Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:00:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,903,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8933E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc có lực ép ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 54,662 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,09 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,193 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,177 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,435 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép tấm bảo vệ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,097 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 13,823 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,406 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,764 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,796 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,428 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 69,378 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,637 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,887 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,981 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,939 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,997 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,348 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,339 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 32,343 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,715 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cốt +0,0, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,292 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,841 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 26,521 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,303 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,255 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,133 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,165 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,267 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,615 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,036 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,886 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,934 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 10,998 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,173 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,342 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,538 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,627 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 211,931 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 22,005 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,388 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,188 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,229 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,221 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,221 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 100,404 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,037 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,923 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,782 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,117 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 823,314 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 50x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,212 | m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,509 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,828 | m2 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 31,664 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 858,585 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.120,852 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 300,08 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 113,278 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 211,104 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 603,039 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.099,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.369,769 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.936,969 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 216,9 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,18 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,062 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,121 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,479 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,547 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,711 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,121 | tấn |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,425 | m2 |
| 89 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 21,14 | m |
| 90 | Lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 61,252 | m |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,7 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 54,7 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,788 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,048 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,029 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,916 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,916 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 91,8 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 61,56 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m2 |
| 102 | Vách nhôm kính, ô thoáng, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,61 | m2 |
| 103 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 156 | cái |
| 104 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | bộ |
| 105 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 106 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 81 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 170,64 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 18,61 | m2 |
| 109 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | m2 |
| 110 | Khóa cửa sắt bịt tôn lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của HSTK | 12,88 | m2 |
| 112 | Khóa cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 113 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,989 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 112,989 | m2 |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 123 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 125 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P/ 16A/30MA/4,5kA (chống giật) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.100 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.920 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.050 | m |
| 136 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m |
| 137 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| B | HÀNG RÀO TÔN BAO QUANH KHU VỰC THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,193 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,344 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,344 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,808 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,433 | 100m2 |
| C | SÂN, TƯỜNG RÀO (MỞ LỐI VÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 5,808 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0581 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,303 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,523 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,024 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,382 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 78,406 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 37,958 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 379,58 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 43,158 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,28 | m2 |
| D | HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 6,801 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,614 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,476 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,568 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,596 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,98 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,06 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,418 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cấu kiện |
| E | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 10 tấn/1km |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 383,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 62,758 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 617,512 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 326,878 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 446,578 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 944,39 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,421 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 72,501 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 72,501 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,501 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 59,26 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 158,12 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m2 |
| 14 | Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 118,52 | m2 |
| 15 | Sơn PU khuôn cửa hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 158,4 | md |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 59,26 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 598,018 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 154,828 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1.048,494 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 478,359 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 752,846 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.526,853 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,044 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 85,367 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 85,367 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,367 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 709,246 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà: | Theo yêu cầu của HSTK | 44,416 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 763,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 482,054 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô vị trí ngăn cửa và ô thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,792 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 40,656 | m2 |
| 7 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,16 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 753,662 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.295,434 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,934 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 83,517 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 83,517 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,517 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 79,98 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,88 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| 19 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 20 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 22 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 93,6 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 856,459 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà: | Theo yêu cầu của HSTK | 44,416 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1.093,739 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 618,279 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô vị trí ngăn cửa và ô thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,633 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 60,544 | m2 |
| 7 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 900,875 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.773,618 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,651 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 102,522 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 102,522 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,522 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 94,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 267,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,76 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 58,56 | m2 |
| 19 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 20 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | cái |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 22 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 110,4 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 58,56 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 709,442 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà: | Theo yêu cầu của HSTK | 44,416 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 845 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 482,054 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô vị trí ngăn cửa và ô thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,951 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 50,794 | m2 |
| 7 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,378 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 753,858 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.379,432 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,934 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 83,517 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 83,517 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,517 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 86,246 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 124,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,88 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| 19 | Vách nhôm kính kết hợp ô thoáng, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,266 | m2 |
| 20 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 21 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 23 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 93,6 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 6,266 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| K | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,461 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,492 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,024 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,367 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,253 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,65 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,65 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,206 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,771 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0853 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,742 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,251 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,847 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,432 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,444 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,546 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,653 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,805 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 15,216 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,436 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,338 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,323 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,267 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 34,929 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,876 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,134 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,463 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,168 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,285 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,074 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,6 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,463 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 161,127 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,166 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mmg bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,68 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 65 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 66 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 67 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 68 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,12 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,186 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,567 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,46 | m2 |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp 2 át modul | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 165 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 (ống ruột gà) | Theo yêu cầu của HSTK | 135 | m |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PPR D25x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR D25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR D32 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co PPR, D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 100 | Kép D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 101 | Nút xoáy D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác D75 inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 105 | Máy bơm nước 3,5m3/h-30m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút U.PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút U.PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút U.PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút U.PVC, D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 112 | Kép nhựa D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 113 | Kép nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch U.PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 115 | Kép nhựa D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 116 | Mũ chụp D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 168,93 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 45,379 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 20,703 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 66,082 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,042 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,403 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,24 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,48 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,327 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,333 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,92 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,245 | m2 |
| 27 | Biển Trường tiểu học xã Thạch Bình (cắt chữ aluminium màu vàng cam, dán lên chân Foomex 2cm màu trắng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,558 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,558 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 16,69 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,558 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn 1,2 - 1x36W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1-10A-250V ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 22 | Cầu chắc rác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x150x150x1 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,613 | kg |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8933E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≤5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Máy ép cọc có lực ép ≥100T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi