Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Thành A, Long Thành B, Long Hòa A, Long Hòa B xã nông thôn mới Bàn Long, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818606-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Thành A, Long Thành B, Long Hòa A, Long Hòa B xã nông thôn mới Bàn Long, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210818603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:53:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,443,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,596,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu năm trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9331892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.774.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang hành lang tuyến trung thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)16Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)16Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm32Bộ
4'Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ12-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;16Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;16Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ12-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7( khối lượng cho 2 móng M14b)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 2 móng M14b)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)24Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)24Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm48Bộ
4'Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho24 móng trụ MĐ14-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;24Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;24Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 24 móng trụ MĐ14-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,007M3
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.419,539Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)4,931M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,139M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,71M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 6 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 6 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông9,114M3
G Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.160,3917Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)14,5919M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)24,086M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,0593M3
5'Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông26,972M3
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm5Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)5Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm5Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 5 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/75Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 5 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
I Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)7Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)7Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm7Cái
4'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 7 Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/77Cái
6Đắp đất móng neo bằng máy đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 7 Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
J Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 1 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 1 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
K Móng neo chằng lệch đà cản 1500x400 - MNL 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)2Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm2Cái
4'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 2 Móng neo chằng lệch đà cản 1500x400 - MNL 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 2 Móng neo chằng lệch đà cản 1500x400 - MNL 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
L Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này9Cột
2Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
M Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này20Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)20Cột
N Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này15Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)15Cột
O Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này33Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)33Cột
P Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 3Bộ
Q Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)26Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm26Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc52Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/726Bộ
R Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)32Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
6Lắp Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)16Bộ
S Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,51Bộ
T Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)68Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B124Bộ
U Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)7Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh14Thanh
3Móc treo chữ U7Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon56Cái
5Sứ chằng lớn7Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)133Mét
7Yếm cáp 5/8"14Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
9Lắp Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D147Bộ
V Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)39Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B123Bộ
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng16Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm232Cái
3Cáp đồng trần 25mm26,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm248Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới16Bộ
X Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm6Bộ
5Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu2Bộ
Y Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm26Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
7Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây3Bộ
Z Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)8Bộ
2Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế8Bộ
AA Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3.301Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này644Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)58Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A952Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm228Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)16Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC503Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)6Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)2Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc17Bộ
14Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc17Bộ
15Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)17Bộ
16Compound Electric3Túp
17Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)58Cái
18Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,236Km
19Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,236Km
AB Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
4Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV2Cái
AC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN20Bộ
2Móc treo chữ U40Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)20Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Cái
5Mắc nối yếm cáp40Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)20Cái
AD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Bộ
2Móc treo chữ U32Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)16Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Cái
5Mắc nối yếm cáp32Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép16Bộ
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm42Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp42Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc42Bộ
4Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U42Bộ
AF Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp20Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm220Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)40Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U20Bộ
AG Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)32Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép16Bộ
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần1Bộ
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)1Bộ
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm24Cái
3Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm22Bộ
AK LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
AL Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AM Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)584Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm584Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 584 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7584Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 584 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)16Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 16 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;16Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 16 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AO Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 1 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 1 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AP Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 3 móng cột M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 3 móng cột M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AQ Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)269,192Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,549M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,906M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,19M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,014M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AR Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AS Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)26.052,655Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)53,092M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)87,635M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)18,408M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 116 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông98,136M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 116 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AT Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.716,4289Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)9,6114M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,865M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,3325M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 21 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông17,766M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 21 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AU Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm165Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)165Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm165Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 165 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7165Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 165 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AV Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm68Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)68Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm68Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 68 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/768Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 68 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AW Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này174Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)174Cột
AX Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này645Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)645Cột
AY Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này9Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
AZ Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này50Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)50Cột
BA Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này1Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
BB Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
BC Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc164Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon656Cái
3Sứ chằng nhỏ164Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)164Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)1.804Mét
6Yếm cáp 3/8"328Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5164Bộ
BD Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)12Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,51Bộ
BE Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)16Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,52Bộ
BF Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon256Cái
3Sứ chằng nhỏ64Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)64Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)576Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]64Bộ
7Yếm cáp 3/8"128Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,564Bộ
