Gói thầu: Mua sắm sắt thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm sắt thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:07:00 đến ngày 2021-08-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,383,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư, thợ cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học/cao đẳng/ trung cấp chuyên ngành cơ khí gò hàn, cơ khí chế tạo máy- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông thép mạ kẽm M16x5cm | 440 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M16 | ||
| 2 | Bu lông thép mạ kẽm M16x6cm | 6 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6 cm; Đường kính : M16 | ||
| 3 | Bu lông thép mạ kẽm M4x8cm | 360 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4 cm; Đường kính : M1 | ||
| 4 | Bu lông thép mạ kẽm M6x10cm | 612 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6 cm; Đường kính : M10 | ||
| 5 | Bu lông, êcu inox 201 M10 x 10 cm | 480 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201 | ||
| 6 | Bu lông, êcu inox 201 M10 x 11 cm | 186 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201 | ||
| 7 | Bu lông, êcu inox 201 M10 x 5 cm | 180 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5 cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201 | ||
| 8 | Bu lông, êcu inox 201 M10 x 6 cm | 666 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201 | ||
| 9 | Bu lông, êcu inox 201 M8 x 4 cm | 720 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4 cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 201 | ||
| 10 | Bu lông, êcu inox 201 M8 x 5 cm | 180 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 201 | ||
| 11 | Bu lông, êcu inox 201 M8 x 6 cm | 360 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài:6 cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201 | ||
| 12 | Bu lông, êcu inox 201 M8 x 8 cm | 620 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 8cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 201 | ||
| 13 | Bu lông, êcu inox 304 M10 x 10 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304 | ||
| 14 | Bu lông, êcu inox 304 M10 x 11 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng;Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304 | ||
| 15 | Bu lông, êcu inox 304 M10 x 12 cm | 320 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304 | ||
| 16 | Bu lông, êcu inox 304 M10 x 4 cm | 466 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304 | ||
| 17 | Bu lông, êcu inox 304 M10 x 5 cm | 480 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304 | ||
| 18 | Bu lông, êcu inox 304 M10 x 6 cm | 460 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 304 | ||
| 19 | Bu lông, êcu inox 304 M8 x 4 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304 | ||
| 20 | Bu lông, êcu inox 304 M8 x 5 cm | 456 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng;Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài:5cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304 | ||
| 21 | Bu lông, êcu inox 304 M8 x 6 cm | 576 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304 | ||
| 22 | Bu lông, êcu inox 304 M8 x 8 cm | 240 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; độ cứng: 76; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 8cm; Đường kính : M8; chất liệu: Inox 304 | ||
| 23 | Bu lông, êcu inox201 M10 x 12 cm | 80 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền kéo: 685 ~ 696; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài:12 cm; Đường kính : M10; chất liệu: Inox 201 | ||
| 24 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 4 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M8 | ||
| 25 | Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 10 cm | 380 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M10 | ||
| 26 | Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 11 cm | 380 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M10 | ||
| 27 | Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 12 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12 cm; Đường kính : M10 | ||
| 28 | Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 5 cm | 160 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M10 | ||
| 29 | Bu lông, êcu mạ kẽm M10 x 6 cm | 160 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M10 | ||
| 30 | Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 10 cm | 128 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M12 | ||
| 31 | Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 12 cm | 306 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12cm; Đường kính : M12 | ||
| 32 | Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 4 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M12 | ||
| 33 | Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 8 cm | 128 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 8cm; Đường kính : M12 | ||
| 34 | Bu lông, êcu mạ kẽm M12 x 9 cm | 6 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 9cm; Đường kính : M12 | ||
| 35 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 10 cm | 40 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 10cm; Đường kính : M8 | ||
| 36 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 11cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 11cm; Đường kính : M8 | ||
| 37 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 12 cm | 80 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 12cm; Đường kính : M8 | ||
| 38 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 14 cm | 104 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 14cm; Đường kính : M8 | ||
| 39 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 5 cm | 80 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 5cm; Đường kính : M8 | ||
| 40 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 6 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 6cm; Đường kính : M8 | ||
| 41 | Bu lông, êcu mạ kẽm M8 x 8 cm | 300 | Chiếc | Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0; Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng; Giới hạn bền: 800 ~ 830; Giới hạn chảy: 640; Độ giản dài tương đối (%): 12%; Chiều dài: 4cm; Đường kính : M8 | ||
| 42 | Giá ắc quy | 16 | Bộ | Kích thước: 700*350*100mm | ||
| 43 | Giá ổn áp lioa | 6 | Chiếc | Kích thước: 240 * 410 * 355mm | ||
| 44 | Gông dầm thép Ø12 x20mm | 168 | Chiếc | Thép tròn Ø12; độ cong: 90 | ||
| 45 | Gông dầm thép Ø16 x20mm | 96 | Chiếc | Thép tròn Ø16; độ cong: 90 | ||
| 46 | Gông dầm thép Ø20 x20mm | 48 | Chiếc | Thép tròn Ø20; độ cong: 90 | ||
| 47 | Nẹp nhôm sàn xe | 96 | M | Kích thước: 20*30*3mm | ||
| 48 | Nẹp thành và trần xe | 288 | M | Kích thước: 20*3mm | ||
| 49 | ốc inox M3 x 20mm | 4.768 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 3mm; Dài 20mm | ||
| 50 | ốc inox M3 x 30mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 3mm; Dài 30mm | ||
| 51 | ốc inox M4 x 20mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 4mm; Dài 20mm | ||
| 52 | ốc inox M4 x 30mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 4mm; Dài 30mm | ||
| 53 | ốc inox M5 x 20mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 5mm; Dài 20mm | ||
| 54 | ốc inox M5 x 30mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 5mm; Dài 30mm | ||
| 55 | ốc inox M6 x 20mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 6mm; Dài 20mm | ||
| 56 | ốc inox M6 x 30mm | 4.750 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: 1mm; Đường kính 6mm; Dài 30mm | ||
| 57 | Ống đồng 6/10 | 12 | M | Đường kính: 6; độ dài: 15; độ dày: 0,1 | ||
| 58 | Ống đồng 6/12 | 30 | M | Đường kính: 6; độ dài: 15; độ dày: 0,12 | ||
| 59 | Ống đồng 8/10 | 12 | M | Đường kính: 8; độ dài: 15; độ dày: 0,1 | ||
| 60 | Ống đồng 8/12 | 30 | M | Đường kính: 8; độ dài: 15; độ dày: 0,12 | ||
| 61 | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,8ly x 6m | 31 | Cây | Chất liệu: sắt mạ kẽm; Khối lượng: 6,05 Kg/cây | ||
| 62 | Sắt hộp mạ kẽm 20x40x2ly x 6m | 21 | Cây | Chất liệu: sắt mạ kẽm; Khối lượng: 10,4 Kg/cây | ||
| 63 | Sắt hộp mạ kẽm 40x40x3ly x 6m | 65 | Cây | Chất liệu: sắt mạ kẽm; Khối lượng: 20,57 kg/cây | ||
| 64 | Sắt tròn Ø10 Hòa phát x 6m | 65 | Cây | Sắt tròn Ø10 Hòa phát | ||
| 65 | Sắt tròn Ø12 Hòa phát x 6m | 65 | Cây | Độ dày 3mm | ||
| 66 | Sắt tròn Ø14 Hòa phát x 6m | 52 | Cây | Chiều dài 6m | ||
| 67 | Sắt tròn Ø16 Hòa phát x 6m | 25 | Cây | Sắt tròn Ø12 Hòa phát | ||
| 68 | Sắt tròn Ø18 Hòa phát x 6m | 25 | Cây | Độ dày 3mm | ||
| 69 | Sắt tròn Ø 20 Hòa phát x 6m | 25 | Cây | Chiều dài 6m | ||
| 70 | Sắt V3x2,5ly nhúng kẽm x 6m | 31 | Cây | Vật liệu: Sắt mạ kẽm nhúng nóng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 3mm; Chiều dài: 6m; Khối lượng: 13,5kg | ||
| 71 | Sắt V3x3ly nhúng kẽm x 6m | 31 | Cây | Vật liệu: Sắt mạ kẽm nhúng nóng; Quy cách: V5, cánh dài 5cm; Độ dày: 3mm; Chiều dài: 6mKhối lượng: 16kg | ||
| 72 | Sắt V4x4ly nhúng kẽm x 6m | 31 | Cây | Vật liệu: Sắt mạ kẽm nhúng nóng; Quy cách: V5, cánh dài 5cm; Độ dày: 5mm; Chiều dài: 6mKhối lượng: 21kg | ||
| 73 | Sắt V4x3ly nhúng kẽm x 6m | 31 | Cây | Chất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 0,5m | ||
| 74 | Sắt V5x3ly nhúng kẽm x 6m | 25 | Cây | Chất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 1m | ||
| 75 | Sắt V5x4ly nhúng kẽm x 6m | 25 | Cây | Chất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 2m | ||
| 76 | Sắt V5x5ly nhúng kẽm x 6m | 31 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: Thanh thẳng | ||
| 77 | Thanh modul thép 0,5m | 40 | Thanh | Bề rộng: 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m | ||
| 78 | Thanh modul thép 1m | 6 | Thanh | Chất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 1m | ||
| 79 | Thanh modul thép 2m | 40 | Thanh | Chất liệu: Tôn, đột lỗ, dài 2m | ||
| 80 | Thanh nẹp nhôm 3 x2,5 ly x3m | 32 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: Thanh thẳng; Bề rộng: 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m | ||
| 81 | Thanh nhôm V3 x2,5 ly x3m | 65 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V3, cánh dài 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m | ||
| 82 | Thanh nhôm V3 x3 ly x3m | 25 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V3, cánh dài 3cm; Độ dày: 2,5mm; Chiều dài: 3m | ||
| 83 | Thanh nhôm V4 x 2 ly x3m | 64 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V3, cánh dài 3cm; Độ dày: 3mm; Chiều dài: 3m | ||
| 84 | Thanh nhôm V4 x2,5 ly x3m | 6 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 2mm; Chiều dài: 3m | ||
| 85 | Thanh nhôm V4 x3 ly x3m | 86 | Cây | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 2,5 mm; Chiều dài: 3m | ||
| 86 | Thanh ray trượt 30 | 6 | Thanh | Vật liệu: Nhôm trắng; Quy cách: V4, cánh dài 4cm; Độ dày: 3 mm; Chiều dài: 3m | ||
| 87 | Thanh ray trượt 40 | 12 | Thanh | Vật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 30cm | ||
| 88 | Thanh ray trượt 50 | 16 | Thanh | Vật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 30cm | ||
| 89 | Thanh ren inox M14 | 37 | Cây | Vật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 40cm | ||
| 90 | Thanh ren inox M16 | 37 | Cây | Vật liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dài: 50cm | ||
| 91 | Thanh ren inox M18 | 37 | Cây | Vật liệu: Inox 201; Đường kính lỗ ren 14mm | ||
| 92 | Thanh ren thép M10 | 37 | Cây | Vật liệu: Inox 201; Đường kính lỗ ren 16mm | ||
| 93 | Thanh ren thép M12 | 37 | Cây | Vật liệu: Inox 201; Đường kính lỗ ren 18mm | ||
| 94 | Thanh ren thép M14 | 29 | Cây | Vật liệu: Thép hợp kim; Đường kính lỗ ren 14mm | ||
| 95 | Thép cánh cửa cắt dập CNC 600x400 mm | 18 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 2mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 600x400mm | ||
| 96 | Thép hộp ngăn kéo dập CNC 505x450x200 | 6 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 2mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 505x450x200mm | ||
| 97 | Thép tấm 3ly cắt CNC 1300x500 | 3 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 1200x500mm | ||
| 98 | Thép tấm 3ly cắt CNC 1800x604 | 18 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 1800x604mm | ||
| 99 | Thép tấm 3ly cắt CNC 200x200 | 16 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 200x200mm | ||
| 100 | Thép tấm 3ly cắt CNC 350x300 | 16 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 350x300mm | ||
| 101 | Thép tấm 3ly cắt CNC 550x300 | 8 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 550x300mm | ||
| 102 | Thép tấm 3ly cắt CNC 800x600 | 16 | Tấm | Vật liệu: Thép tấm dày 3mm; Gia công CNC theo yêu cầu; Kích thước 800x600mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư, thợ cơ khí | 1 | - Có bằng Đại học/cao đẳng/ trung cấp chuyên ngành cơ khí gò hàn, cơ khí chế tạo máy- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi