Gói thầu: Đào tạo và xây dựng Văn hóa doanh nghiệp 6 tháng cuối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Đào tạo và xây dựng Văn hóa doanh nghiệp 6 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840507 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:38:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,896,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia xây dựng nội dung bài giảng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tiến sĩ hoặc Thạc sĩ về Kinh tế hoặc Quản lý hoặc Quản trị kinh doanh, có 5 năm kinh nghiệm về tư vấn, đào tạo Quản trị doanh nghiệp hoặc Văn hóa doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giảng viên đào tạo trực tuyến và trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tiến sĩ hoặc Thạc sĩ về Kinh tế hoặc Quản lý hoặc Quản trị kinh doanh, có 5 năm kinh nghiệm về tư vấn, đào tạo Quản trị doanh nghiệp hoặc Văn hóa doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân về Kinh tế hoặc Quản lý hoặc Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn nội dung video clip |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 1 chuyên gia với trình độ Thạc sĩ có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Truyền thông, Báo chí hoặc có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Văn hoá doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn xây dựng nội dung sự kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 1 chuyên gia với trình độ Thạc sĩ có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Truyền thông, Báo chí hoặc có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Văn hoá doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, triển khai chương trình truyền thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học có năng lực triển khai dịch vụ truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chương trình đào tạo, cán bộ hỗ trợ lớp học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học có năng lực triển khai dịch vụ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thiết kế mỹ thuật đồ họa học liệu và xây dựng video clip |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên sâu trong mảng thiết kế mỹ thuật đồ họa, xây dựng các video truyền thông hoặc đa phương tiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát trực tuyến trước khóa đào tạo phục vụ đào tạo Văn hóa EVNNPC và các kỹ năng xử lý tình huống trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng tại Công ty Điện lực Quảng Ninh năm 2021 | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 2 | Xây dựng nội dung bài giảng phục vụ đào tạo Văn hóa EVNNPC và các kỹ năng xử lý tình huống trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng tại Công ty Điện lực Quảng Ninh năm 2021 | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 3 | Tổ chức đào tạo trực tuyến Văn hóa EVNNPC và các kỹ năng xử lý tình huống trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng tại Công ty Điện lực Quảng Ninh năm 2021 (2 lớp) | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 4 | Tổ chức đào tạo trực tiếp Văn hóa EVNNPC và các kỹ năng xử lý tình huống trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng tại Công ty Điện lực Quảng Ninh năm 2021 (2 lớp) | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 5 | Video clip về văn hóa làm việc và phục vụ khách hàng sử dụng điện của PC Quảng Ninh | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Video clip | 1 | |
| 6 | Video clip PC Quảng Ninh – Chủ động nghiên cứu, ứng dụng sáng kiến, KHCN vào đổi mới công tác SXKD, phát triển bền vững | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Video clip | 1 | |
| 7 | Video clip về văn hóa học tập không ngừng và công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tại PC Quảng Ninh | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Video clip | 1 | |
| 8 | Các hoạt động, hình ảnh cá nhân, tập thể VHDN tiêu biểu, điển hình trong năm 2021 | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Video clip | 1 | |
| 9 | Chương trình giao lưu gắn kết tập thể, lan tỏa văn hóa EVNNPC và khởi động hành trình văn hoá mới | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V – yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia xây dựng nội dung bài giảng | 2 | Trình độ Tiến sĩ hoặc Thạc sĩ về Kinh tế hoặc Quản lý hoặc Quản trị kinh doanh, có 5 năm kinh nghiệm về tư vấn, đào tạo Quản trị doanh nghiệp hoặc Văn hóa doanh nghiệp | 5 | 1 |
| 2 | Giảng viên đào tạo trực tuyến và trực tiếp | 2 | Trình độ Tiến sĩ hoặc Thạc sĩ về Kinh tế hoặc Quản lý hoặc Quản trị kinh doanh, có 5 năm kinh nghiệm về tư vấn, đào tạo Quản trị doanh nghiệp hoặc Văn hóa doanh nghiệp | 5 | 1 |
| 3 | Trợ giảng | 1 | Cử nhân về Kinh tế hoặc Quản lý hoặc Quản trị kinh doanh | 2 | 1 |
| 4 | Chuyên gia tư vấn nội dung video clip | 1 | Có tối thiểu 1 chuyên gia với trình độ Thạc sĩ có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Truyền thông, Báo chí hoặc có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Văn hoá doanh nghiệp | 2 | 1 |
| 5 | Chuyên gia tư vấn xây dựng nội dung sự kiện | 1 | Có tối thiểu 1 chuyên gia với trình độ Thạc sĩ có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Truyền thông, Báo chí hoặc có kinh nghiệm tư vấn trong mảng Văn hoá doanh nghiệp | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý, triển khai chương trình truyền thông | 2 | Cử nhân đại học có năng lực triển khai dịch vụ truyền thông | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý chương trình đào tạo, cán bộ hỗ trợ lớp học | 2 | Cử nhân đại học có năng lực triển khai dịch vụ đào tạo | 2 | 1 |
| 8 | Chuyên viên thiết kế mỹ thuật đồ họa học liệu và xây dựng video clip | 2 | Có trình độ chuyên sâu trong mảng thiết kế mỹ thuật đồ họa, xây dựng các video truyền thông hoặc đa phương tiện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi