Gói thầu: Mua sắm sắt thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848511-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm sắt thép
Số hiệu KHLCNT 20210841239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:07:00 đến ngày 2021-08-26 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 575,383,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư, thợ cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học/cao đẳng/ trung cấp chuyên ngành cơ khí gò hàn, cơ khí chế tạo máy- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông thép mạ kẽm M16x5cm440ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M16
2Bu lông thép mạ kẽm M16x6cm6ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6 cm; Đường kính : M16
3Bu lông thép mạ kẽm M4x8cm360ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4 cm; Đường kính : M1
4Bu lông thép mạ kẽm M6x10cm612ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6 cm; Đường kính : M10
5Bu lông, êcu inox 201 M10 x 10 cm480ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201
6Bu lông, êcu inox 201 M10 x 11 cm186ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201
7Bu lông, êcu inox 201 M10 x 5 cm180ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5 cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201
8Bu lông, êcu inox 201 M10 x 6 cm666ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201
9Bu lông, êcu inox 201 M8 x 4 cm720ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4 cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 201
10Bu lông, êcu inox 201 M8 x 5 cm180ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 201
11Bu lông, êcu inox 201 M8 x 6 cm360ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài:6 cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201
12Bu lông, êcu inox 201 M8 x 8 cm620ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 8cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 201
13Bu lông, êcu inox 304 M10 x 10 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304
14Bu lông, êcu inox 304 M10 x 11 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng;Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304
15Bu lông, êcu inox 304 M10 x 12 cm320ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304
16Bu lông, êcu inox 304 M10 x 4 cm466ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304
17Bu lông, êcu inox 304 M10 x 5 cm480ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304
18Bu lông, êcu inox 304 M10 x 6 cm460ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304
19Bu lông, êcu inox 304 M8 x 4 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304
20Bu lông, êcu inox 304 M8 x 5 cm456ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng;Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài:5cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304
21Bu lông, êcu inox 304 M8 x 6 cm576ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304
22Bu lông, êcu inox 304 M8 x 8 cm240ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 8cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304
23Bu lông, êcu inox201 M10 x 12 cm80ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài:12 cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201
24Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 4 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M8
25Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 10 cm380ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M10
26Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 11 cm380ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M10
27Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 12 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12 cm; Đường kính : M10
28Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 5 cm160ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M10
29Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 6 cm160ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M10
30Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 10 cm128ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M12
31Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 12 cm306ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12cm; Đường kính : M12
32Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 4 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M12
33Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 8 cm128ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 8cm; Đường kính : M12
34Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 9 cm6ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 9cm; Đường kính : M12
35Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 10 cm40ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M8
36Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 11cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M8
37Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 12 cm80ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12cm; Đường kính : M8
38Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 14 cm104ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 14cm; Đường kính : M8
39Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 5 cm80ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M8
40Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 6 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M8
41Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 8 cm300ChiếcBước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M8
42Giá ắc quy16BộKích thước: 700*350*100mm
43Giá ổn áp lioa6ChiếcKích thước: 240 * 410 * 355mm
44Gông dầm thép Ø12 x20mm168ChiếcThép tròn Ø12; độ cong: 90
45Gông dầm thép Ø16 x20mm96ChiếcThép tròn Ø16; độ cong: 90
46Gông dầm thép Ø20 x20mm48ChiếcThép tròn Ø20; độ cong: 90
47Nẹp nhôm sàn xe96MKích thước: 20*30*3mm
48Nẹp thành và trần xe288MKích thước: 20*3mm
49ốc inox M3 x 20mm4.768ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 3mm; Dài 20mm
50ốc inox M3 x 30mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 3mm; Dài 30mm
51ốc inox M4 x 20mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 4mm; Dài 20mm
52ốc inox M4 x 30mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 4mm; Dài 30mm
53ốc inox M5 x 20mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 5mm; Dài 20mm
54ốc inox M5 x 30mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 5mm; Dài 30mm
55ốc inox M6 x 20mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 6mm; Dài 20mm
56ốc inox M6 x 30mm4.750ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 6mm; Dài 30mm
57Ống đồng 6/1012MĐường kính: 6; độ dài: 15; độ dày: 0,1
58Ống đồng 6/1230MĐường kính: 6; độ dài: 15; độ dày: 0,12
59Ống đồng 8/1012MĐường kính: 8; độ dài: 15; độ dày: 0,1
60Ống đồng 8/1230MĐường kính: 8; độ dài: 15; độ dày: 0,12
61Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,8ly x 6m31CâyChất liệu: sắt mạ kẽm; Khối lượng: 6,05 Kg/cây
62Sắt hộp mạ kẽm 20x40x2ly x 6m21CâyChất liệu: sắt mạ kẽm; Khối lượng: 10,4 Kg/cây
63Sắt hộp mạ kẽm 40x40x3ly x 6m65CâyChất liệu: sắt mạ kẽm; Khối lượng: 20,57 kg/cây
64Sắt tròn Ø10 Hòa phát x 6m65CâySắt tròn Ø10 Hòa phát
65Sắt tròn Ø12 Hòa phát x 6m65CâyĐộ dày 3mm
66Sắt tròn Ø14 Hòa phát x 6m52CâyChiều dài 6m
67Sắt tròn Ø16 Hòa phát x 6m25CâySắt tròn Ø12 Hòa phát
68Sắt tròn Ø18 Hòa phát x 6m25CâyĐộ dày 3mm
69Sắt tròn Ø 20 Hòa phát x 6m25CâyChiều dài 6m
70Sắt V3x2,5ly nhúng kẽm x 6m31CâyVật liệu: Sắt mạ kẽm nhúng nóng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 3mm; Chiều dài: 6m; Khối lượng: 13,5kg
71Sắt V3x3ly nhúng kẽm x 6m31CâyVật liệu: Sắt mạ kẽm nhúng nóng; Quy cách: V5, cánh dài 5cm; Độ dày: 3mm; Chiều dài: 6mKhối lượng: 16kg
72Sắt V4x4ly nhúng kẽm x 6m31CâyVật liệu: Sắt mạ kẽm nhúng nóng; Quy cách: V5, cánh dài 5cm; Độ dày: 5mm; Chiều dài: 6mKhối lượng: 21kg
73Sắt V4x3ly nhúng kẽm x 6m31CâyChất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 0,5m
74Sắt V5x3ly nhúng kẽm x 6m25CâyChất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 1m
75Sắt V5x4ly nhúng kẽm x 6m25CâyChất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 2m
76Sắt V5x5ly nhúng kẽm x 6m31CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: Thanh thẳng
77Thanh modul thép 0,5m40ThanhBề rộng: 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m
78Thanh modul thép 1m6ThanhChất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 1m
79Thanh modul thép 2m40ThanhChất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 2m
80Thanh nẹp nhôm 3 x2,5 ly x3m32CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: Thanh thẳng; Bề rộng: 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m
81Thanh nhôm V3 x2,5 ly x3m65CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V3, cánh dài 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m
82Thanh nhôm V3 x3 ly x3m25CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V3, cánh dài 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m
83Thanh nhôm V4 x 2 ly x3m64CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V3, cánh dài 3cm; Độ dày: 3mm; Chiều dài: 3m
84Thanh nhôm V4 x2,5 ly x3m6CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 2mm; Chiều dài: 3m
85Thanh nhôm V4 x3 ly x3m86CâyVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 2,5 mm; Chiều dài: 3m
86Thanh ray trượt 306ThanhVật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 3 mm; Chiều dài: 3m
87Thanh ray trượt 4012ThanhVật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 30cm
88Thanh ray trượt 5016ThanhVật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 30cm
89Thanh ren inox M1437CâyVật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 40cm
90Thanh ren inox M1637CâyVật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 50cm
91Thanh ren inox M1837CâyVật liệu: Inox 201; Đường kính lỗ ren 14mm
92Thanh ren thép M1037CâyVật liệu: Inox 201; Đường kính lỗ ren 16mm
93Thanh ren thép M1237CâyVật liệu: Inox 201; Đường kính lỗ ren 18mm
94Thanh ren thép M1429CâyVật liệu: Thép hợp kim; Đường kính lỗ ren 14mm
95Thép cánh cửa cắt dập CNC 600x400 mm18TấmVật liệu: Thép tấm dày 2mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 600x400mm
96Thép hộp ngăn kéo dập CNC 505x450x2006TấmVật liệu: Thép tấm dày 2mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 505x450x200mm
97Thép tấm 3ly cắt CNC 1300x5003TấmVật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 1200x500mm
98Thép tấm 3ly cắt CNC 1800x60418TấmVật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 1800x604mm
99Thép tấm 3ly cắt CNC 200x20016TấmVật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 200x200mm
100Thép tấm 3ly cắt CNC 350x30016TấmVật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 350x300mm
101Thép tấm 3ly cắt CNC 550x3008TấmVật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 550x300mm
102Thép tấm 3ly cắt CNC 800x60016TấmVật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 800x600mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư, thợ cơ khí 1 - Có bằng Đại học/cao đẳng/ trung cấp chuyên ngành cơ khí gò hàn, cơ khí chế tạo máy- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->