Gói thầu: gói thầu số 4 :Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4 :Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025(7.000 triệu đồng ), vốn ngân sách huyện phần chi phí còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:37:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,795,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải nâng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,1259 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | 31,592 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 3,1749 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 29,708 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 47,7705 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 63,6424 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 8,314 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 3,256 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 17,042 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,848 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 1,3652 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm. giằng | 1,7834 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,4208 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 4,7414 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,3933 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 3,1546 | tấn | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,6107 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | 3,142 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,6635 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,1664 | m3 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 296,492 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 55,368 | m3 | |
| 23 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 74,8 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 108,507 | m2 | |
| 25 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400 | 13,676 | m2 | |
| 26 | Lát đá granite bậc tam cấp. PCB40 | 32,067 | m2 | |
| 27 | Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm. XM PCB40 | 585,76 | m2 | |
| 28 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 585,76 | m2 | |
| 29 | Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm nhám. XM PCB40 | 311,964 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá da chân tường | 26,89 | m2 | |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lõm | 26,89 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 108,507 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,507 | m2 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 13,604 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 | 14,938 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 35,7182 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 103,1892 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 25,8308 | m3 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 6,2232 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 4,8409 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà dầm. giằng | 1,6234 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm. giằng | 2,1275 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | 10,9982 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 5,2532 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,7102 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2855 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 2,5169 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,3111 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 2,3233 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,6496 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 5,112 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,5271 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 4,6318 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,3882 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 1,0081 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,4146 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 1,0192 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 9,4175 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,3416 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,6968 | tấn | |
| 61 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 183,916 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 367,662 | m2 | |
| 63 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 1.042,646 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 71,017 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 601,1568 | m2 | |
| 66 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 170,66 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 170,66 | m2 | |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | 170,66 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 2.178,1298 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.178,1298 | m2 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 77,0688 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 93,7584 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 3,7114 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 12,8572 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,2768 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 3,6792 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 8,064 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 7,5336 | m3 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,7355 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40 | 7,28 | m2 | |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 263,004 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | 352,32 | m2 | |
| 83 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch ceramic 100x600mm | 10,95 | m2 | |
| 84 | Ốp chân tường. viền tường đá granite | 6,46 | m2 | |
| 85 | Lát bậc cầu thang đá granite. XM PCB40 | 46,045 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 726,529 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 1.275,405 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 323,22 | m2 | |
| 89 | Đắp khối tháp trang trí | 8,381 | m2 | |
| 90 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | 96,8 | md | |
| 91 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 165,24 | m | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.686,324 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 323,22 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.049,749 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 959,795 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | 10,5 | m2 | |
| 97 | Tay vịn Inox fi60 dày 1.6mm (tay vịn) | 43,9 | m | |
| 98 | Inox fi32 dày 1.2mm (thanh chống tay vịn) | 4 | m | |
| 99 | Nắp chụp inox D60 | 8 | cái | |
| 100 | Nắp chụp inox D32 | 20 | cái | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 221,76 | m2 | |
| 102 | Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4.8ly (có chia ô vuông) | 74,88 | m2 | |
| 103 | Cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4.8ly (có chia ô vuông) | 146,88 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,25 | m2 | |
| 105 | Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông) | 8,25 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 158,4 | m2 | |
| 107 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1.2 + sơn hoàn thiện | 158,4 | m2 | |
| 108 | Nẹp nhôm chèn khe lún | 4,2 | m | |
| 109 | Chụp tôn phẳng dày 4.2z tại khe lún mái | 1,6 | m | |
| 110 | Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4.2z | 1 | cái | |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4.5zem | 5,794 | 100m2 | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | 3,2249 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2249 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,112 | 1m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | 9,2874 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | 4,5308 | 100m2 | |
| 117 | Ống nhựa uPVC dày D90x3.0mm | 2,61 | 100m | |
| 118 | Cút 90 nhựa D90 | 32 | cái | |
| 119 | Cầu chắn rác inox D90 | 32 | cái | |
| 120 | Đèn huỳnh quanh đôi 1.2m bóng LED 2x20W 220V | 80 | bộ | |
| 121 | Đèn áp trần vuông 220x220 bóng led 18W | 21 | bộ | |
| 122 | Quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V | 32 | cái | |
| 123 | Quạt treo tường VN 60W-220V | 16 | cái | |
| 124 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | 62 | cái | |
| 125 | Công tắc 2 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 126 | Ổ cắm điện 10A-250V | 112 | cái | |
| 127 | Cầu chì điện 10A-250V | 44 | cái | |
| 128 | Mặt công tắc. ổ cắm điện - mặt 2.3.4 | 96 | hộp | |
| 129 | Hộp đế âm đặt công tắc. ổ cắm điện | 96 | hộp | |
| 130 | Hộp (box) phân dây | 42 | hộp | |
| 131 | Đinh vít. tắc kê các loại | 16 | bịch | |
| 132 | MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 133 | MCB 2P 15A | 4 | cái | |
| 134 | MCB 2P 20A | 8 | cái | |
| 135 | MCB 2P 25A | 4 | cái | |
| 136 | MCB 2P 100A | 3 | cái | |
| 137 | MCB 2P 200A | 1 | cái | |
| 138 | Dây đơn CV 1x1.5mm2 | 1.584 | m | |
| 139 | Dây đơn CV 1x2.5mm2 | 746 | m | |
| 140 | Dây đơn CV 1x11mm2 | 382 | m | |
| 141 | Dây đơn CV 1x16mm2 | 60 | m | |
| 142 | Dây đơn CV 1x35mm2 - cấp nguồn | 154 | m | |
| 143 | Ống luồn dây điện âm D16 | 675 | m | |
| 144 | Ống luồn dây điện âm D20 | 245 | m | |
| 145 | Ống luồn dây điện âm D60 luồn dây điện nguồn ngầm trong đất | 82 | m | |
| 146 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 147 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 148 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 16 | hộp | |
| 149 | Băng keo cách điện | 12 | cuộn | |
| 150 | V-Jack 2 spool + sứ cách điện + bulon | 1 | bộ | |
| 151 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 152 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 153 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | 8 | bình | |
| 154 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | 8 | bình | |
| 155 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 8 | cái | |
| 156 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 157 | Đinh vít. tắc kê nhựa 5-7 phân | 2 | bịch | |
| 158 | Kim thu sét chuyên dùng (Rp=84m) | 1 | cái | |
| 159 | Bộ ống nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| 160 | Trụ đỡ kim sét STK D60 | 1 | trụ | |
| 161 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 163 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16. L=2400 | 10 | cọc | |
| 164 | Cáp đồng trần 50mm2 | 42 | m | |
| 165 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | 12 | m | |
| 166 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 167 | Bộ tăng đơ dây chằng | 4 | bộ | |
| 168 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất I | 16,8 | m3 | |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,168 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 465,0374 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,275 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | trọng tải nâng ≥ 0,5 T | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi