Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847352-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210808055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:58:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,116,677,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường ).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế, số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Có đội ngũ công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, cầu đường phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện (220V; 330V)
- Đặc điểm thiết bị 220v/380v
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 0.75 kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.67kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.45kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 15 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 03kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Củng cố tường kè rãnh nước kho than
1Đào móng kè đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,47100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,88100m3
3Vận chuyển đất cự ly 2.5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,58100m3
4Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,94m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT592,17m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT796,98m3
7Rải ni long 2 lớp chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,92100m2
8bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,87m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,51100m
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống KT: 0,4x0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26100m2
11Trồng cây phi lao cao 1.5m mật độ 10.000 cây/ haTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,53ha
B Cải tạo tuyến đường khu vực cầu Nhị Long
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,92m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,64100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,87100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới độ chặt 0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,68100m3
6Rải nilong 2 lớp chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,87100m2
7Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,98m3
8Cắt khe dọc đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,72100m
9Vận chuyển đất cự ly 2.5 km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,75100m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,41100m2
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,61100m2
12Bê tông móng rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,11m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,43m3
14Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,61m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,89m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mố rãnh, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,81tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,02tấn
18Lắp đặt tấm đan kt: 0.6x0.7x0.15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157cái
19Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73100m2
21Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,212m3
22Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,45m3
C Cải tạo tuyến đường khu trạm bảo vệ cũ
1Phá dỡ tường gạch xâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,41m3
2Phá dỡ móng đá hộc cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,48m3
3Phá dỡ bê tông có cốt thép giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,05m3
4Đào phá nền bê tông nền đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,25m3
5Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,56100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,29100m3
7Vận chuyển gạch đá phế liệu trong phạm vi 2.5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,86100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 2.5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,27100m3
9Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,19m3
10Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,87m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,09m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,05m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,31m3
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,65100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới độ chặt 0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3100m3
16Rải ni long 2 lớp chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,67100m2
17Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,05m3
18Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,65100m2
19Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,33m3
20Rải ni long 2 lớp chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m2
21Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,64m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ kt 6,5x10,5x22 vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,13m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,43m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,48m2
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đỏ 2 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,67m3
26Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,28m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09Tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,1m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26100m
30Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống KT: 0,4x0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m2
31Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT159,19m
32Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT261,1m
33Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m2
35Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,88m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,15m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,78m2
38Cây Sấu cao 3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cây
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
40Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0643tấn
42Lắp đặt tấm đan kt: 3x1x0.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường ).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách kinh tế, số lượng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 - Có đội ngũ công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, cầu đường phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu 15 Có văn bằng chứng chỉ kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện (220V; 330V) 220v/380v1
2 Máy bơm 0.75 kw trở lên2
3 Máy mài cầm tay 0.67kw trở lên2
4 Máy đục bê tông 0.45kw trở lên2
5 Máy Lu Lực rung 15 tấn trở lên1
6 Máy phát điện 03kw trở lên1
7 Máy trộn vữa 80lít trở lên2
8 Ô tô tải 05 tấn trở lên2
9 Máy xúc 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->