Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847628-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Ninh Phong và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:48:00 đến ngày 2021-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.443138E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên , có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥ 2 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt15,2558100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt265,6187m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, ống nướcTheo HSTK đã được phê duyệt5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt2.589,383m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt1.485,3398m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK đã được phê duyệt512,96m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK đã được phê duyệt75,8775m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt17,3649m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt79,5781m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt79,5781m3
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1.541,172m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt465,1597m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt375,0963m2
14Mài đánh bóng granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt13,2096m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt342,5777m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt992,4473m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt73,545m2
18Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt276,435m
19Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt688,07m
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt2.770,3273m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.279,2047m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt512,96m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt75,8775m2
24Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK đã được phê duyệt265,61871m2
25Gia công lan can inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt4,0851tấn
26Lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt192,588m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt53,5934m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt114,3294m2
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK đã được phê duyệt4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK đã được phê duyệt24cái
31Tủ điện tổng 200x300x150Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
32Tủ điện 160x210x100Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt96cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt36cái
36Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt72bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK đã được phê duyệt32bộ
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSTK đã được phê duyệt60m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt480m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt550m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt1.070m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.503m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt151hộp
45Móc treo quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt1100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
50nẹp thép inoxTheo HSTK đã được phê duyệt100cái
51Ống nốiTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt196,187m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK đã được phê duyệt188,8012m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt188,8012m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt196,187m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt1,1357100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt18,588m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt236,745m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt51,352m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK đã được phê duyệt37,176m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK đã được phê duyệt24,48m2
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt2,8825m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt107,397m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt84,768m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt51,352m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt44,58m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt128,097m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt160m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt37,176m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt24,48m2
16Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK đã được phê duyệt18,5881m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt12,735m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt24,055m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK đã được phê duyệt8,8481m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt5,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt116,9243m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt8,235m2
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt2,0245m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,6517m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,9625m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,266m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK đã được phê duyệt135,147m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt11,76m2
11Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK đã được phê duyệt11,761m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0551tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0551tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt0,0885100m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK đã được phê duyệt6,6687m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt16,245m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt18,81m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt3,8268100m2
2Hút bể phốtTheo HSTK đã được phê duyệt1ca
3Tháo dỡ téc nước máiTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt146,7948m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,7878tấn
6Tháo dỡ trầnTheo HSTK đã được phê duyệt101,629m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt40,56m2
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt30,2292m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt5,4022m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,986100m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,6766m3
12Phá dỡ giằng đỉnh tườngTheo HSTK đã được phê duyệt3,453m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt517,061m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt66,486m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK đã được phê duyệt63,7576m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt2,2394100m3
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt5,0625100m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,928m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0316tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2092tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0487100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,5622m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,042100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6542100kg
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK đã được phê duyệt0,801m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt101cấu kiện
27Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,7547m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,866m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt15,39m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt19,605m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt13,2597m2
32Lắp đặt cút nhựa Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,7445100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt9,86m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,2284m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,3865100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1838tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,7617tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt6,3574m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt45,6991m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M150, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt15,897m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,3909m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,9896m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,5253100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1704tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,7951tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,6548m3
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt226,371m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt92,1185m2
50Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt195,1922m2
51Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt283,6662m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt54,534m2
53Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt31,424m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt32,06m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt134m
56Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt75,1m
57Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK đã được phê duyệt102,314m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt340,2242m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt256,6522m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt49,799m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt192,71m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã được phê duyệt1,4457tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt1,4457tấn
64Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt1,3421tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt1,3421tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt1,4679100m2
67Gia công hệ sàn đỡ téc nướcTheo HSTK đã được phê duyệt0,1854tấn
68Lắp dựng kết cấu thép dỡ téc nướcTheo HSTK đã được phê duyệt0,1854tấn
69Lắp đặt các automat 25ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK đã được phê duyệt4cái
71Mua tủ điện 160x210x100Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt8bộ
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt45m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt95m
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt11hộp
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,16100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
83Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
84Rọ chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,57100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,185100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt22cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt19cái
90Y PVC D110Theo HSTK đã được phê duyệt52cái
91Nối ống PVC D110Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt29cái
93Nối ống PVC D50Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt29cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
97Nối ống PPR D32Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,5100m
99Nối ống PVC D150Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6764100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,36100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt42cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
104Nối ống PPR D32Theo HSTK đã được phê duyệt44cái
105Nối ống PPR D25Theo HSTK đã được phê duyệt23cái
106TÊ PPR D32Theo HSTK đã được phê duyệt38CÁI
107Van khóa D25Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
108Van khóa D32Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
109Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt16bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt11bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt8bộ
112Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK đã được phê duyệt4bể
113Lắp đặt vòi xả nhanhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
114Van phao cơTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
115Van phao điệnTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
116Máy bơm nướcTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
117Mua cửa nhôm kính xingfa cao cấpTheo HSTK đã được phê duyệt40,13m2
118Bản lề cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt48cái
119Bản lề chữ ATheo HSTK đã được phê duyệt27cái
120Khóa cửaTheo HSTK đã được phê duyệt21cái
121Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt15cái
122Gia công hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1512tấn
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt40,13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.443138E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên , có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Máy khoan ≥ 0,62Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Máy mài ≥ 2 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy ủi (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->