Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839303-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 08:47:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210835321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:44:00 đến ngày 2021-08-29 08:47:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,895,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia vị trí tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia vị trí tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân công kỹ thuật:- Công nhân tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên.+ Thợ lái máy;+ Thợ nề;+ Thợ mộc, cốp pha;+ Thợ cốt thép;+ Thợ cấp thoát nước;+ Thợ điện;- Tài liệu chứng minh: Phải được gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 1,25 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 9T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V111,04481m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V399,875100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8552100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0408m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3782tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,147tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,051tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6886m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3646tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2935100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0114m3
15Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4015m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3201tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4658m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0458100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3961100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5473m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7745m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0753m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5868m3
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5162m2
33Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V27,581m2
34Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2ht
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8568m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8583tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9539tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1235100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,764m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1502100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1873tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4777m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6811100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7393tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9603m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3843100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5625tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1824m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1115100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9408tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9108m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8865tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8038m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1942100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2324m3
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8417tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8417tấn
75Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
76Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2238tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2238tấn
79Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
80Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
81Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,32661m2
83Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn múi mạ kẽm tôn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,783100m2
84Tôn úp nóc, úp góc, máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,7m
85Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,1742m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2561m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0101m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3823100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486tấn
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6229m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1506m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8857m3
94Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4379m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4958m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1859m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5757m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4605100m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0844m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,586m3
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,775m2
102Ốp tường trụ, cột - gạch men KT 60x86cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256m2
103Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V92,29m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,8m
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1847m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,0417m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0957m3
108Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2598m3
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
113Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,1149m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,0755m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1905m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V168,1712m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,862m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V711,468m
119Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,9225m2
120Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V9công
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V333,059m2
122Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,179m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171,4832m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,3092m2
125Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,164m2
126Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,153m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V237,2237m2
128Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,179m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V552,9564m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.259,3767m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.782,1354m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V550,8244m2
133Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V550,8244m2
134Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V440,6595kg
135Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V440,6595kg
136Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V314,7568kg
137Nhân công thi công sơn nền sân thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V1.652,4732m2
138Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,0648m2
139Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2408m2
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,188m2
141Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99,808m2
142Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
143Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
144Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
145Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V138,508m2
147Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V85,492m2
148Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V85,492m2
149Gia công cột bằng thép hình gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3458tấn
150Lắp thanh thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3458tấn
151Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7094tấn
152Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x100x2.5 và lập là 50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7647tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,53021m2
154Lắp dựng hoa sắt, lam chớpMô tả kỹ thuật theo chương V76,12m2
155Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
156Phụ kiện cửa vệ sinh kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
158Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41,436m2
159Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,436m2
160Gia công khung sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5123tấn
161Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5123tấn
162Thi công tường bằng tấm thạch cao 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V24,7364m2
163Tấm thạch cao chịu nước và khung xương liên kết lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V24,7364m2
164Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,7364m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,7364m2
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,365100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4609100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V25,164100m2
169Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
170Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
171Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
172Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
178Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
179Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
180Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
181Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
182Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
183Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.720m
185Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
187Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
188Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
194Cung cấp lắp đặt bình đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
195Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
197Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
198Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8751m3
199Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,875m3
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
203Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
206Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
208Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
209Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
213Chân đế bồn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Ga thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
217Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
218Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
222Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
223Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
224Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
225Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
226Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
231Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
234Lắp đặt ống nhựa uPVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
235Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
236Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
238Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
239Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
240Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
241Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
243Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
244Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
246Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
247Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
248Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
249Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
250Bình bọt cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
251Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B Hạng mục: Xây dựng nhà vệ sinh, nhà để xe và bể chứa nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
8Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5109tấn
10Gia công khung diềm bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4999tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4999tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,965m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9782100m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1956m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3038tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0914m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8286m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,579m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9143m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1743100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4497m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,656m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4568m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,656m2
40Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7398100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,49581m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9025100m
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9805m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2536tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6807tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9002m3
49Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3597m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6036m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,44100m
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8586m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4455m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,576m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,788m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0147m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
70Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ht
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4087m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7353m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5942m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9008m3
85Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7257tấn
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,282m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,054m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1912m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
92Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5586m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,932m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3424m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,0612m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,282m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
98Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2815m3
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0179m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009m3
101Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,538m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64m
103Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V16,11m2
104Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
105Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
106Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
108Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 10W - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
115Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
116Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
117Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V51m
118Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
120Cung cấp lắp đặt máy bơm cấp nước bể mái (125W, 1,8m3/h, chiều câo đẩy 21m) và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
122Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường ( bao bì, bộ bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
124Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt ga thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
131Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
132Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
133Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
134Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
135Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
137Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt đầu nối ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt đầu nối ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt đầu nối ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
142Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
148Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
149Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
150Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
151Lắp Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
152Lắp Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
153Lắp Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Lắp Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
C Hạng mục: San lấp mặt bằng và các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Bùn aoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6922100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Bùn aoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6922100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4468100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
9Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5805100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5974m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5576m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V214,16m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,31m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8818100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0764tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8944m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3341cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1444m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7396m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4364m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2033100m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7396m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,761m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
33Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5038m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,88m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
37Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V132m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5924100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V42,1344100m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,167m3
41Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9922m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5308100m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0668m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7632m3
49Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7796m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V736,5996m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,84m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9281m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V914,4396m2
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
66Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807m3
72Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9576m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0785m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,0785m2
76Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
77Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,431m2
78Cung cấp lắp đặt bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Cung cấp lắp đặt nón chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Khoá treo cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Cung cấp lớp nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V915,6m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,47m3
84Lát nền, sàn gạch Terrazo KT400x400x35mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V951,6m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m2
86Lát nền, sàn gạch Terrazo KT400x400x35mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ an thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia vị trí tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia vị trí tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhân công kỹ thuật:- Công nhân tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên.+ Thợ lái máy;+ Thợ nề;+ Thợ mộc, cốp pha;+ Thợ cốt thép;+ Thợ cấp thoát nước;+ Thợ điện;- Tài liệu chứng minh: Phải được gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
8 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
9 Máy cắt gỗ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
10 Máy đào Dung tích ≥ 1,25 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
11 Máy ủi Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
12 Máy lu Công xuất ≥ 9T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->