Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Ninh Phong và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:48:00 đến ngày 2021-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,721,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.443138E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên , có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,2558 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 265,6187 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, ống nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.589,383 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.485,3398 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 512,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,8775 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,3649 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,5781 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,5781 | m3 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.541,172 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 465,1597 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 375,0963 | m2 |
| 14 | Mài đánh bóng granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2096 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 342,5777 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 992,4473 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,545 | m2 |
| 18 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276,435 | m |
| 19 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 688,07 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.770,3273 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.279,2047 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 512,96 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,8775 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 265,6187 | 1m2 |
| 25 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0851 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 192,588 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,5934 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114,3294 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện 160x210x100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 480 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 550 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.070 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.503 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151 | hộp |
| 45 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | nẹp thép inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 51 | Ống nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 196,187 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 188,8012 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 188,8012 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 196,187 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1357 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,588 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 236,745 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,352 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,176 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8825 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,397 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,768 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,352 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,58 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,097 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 160 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,176 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,588 | 1m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,735 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,055 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8481 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,9243 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,235 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0245 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6517 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9625 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,266 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,147 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,76 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0551 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0551 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6687 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,245 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,81 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8268 | 100m2 |
| 2 | Hút bể phốt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 3 | Tháo dỡ téc nước mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 146,7948 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7878 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 101,629 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,2292 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4022 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,986 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6766 | m3 |
| 12 | Phá dỡ giằng đỉnh tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,453 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 517,061 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,486 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,7576 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2394 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0625 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,928 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0316 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2092 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5622 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6542 | 100kg |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,801 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7547 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,866 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,39 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,605 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2597 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7445 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2284 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3865 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1838 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7617 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3574 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,6991 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M150, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,897 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,3909 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5253 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1704 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7951 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,6548 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 226,371 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92,1185 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 195,1922 | m2 |
| 51 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 283,6662 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,534 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,424 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,06 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134 | m |
| 56 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,1 | m |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 102,314 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 340,2242 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,6522 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,799 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 192,71 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4457 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4457 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3421 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3421 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4679 | 100m2 |
| 67 | Gia công hệ sàn đỡ téc nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1854 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép dỡ téc nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1854 | tấn |
| 69 | Lắp đặt các automat 25A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Mua tủ điện 160x210x100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 83 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,185 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 90 | Y PVC D110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 91 | Nối ống PVC D110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 93 | Nối ống PVC D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 97 | Nối ống PPR D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 99 | Nối ống PVC D150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6764 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Nối ống PPR D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 105 | Nối ống PPR D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 106 | TÊ PPR D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | CÁI |
| 107 | Van khóa D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Van khóa D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bể |
| 113 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Van phao cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Van phao điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Máy bơm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Mua cửa nhôm kính xingfa cao cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,13 | m2 |
| 118 | Bản lề cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 119 | Bản lề chữ A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 120 | Khóa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 121 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 122 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1512 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.443138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên , có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Máy trộn 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Máy khoan ≥ 0,62Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 2 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy ủi | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi