Gói thầu: 07 MS-ĐTXD 2021 Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2021-đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839242-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu 07 MS-ĐTXD 2021 Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2021-đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20210838677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:04:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,852,460,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ RMU, trụ đỡ MBA 1C4, tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, Các thiết bị đóng cắt trung thế 24 kV, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 07 MS-ĐTXD 2021 Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2021-đợt 2
Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2021-đợt 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). - Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
1.Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tú- Giám đốc - Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s (2CD+1MC) - không mở rộng được - ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà .10tủChi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V, Theo HSMT
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s (2CD+2MC) - không mở rộng được - 2 ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà .2tủnt
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A bao gồm: (01 ATM 1000A, 04 ATM 400A,01 ATM 160A,..) tụ bù 2*30kVAr, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA- Trụ 1C4....2trụnt
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A bao gồm: (01 ATM 1000A,01 ATM 630A, 02 ATM 400A,02 ATM 250A,01 ATM 160A,..) tụ bù 2*30kVAr, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA- Trụ 1C4....1trụnt
5Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A bao gồm: (01 ATM 1000A, 05 ATM 400A,01 ATM 160A,..) tụ bù 2*30kVAr, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA- Trụ 1C4....2trụnt
6Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A bao gồm: (01 ATM 1000A,01 ATM 630A, 04 ATM 400A,01 ATM 160A,..) tụ bù 2*30kVAr, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA- Trụ 1C4....7trụnt
7Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu bệt-ngoài trời bao gồm: (01 MCCB 1000A+ 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A ) Dùng cho trạm 1 cột.3tủnt
8Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt-ngoài trời bao gồm: (01 MCCB 1000A+01 MCCB 630A+ 02 MCCB 400A,02 MCCB 250A, 01 MCCB 160A ) Có vị trí dự phòng cho MCCB 400A. Dùng cho trạm 1 cột.1tủnt
9Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt-ngoài trời bao gồm: (01 MCCB 1000A+01 MCCB 630A+ 02 MCCB 400A,02 MCCB 250A, 01 MCCB 160A ) Có vị trí dự phòng cho MCCB 400A.1tủnt
10Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà bao gồm: (01 MCCB 1000A+01 MCCB 630A+ 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A ) Dùng cho trạm xây.1tủnt
11Tủ Pillar 600V-1200*725*425-400A-2 mặt, bao gồm: (02 MCCB 400A+ 02 MCCB 250A+ 09 MBC 40A ) có vị trí lắp công tơ.1tủnt
12Tủ Pillar 600V-1200*700*425-400A- 2 mặt bao gồm: (01 MCCB 400A+ 04 MCCB 250A ) có thể lắp tụ bù và công tơ.1tủnt
13Thiết bị báo sự cố có nhắn tin SMS cho tủ RMU13bộnt
14Bộ truyền xa 3 pha13bộnt
15Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế )12bộnt
16Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A..1bộnt
17Bình tụ hạ áp 3 pha -30KVAr4bìnhnt
18Tụ bù hạ thế 20KVAr6tụnt
19Tụ bù hạ thế 20KVAr tụ chữ nhật1tụnt
20Ống chì 24kV- 31.5A (bộ 3 ống)4bộnt
21MCCB 3 pha 160A1cáint
22Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2- có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ- chống thấm nước.624métnt
23Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2- có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ- chống thấm nước.348métnt
24Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ157métnt
25Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ988métnt
26Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 4x95mm2-có lớp giáp bảo vệ276métnt
27Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột nhôm 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ33métnt
28Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột nhôm 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ103métnt
29Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ1.135métnt
30Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ2.502métnt
31Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 4x35mm2-không có lớp bảo vệ32métnt
32Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 4x25mm2-không có lớp bảo vệ109métnt
33Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 2x25mm2-không có lớp bảo vệ345métnt
34Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 1x240mm2-không có lớp bảo vệ555métnt
35Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng - 1x240mm2-có lớp giáp bảo vệ195métnt
36Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV- ruột đồng 2x10mm2-không có lớp bảo vệ132métnt
37Cáp hạ áp 0,6/1kV- ruột đồng-1x35 mm2688métnt
38Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV 4*120mm21.115,6métnt
39Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV 4*95mm245métnt
40Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm224métnt
41Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2151,5métnt
42Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV - ruột đồng- 1x25mm28métnt
43Cáp hạ áp 0,6/1(1.2)kV - ruột đồng- 1x10mm406métnt
44Dây đồng mềm tiếp địa M35341métnt
45Dây đồng mềm tiếp địa M12070métnt
46Đầu cốt đồng M 25mm60cáint
47Đầu cốt đồng M 35mm1.382cáint
48Đầu cốt đồng M 50mm711cáint
49Đầu cốt đồng M 240mm306cáint
50Đầu cốt đồng M 120mm28cáint
51Đầu cốt AM 120mm100cáint
52Đầu cốt AM 95mm36cáint
53Đầu cốt AM 70mm48cáint
54Đầu cốt nhôm A 120mm42cáint
55Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm-2 bulông.1.100cáint
56Hộp nối 22kV-ruột đồng-3*240mm2- đổ nhựa Resin9hộpnt
57Hộp nối 22kV- đồng nhôm -3*(240/400mm2)- dùng băng quấn-đổ nhựa -ống nối đồng nhôm.3hộpnt
58Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x240mm2 (bao gồm đầu cốt)7hộpnt
59Hộp đầu cáp ELBOW 22kV-630A-3x50mm2 (bao gồm đầu cốt)3hộpnt
60Hộp nối cáp 0,6/1kV- ruột nhôm -4x240mm2-đổ nhựa Resin.4hộpnt
61Hộp nối cáp 0,6/1kV- ruột nhôm -4x185mm2-đổ nhựa Resin.7hộpnt
62Hộp nối cáp 0,6/1kV- ruột đồng -4x120mm2-đổ nhựa Resin.3hộpnt
63Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x95-trong nhà- kèm đầu cốt đồng.4đầunt
64Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x95-trong nhà- kèm đầu cốt đồng nhôm.2đầunt
65Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x120-trong nhà- kèm đầu cốt đồng.28đầunt
66Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x150-trong nhà- kèm đầu cốt đồng nhôm.7đầunt
67Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-trong nhà- kèm đầu cốt nhôm.4đầunt
68Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-trong nhà- kèm đầu cốt đồng nhôm.32đầunt
69Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x240-trong nhà- kèm đầu cốt đồng nhôm.35đầunt
70Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x240-trong nhà- kèm đầu cốt đồng.10đầunt
71Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x240-trong nhà- kèm đầu cốt nhôm.9đầunt
72ống nhựa xoắn HDPE d195/150672métnt
73ống nhựa xoắn HDPE d160/1253.034métnt
74ống nhựa xoắn HDPE d130/1002.237métnt
75ống nhựa xoắn HDPE d50/4025métnt
76ống nhựa xoắn HDPE d32/25108métnt
77Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp- composits , không có vị trí lắp TI, có ATM 100A22hòmnt
78Hòm 1 công tơ 1 pha composits đủ phụ kiện + ATM 40A8hòmnt
79Hòm 2 công tơ 1 pha composits đủ phụ kiện + ATM 40A3hòmnt
80Hòm 4 công tơ 1 pha composits đủ phụ kiện + ATM 40A53hòmnt
81Hộp phân dây compositee trọn bộ (đủ phụ kiện+04 đầu cốt AM95)19hộpnt
82Hộp đấu cáp có thanh cái (bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)18hộpnt
83LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời.(Bao gồm:Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)48bộnt
84LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời.(Bao gồm:Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác)5bộnt
85LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện- Ngoài trời.(Bao gồm:Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+ Scada, tủ điều khiển,cáp điều khiển,cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat dóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác)3bộnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ RMU, trụ đỡ MBA 1C4, tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, Các thiết bị đóng cắt trung thế 24 kV, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->