Gói thầu: Lắp mới 01 kho lạnh hàng Pharma
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Lắp mới 01 kho lạnh hàng Pharma |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu- ngân sách đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:57:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành: tối thiểu 18 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu.-Nội dung bảo hành: khắc phục, sửa chữa, thay thế phần thiết bị, vật tư bị khiếm khuyết, hư hỏng. Bảo hành toàn bộ thiết bị và vật liệu kho lạnh.-Địa điểm bảo hành: Công ty TCS, số 46 – 48 Hậu Giang, P. 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.-Cam kết bảo hành: khi có hư hỏng xảy ra, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà cung cấp. Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, Nhà cung cấp phải cử người đến cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng. Nếu hư hỏng thuộc nội dung bảo hành, Nhà cung cấp phải thực hiện sửa chữa khắc phục trong vòng 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành. Nếu quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà Nhà cung cấp không cử người tới xác định nguyên nhân hoặc quá 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng mà Nhà cung cấp không thực hiện bảo hành, Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị hoặc cá nhân bất kỳ để sửa chữa và toàn bộ chi phí sửa chữa chi trả cho Bên thứ ba sẽ do Nhà cung cấp chịu và được khấu trừ vào số tiền bảo đảm bảo hành của Nhà cung cấp.-Bảo đảm bảo hành: + Giá trị bảo đảm bảo hành bằng 5% giá trị quyết toán gói thầu. + Hình thức bảo hành: bảo đảm bằng tiền mặt hoặc Thư Bảo lãnh Bảo hành do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành, có hiệu lực trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.-Hợp đồng lao động dài hạn / ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng nhân sự: ≥ 02 nhân sự-Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh-Hợp đồng lao động dài hạn / ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng Đại học trở lên-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng lao động dài hạn / ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ kho - Vật liệu cách nhiệt kho | 1 | Lô | -Cách nhiệt tường, ốp cột và trần: bằng panel Polyurethane dày ≥100mm (PU≥100), tỷ trọng xấp xỉ 40±2 kg/m3. Hai mặt của panel cách nhiệt bằng tole colorbond dày ≥ 0,45mm. Các tấm panel được cán sóng 2 mặt để tăng độ cứng và tính thẩm mỹ và liên kết với nhau bằng ngàm âm dương. -Vách kho: kho lạnh sử dụng vách hiện hữu của kho lạnh kế bên. -Nền kho: sử dụng nền bê tông của các băng chuyền hiện hữu. Phải tháo dỡ hệ bàn lăn (khung con lăn, mô tơ, xích kéo, cảm biến, hộp điện,...), gia cố cân chỉnh phù hợp, nâng lên để tiến hành cách nhiệt nền kho trước khi lắp lại. | ||
| 2 | Vỏ kho - Màn nhựa chống thoát nhiệt nhãn hiệu Extruflex hoặc tương đương | 1 | Lô | -Màn nhựa PVC, sử dụng cho nhiệt độ từ -25 độ C đến +30 độ C, dùng làm rèm cửa, vách ngăn, bảo đảm an toàn vệ sinh trong các qui trình chế biến thực phẩm, dược phẩm... đáp ứng các tiêu chuẩn HACCP, GMP. -Các tấm nhựa có chiều dài theo chiều cao cửa, bề rộng chồng lên nhau xấp xỉ 50mm và dày ≥ 3mm, được gắn vào thanh treo qua các bát quay. -Được chế tạo đặc biệt, màn nhựa PVC có độ bền, tính mềm dẻo, độ phân cách và tầm nhìn xuyên suốt, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các phương tiện chuyên chở dùng trong sản xuất thường xuyên ra vào nhà xưởng. | ||
| 3 | Vỏ kho - Phụ kiện lắp vỏ kho | 1 | Lô | -Phụ kiện thiết bị: van cân bằng áp suất, đồng hồ hiển thị nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, dây điện. -Phụ kiện lắp đặt: silicon và sealant, thanh góc, foam A + B, hệ treo trần,...-Phụ kiện khác: bu lông, đinh vít, băng keo, dây gút,… | ||
| 4 | Vỏ kho - Cửa trượt tay cách nhiệt (Exit door) nhãn hiệu Chilblock hoặc tương đương | 2 | Bộ | -Cửa kho sử dụng panel cách nhiệt Polyurethane dày ≥ 75mm (PU≥75), tỷ trọng xấp xỉ 40±2 kg/m3. Hai mặt của panel cách nhiệt bằng tole colorbond dày ≥0,5mm kèm gioăng cửa, điện trở sưởi cửa và cơ cấu an toàn cho việc mở cửa từ bên trong.-Kích thước cửa: xấp xỉ (1200W × 2000H) mm | ||
| 5 | Vỏ kho - Cửa cuốn cách nhiệt (Sectional door) nhãn hiệu DoorHan hoặc tương đương | 1 | Bộ | + Model: ISD2800X4000(V) hoặc tương đương+ Kích thước : xấp xỉ (2800W × 4000H) mm+ Màu cửa : Trắng RAL 9003 hoặc tương đương+ Mô tơ: ≥ 300W-220Vac/50Hz-Vận hành: Cửa hoạt động theo dạng trượt cong hoặc thẳng đứng, vận hành bằng mô tơ và bằng tay (khi mất điện), trợ lực bằng sức nâng lò xo xoắn phía trên.-Cấu trúc cửa:+ Tấm panel cao xấp xỉ 500mm được liên kết bằng bản lề, cách nhiệt bằng Polyurethan dày ≥ 40mm, hai mặt bọc bằng tole colorbond dày ≥ 0,45mm.+ Các tấm panel được liên kết bằng ngàm âm dương với vây đôi cách nhiệt, các đầu tấm panel được gia cố bằng thép mạ kẽm.+ Đáy cửa và 3 cạnh cửa được làm kín bằng gioăng cao su để chống thoát nhiệt và bụi bẩn xâm nhập.+ Hệ thống lò xo trợ lực và dây cáp.+ Thanh đỡ bánh xe và bản lề bằng thép mạ kẽm, bánh xe bằng nhựa, tay nắm cửa bằng nhựa và có chốt khóa bên trong.-Hệ thống nâng và cân bằng: Cửa hoạt động nhẹ nhàng bằng lò xo trợ lực phía trên, kết nối với dây cuốn tròn quanh pully bằng nhôm đúc đặc biệt.-Tính năng an toàn: Bảo vệ chống kẹt tay và phanh tự động khi gặp sự cố-Gia cố khung cửa: khung cửa được gia cố bằng sắt V4 và phụ kiện | ||
| 6 | Vỏ kho - Đèn chuyên dụng nhãn hiệu Chilblock hoặc tương đương | 3 | Bộ | -Sử dụng đèn LED, ứng dụng trong chiếu sáng kho lạnh, kho thực phẩm, kho bao bì, nhà xưởng, bảng quảng cáo ngoài trời, chiếu sáng công cộng,... -Loại đèn CPL-25120 hoặc tương đương, có các thông số: + Công suất: ≥ 25W + Điện áp: 90 ÷ 240Vac + Nhiệt độ: -50 độ C ÷ +80 độ C + Chiều cao lắp: 3,5m ÷ 5,5m + Tuổi thọ: ≥ 50.000 giờ + Cấp bảo vệ: IP66 | ||
| 7 | Thiết bị lạnh - Cụm máy nén dàn ngưng nhãn hiệu EMERSON hoặc tương đương | 2 | Bộ | -Model: ZXL075BE-TFD-451 hoặc tương đương -Môi chất lạnh: R404A/R507A -Công suất máy nén: ≥ 7,5 HP -Công suất lạnh: ≥ 7,4 kW (ta = +38 độ C, te = -27 độ C) -Điện áp: 380V/3pha/50Hz | ||
| 8 | Thiết bị lạnh - Dàn lạnh nhãn hiệu KUEBA hoặc tương đương | 2 | Bộ | -Model: SPBE 052D hoặc tương đương -Công suất lạnh: ≥ 7,52 KW (nhiệt độ phòng = -18 độ C/ delta T = 7K) -Lưu lượng gió: xâp xỉ 6.640 m3/giờ -Diện tích truyền nhiệt: xấp xỉ 27,3 m2 -Quạt: 02 quạt × 400mm (đường kính) -Khoảng thổi xa: xấp xỉ 13 m -Kích thước : xấp xỉ (1930L × 520W × 509H) mm. -Xả đá: Điện trở | ||
| 9 | Thiết bị lạnh - Tủ điện điều khiển | 2 | Bộ | Tủ điện điều khiển: sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ nhãn hiệu Dixell hoặc tương đương; thiết bị điện nhãn hiệu Schneider hoặc tương đương | ||
| 10 | Thiết bị lạnh - Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cụm máy | 2 | Bộ | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cụm máy: van tiết lưu nhiệt, van điện từ, van chặn, phin lọc, kiếng xem gas: nhãn hiệu Danfoss hoặc tương đương | ||