BG Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)20Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,52Bộ
BH Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng185Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2185Cái
3Cáp đồng trần 25mm246,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2555Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc555Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới185Bộ
BI Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm9Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu3Bộ
BJ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3005Bộ
2Móc treo chữ U5Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm10Thanh
4Lắp Giá nới dây hạ thế cáp ABC5Bộ
BK Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp Giá nới dây hạ thế dây 2xAV1Bộ
BL Bộ dây đấu lại trung hòa điện kế do thay dây
1Cable đồng bọc 600V 25mm2 (đấu trung hòa điện kế)1Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm21Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 22mm21Bộ
4Lắp Bộ dây đấu lại trung hòa điện kế do thay dây1Bộ
BM Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này96Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm80Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm48Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm232Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)48Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm216Cái
8Lắp Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT16Bộ
BN Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này90Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)45Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm215Cái
8Lắp Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT15Bộ
BO Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22.411Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3.631Mét
3Dây đồng bọc 30/1022Mét
4Dây đồng bọc 20/1023Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm33Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp33Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)36Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc30Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc137Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc137Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm137Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc759Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc112Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc133Bộ
16Móc treo chữ A16Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)574Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2477Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm218Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2519Cái
21Băng keo cách điện1.038Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2501Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm227Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm29Cái
25Compound Electric7Túp
26Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/733Bộ
27Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)21,972Km
28Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,56Km
BP Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm9Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc18Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)9Bộ
BQ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)27Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)9Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
5Cáp đồng trần 25mm227Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc63Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm218Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm218Cái
12Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột9Bộ
BR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc4Bộ
BS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
5Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối4Bộ
BT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần1Bộ
BU Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)198Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)90Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm218Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm162Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB36Cái
9Đầu cosse Cu 4mm236Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm29Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/018Bộ
13Băng keo cách điện9Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực9Cái
15Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA9Bộ
BV Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)320Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại40Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi60Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)100Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm220Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm260Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm150Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm50Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB40Cái
10Đầu cosse Cu 4mm240Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm210Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/030Bộ
14Băng keo cách điện10Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực10Cái
16Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA10Bộ
BW Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
10Đầu cosse Cu 4mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/03Bộ
14Băng keo cách điện1Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 1x50kVA1Bộ
BX Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 1x75kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống và 2 lên)64Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi12Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm212Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm30Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
9Đầu cosse Cu 4mm28Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm28Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 1x75kVA2Bộ
BY Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P9Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P36Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
7Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9Cái
BZ Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện9Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK18Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK36Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này18Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc18Bộ
10Bakelit 300x480x20mm9Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA9Bộ
CA Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi nhà thầu không chào giá mục này10Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi10Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi10Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi10Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P10Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P40Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu10Bộ
9Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu10Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi10Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 10Bộ
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/710Bộ
CB Tủ phân phối Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)10Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK20Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK40Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Bộ
10Bakelit 300x480x20mm10Cái
11Thay tủ phân phối Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA10Bộ
CC Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P1Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P4Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu1Bộ
9Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu1Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Bộ
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
CD Tủ phân phối Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Thay Tủ phân phối Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA1Bộ
CE Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x75kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
4Biến dòng hạ áp 150/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P2Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P8Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu2Bộ
9Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu2Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 2Bộ
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
CF Tủ phân phối Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x75kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Thay Tủ phân phối Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x75kVA2Bộ
CG Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống3cột
CH Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha161bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha147bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha149bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi6cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi2cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại4cột
7Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại4cái
8Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ3bộ
9Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ3bộ
10Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ thu hồi95mét
11Tháo gở thu hồi dây AV22 trên trụ hạ thế194mét
12Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (luôn cả Uclevis và sứ)1.051bộ
CI Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1124Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1124Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2113Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2113Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2113Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2113Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 492Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 492Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4276Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4276Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại718Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V58Cái
CJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép322Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép322Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2322Cái
CK Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép294Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép294Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2294Cái
CL Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép298Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép298Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2298Cái
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm296mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)16cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)16bộ
11Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m16Bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2126mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc42bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm42Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)42cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m21Bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm272mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m12Bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2594mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)108cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép216đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép216đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc108bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm108Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)108cái
9Vít D4x20 lắp công tơ324cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)108bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m108Bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2506mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)92cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2184cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép184đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép184đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc184bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm184Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)184cái
9Vít D4x20 lắp công tơ552cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)92bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m92bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2440mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)80cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2160cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép160đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép160đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc320bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm320Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)320cái
9Vít D4x20 lắp công tơ480cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)80bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m80bộ
CS CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9331892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.774.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->