Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:58:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,116,677,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường ).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế, số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Có đội ngũ công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, cầu đường phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện (220V; 330V) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220v/380v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.75 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.67kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.45kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung 15 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Củng cố tường kè rãnh nước kho than | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,88 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 2.5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,58 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,94 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 592,17 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 796,98 | m3 |
| 7 | Rải ni long 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,92 | 100m2 |
| 8 | bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,87 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,51 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống KT: 0,4x0,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây phi lao cao 1.5m mật độ 10.000 cây/ ha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,53 | ha |
| B | Cải tạo tuyến đường khu vực cầu Nhị Long | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 229,92 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,87 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới độ chặt 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,68 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong 2 lớp chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,87 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,98 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,72 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly 2.5 km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,75 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,11 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,43 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,61 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,89 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố rãnh, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,81 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,02 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan kt: 0.6x0.7x0.15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,212 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,45 | m3 |
| C | Cải tạo tuyến đường khu trạm bảo vệ cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá hộc cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Đào phá nền bê tông nền đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,25 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,56 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch đá phế liệu trong phạm vi 2.5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2.5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,27 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,19 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,87 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,09 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,05 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,31 | m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,65 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới độ chặt 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 16 | Rải ni long 2 lớp chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,67 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,05 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,65 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,33 | m3 |
| 20 | Rải ni long 2 lớp chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ kt 6,5x10,5x22 vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,13 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,43 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,48 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đỏ 2 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,67 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | Tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,1 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống KT: 0,4x0,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,19 | m |
| 32 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,1 | m |
| 33 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,78 | m2 |
| 38 | Cây Sấu cao 3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cây |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0643 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan kt: 3x1x0.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường ).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kinh tế, số lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | - Có đội ngũ công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, cầu đường phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu | 15 | Có văn bằng chứng chỉ kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện (220V; 330V) | 220v/380v | 1 |
| 2 | Máy bơm | 0.75 kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tay | 0.67kw trở lên | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | 0.45kw trở lên | 2 |
| 5 | Máy Lu | Lực rung 15 tấn trở lên | 1 |
| 6 | Máy phát điện | 03kw trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80lít trở lên | 2 |
| 8 | Ô tô tải | 05 tấn trở lên | 2 |
| 9 | Máy xúc | 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi