Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-110kV 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL-110kV 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:49:00 đến ngày 2021-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,630,960,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;iv) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây 110kV trở lên;(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…..). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ii) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàiv) Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường dây 110kV trở lên.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàiv) Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường dây 110kV trở lên.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình đường dây 110kV trở lên.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/ phụ trách kỹ thuậtan toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy lực ép nối, vá dây dẫn 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích xích căng dây ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Tiếp địa lưu động 110kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào gầu ≥ 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van loại 1 pha (lắp trên Đz 110kV)( Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ đồng hồ đếm sét( vật ư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp bắt CSV lên dây dẫn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp bắt CSV lên dây dẫn ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 640 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 256 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tấm pass L50x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64 | Tấm |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp định vị dây nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tạ bù loại 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép đỡ Đ111-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép đỡ Đ111-26A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BLN-36 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 208 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐ4x30-4 thi công thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng 4T30-19 cột Đ111-30ATC thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng 4T30-19 cột Đ111-26ATC thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng 4T30-19 cột Đ111-26ATC cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Móng |
| B | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo gỡ, căng lại dây dẫn ACSR-185/29 khoảng néo 11-30, 44-48, 50-55 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22.536 | Mét |
| 2 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây chống sét TK-50 khoảng néo 11-30, 44-48, 50-55 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7.512 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ, căng lại độ võng dây dẫn ACSR-185/29 khoảng néo 56A-64-75, 89-91, 106-117 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18.792 | Mét |
| 4 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây chống sét, cáp quang TK-50 khoảng néo 56A-64-75, 89-91, 106-117 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6.264 | Mét |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ dây dẫn ACSR 185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 78 | Chuỗi |
| 6 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chống rung dây dẫn ACSR 185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 156 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chống rung dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 44 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ, lắp đặt lại chống rung dây cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Bộ |
| C | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cột BTLT 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29 | Cột |
| 2 | Tháo gỡ, thu hồi nhập kho Chủ đầu tư bộ xà trụ XT-1, 2, 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29 | Xà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;iv) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây 110kV trở lên;(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…..). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | ii) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàiv) Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường dây 110kV trở lên.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư….). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàiv) Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường dây 110kV trở lên.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình đường dây 110kV trở lên.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/ phụ trách kỹ thuậtan toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 8 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy thủy lực ép nối, vá dây dẫn 100 tấn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Kích xích căng dây ≥ 5 tấn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 3 |
| 7 | Tiếp địa lưu động 110kV | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 3 |
| 8 | Máy đào gầu ≥ 0,25m3 | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi