-240mm2)132Cái
4Mắc nối yếm cáp264Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV132Bộ
AB Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm593Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp593Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc593Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ593Bộ
AC Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp10Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)20Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ10Bộ
AD Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm5Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp5Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm25Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)10Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ5Bộ
AE Nth_Kẹp đơn
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240mm2)4Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN4Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)4Bộ
4Boulon mắt 16x300 + 2 LĐV + đai ốc4Bộ
5Ống nối lèo dây AC1202Cái
AF Nth_Kẹp đôi
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240mm2)40Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN40Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)40Bộ
4Boulon mắt 16x500 + 2 LĐV + đai ốc40Bộ
5Ống nối lèo dây AC12020Cái
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm22Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị3Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm22Cái
AH Bộ dây đấu DS 3P & LBS 3P
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-185/24mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
3Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-150mm212Mét
4Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 240mm26Cái
6Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
7Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Lắp dây nhôm bọc 185mm2 xuống thiết bị18Mét
9Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
10Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị12Mét
11ép cosse đồng 150mm26Cái
12ép cosse đồng nhôm 240mm26Cái
13Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế12Bộ
AI LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)1Bộ
AJ DS 3P & LBS 3P đầu nhánh
1DS 3P 24kV 600A (có cần liên động thao tác bằng tay)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
2LBS 24kV 600AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Bộ
4Lắp DS 3P 24kV 600A có cần liên động2Bộ
5Lắp LBS 24kV 600A2Bộ
6Lắp chống sét van (bộ 1 pha)12Bộ
AK Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
AL Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)84Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm84Bộ
3Đào đất (84 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/784Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (84 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AM Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị
nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông
3,468M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,6673Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,8762M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0969M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6505M3
6Đào đất (03 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (03 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm10Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)10Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm10Cái
4Đào đất (10 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m10Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85 (10 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AO Phần cột
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ24Bộ
2Dựng cột BTLT 7,5m24Bộ
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ,60Bộ
4Dựng Cột BTLT 7,5m60Bộ
5Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ.1Bộ
6Dựng Cột BTLT 10,5m1Bộ
7Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ5Bộ
8Dựng cột BTLT 10,5m5Bộ
AP Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon28Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)77Mét
6Yếm cáp 3/8"14Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m7Bộ
AQ Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)36Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m3Bộ
AR Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng25Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
3Cáp đồng trần 25mm26,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm275Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc75Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240025Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm225Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm275Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0625100kg
AS Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
AT Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 50mm24Cái
AU Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 70mm2,4Cái
AV Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4.270Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này131Mét
3Dây đồng bọc 30/102Mét
4Dây đồng bọc 20/101Mét
5Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc3Bộ
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
8Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc77Bộ
9Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc48Bộ
10Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)89Cái
11Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm236Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
13Băng keo cách điện36Cuồn
14Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm233Cái
15Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm26Cái
16Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm26Cái
17Compound Electric1Túp
18Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)4,186Km
19Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,128Km
AW Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U80x600 3Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24009Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
14ép cosse 70mm224Cái
15Kéo dây tiếp đất8,21410m
16ép cosse 10mm26Cái
AY Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế1Bộ
AZ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm21Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm21Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc1Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
6ép cosse 70mm22Cái
BA Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline1Mét
BB Bộ nối dây trung thế xuống TBA 1P đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm260Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)30Bộ
3Connector Cu 22mm230Cái
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị60Mét
5Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế30Bộ
BC Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm54Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB12Cái
9Đầu cosse Cu 4mm212Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị66Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị12Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị30Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị6Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm5,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm23Cái
23ép cosse cỡ 70mm26Cái
BD Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:3Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện3Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
11MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
17Bakelit 300x480x20mm3Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)3Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)3Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha3Bộ
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT2Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
14ép cosse 70mm216Cái
15Kéo dây tiếp đất7,07610m
16ép cosse 10mm24Cái
BG Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông6Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế2Bộ
BH Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này8Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông44Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông8Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông20Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông4Mét
18Thay ống nhựa đường kính 18Mét
BI Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này8Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này8Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này8Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
16Bakelit 300x480x20mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 2Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV2Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV2Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha2Bộ
BJ Đà XC_2,4-N (LA & FCO)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
7Tháo Lắp Đà XC_2,4-N (LA & FCO)1Bộ
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm21Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất2,64610m
16ép cosse 10mm22Cái
BL Bộ nối dây trung thế xuống TBA 1P đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Thu hồi Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
3Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
4Connector Cu 22mm23Cái
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
6Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
BM Bộ dây hạ thế trạm 3x15kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (3 xuống 11m)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-25mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này5Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông33Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông5Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BN Trạm biến áp 3x15kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVAVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
10MCCB 3 cực 400V-100A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
16Bakelit 300x480x20mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 3Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV3Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV3Cái
20Thay tủ điện hạ áp 3 pha1Bộ
BO PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
1Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi34cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống17cột
3Tháo gở thu hồi dây AC50 (3 pha và t/hòa) trên trụ 10,5m23.837,5mét
4Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm)2bộ
5Tháo, thu hồi LBFCO(FCO) (bộ 1P)6bộ
6Tháo, thu hồi XC-2,0-ND (bộ 2 xà+4chóng 1090)7bộ
7Tháo, thu hồi XLTP-2,0-G (bộ 2 xà+2chống1990)2bộ
8Tháo, thu hồi XL-2,0-T (xà lệch 2/3+chống1132)104cột
9Tháo, thu hồi U160-3000mm (bộ 1 xà)5cột
10Tháo, lắp lại XC-2,4-N11bộ
11Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)39bộ
12Tháo, lắp lại polymer 24kV42cột
13Tháo thu hồi SĐ 24kV24bộ
14Sứ đứng 24kV - sử dụng lại316bộ
15Tháo gở thu hồi rack 1 và sứ108bộ
16Tháo, lắp lại XC2,0-I+T2cột
17Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha36bộ
18Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha51bộ
19Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha101bộ
20Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi1cột
21Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại5cột
22Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại5cái
23Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,542 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (bao gồm tháo lắp ulevis và sứ ống chỉ)2.168mét
BP Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 198Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 198Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 281Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 281Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 281Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 281Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 438Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 438Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4114Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4114Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại376Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V36Cái
BQ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 36 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép72Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép72Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm272Cái
BR Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 51 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép102Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép102Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102Cái
BS Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 101 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép202Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép202Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2202Cái
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm284mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)14cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc14bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp14cái
9Vít D4x20 lắp công tơ42cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp14bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm296mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)16cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp32cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp16bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp24cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp6bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2462mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)84cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2168cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép168đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép168đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc84bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm84Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp84cái
9Vít D4x20 lắp công tơ252cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp84bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2247,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)45cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm290cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép90đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép90đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc90bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm90Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp90cái
9Vít D4x20 lắp công tơ270cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp45bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm266mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp12bộ
BZ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.827786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5655572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.652.966.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->