| 11 | Thiết bị lạnh - Gas lạnh | 2 | hệ | Gas lạnh nhãn hiệu Sanmei hoặc tương đương, nhớt lạnh cho toàn bộ hệ thống | ||
| 12 | Thiết bị lạnh - Ống đồng, cách nhiệt, cáp điện | 2 | Bộ | Ống đồng, cách nhiệt nhãn hiệu Superlon hoặc tương đương và cáp điện nhãn hiệu Thipha hoặc tương đương (≥ 10m) | ||
| 13 | Hệ thống xử lý độ ẩm | 1 | Bộ | - Hệ tách ẩm - Hệ phun ẩm - Hệ điều khiển ẩm: sử dụng bộ điều khiển Dixell hoặc tương đương kèm đầu dò độ ẩm và tích hợp với tủ điều khiển lạnh - Phụ kiện lắp đặt (bát dỡ, bu lông, đinh vít, keo dán,...) | ||
| 14 | Nguồn điện cung cấp | 1 | Lô | - MCB 30A-10KA (02 cái); nhãn hiệu Schneider hoặc tương đương - Cáp điện 4×6mm2 + 1×4mm2; nhãn hiệu Thipha hoặc tương đương (≥ 10 m) - Cáp điện 4×4mm2 + 1×2,5mm2; nhãn hiệu Thipha hoặc tương đương (≥ 130 m) - Cáp điện 3×1,5mm2; nhãn hiệu Thipha hoặc tương đương (≥ 130 m) - Cáp điện 4×1,25mm2; nhãn hiệu Thipha hoặc tương đương (≥ 130 m) - Vỏ tủ điện kèm phụ kiện (thanh cái, đèn báo,...), trunking nhãn hiệu Trí Việt hoặc tương đương | ||
| 15 | Cải tạo băng chuyền hiệu hữu thành băng chuyền kho lạnh | 1 | Lô | - Tháo, thiết kế, lắp lại bàn lăn để phục vụ việc lắp panel tường kho lạnh - Sửa chữa, gia cố, thay mới trụ các khung con lăn và cơ cấu truyền động phía ngoài - Kiểm tra, cân chỉnh, sửa chữa các mô tơ, bánh răng và xích để hoạt động trong môi trường lạnh - Tháo, kiểm tra, cân chỉnh hoặc thay mới các cảm biến của bàn lăn để hoạt động trong môi trường lạnh - Tháo, di dời, đấu nối hoặc thay thế linh kiện trong tủ điện bàn lăn (nếu cần) để đảm bảo hoạt động được trong môi trường lạnh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành: tối thiểu 18 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu.-Nội dung bảo hành: khắc phục, sửa chữa, thay thế phần thiết bị, vật tư bị khiếm khuyết, hư hỏng. Bảo hành toàn bộ thiết bị và vật liệu kho lạnh.-Địa điểm bảo hành: Công ty TCS, số 46 – 48 Hậu Giang, P. 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.-Cam kết bảo hành: khi có hư hỏng xảy ra, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà cung cấp. Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, Nhà cung cấp phải cử người đến cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng. Nếu hư hỏng thuộc nội dung bảo hành, Nhà cung cấp phải thực hiện sửa chữa khắc phục trong vòng 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành. Nếu quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà Nhà cung cấp không cử người tới xác định nguyên nhân hoặc quá 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng mà Nhà cung cấp không thực hiện bảo hành, Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị hoặc cá nhân bất kỳ để sửa chữa và toàn bộ chi phí sửa chữa chi trả cho Bên thứ ba sẽ do Nhà cung cấp chịu và được khấu trừ vào số tiền bảo đảm bảo hành của Nhà cung cấp.-Bảo đảm bảo hành: + Giá trị bảo đảm bảo hành bằng 5% giá trị quyết toán gói thầu. + Hình thức bảo hành: bảo đảm bằng tiền mặt hoặc Thư Bảo lãnh Bảo hành do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành, có hiệu lực trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.-Hợp đồng lao động dài hạn / ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Số lượng nhân sự: ≥ 02 nhân sự-Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh-Hợp đồng lao động dài hạn / ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Có bằng Đại học trở lên-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng lao động dài hạn / ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi