Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848914-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210848843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:14:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,095,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối, asphan
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 120T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,47m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92m3
3Nạo vét kênh đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,937100m3
4Đắp cát đảo thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,0964100m3
5Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,416100m3
6Đắp bao tải cát (cát tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,28m3
7Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,4m2
8Rải vải bạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,314100m2
9Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,6100m
10Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,4100m
11Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6100m
12Đóng cọc gỗ bằng máy, dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,9100m
13Cọc tre nẹp ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96100m
14Dây thép buộc D4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,0608kg
15Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 1*1,5%+2*5%=11,5%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2tấn
16Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2tấn
17Tháo dỡ hệ đà giáoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2tấn
18Gỗ phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m3
19Máy bơm 20CVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60ca
20Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4100m2
21Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17mối nối
B CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Bê tông phần neo vào bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,051tấn
3Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
4Thép tấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
5Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,08100m
6Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm (đóng cọc âm; K=1,05)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3464100m
7Cọc dẫn I200 dài 5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V217,6kg
8Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V301 mối nối
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,0964100m3
10Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1269100m3
11Bê tông thân mố, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,67m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,34m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9466100m2
14Quét nhựa đường nóng 2 lớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,36m2
15Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
16Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,846tấn
17Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
18Bê tông thân tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,93m3
19Quét nhựa đường nóng tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,37m2
20Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1693100m2
21Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,588tấn
22Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,88m3
23Bê tông móng bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,36m3
24Quét nhựa đường nóng bản giảm tảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08m2
25Ván khuôn thép bản giảm tảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1912100m2
26Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
27Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,386tấn
28Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK>18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9881tấn
29Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản quá độBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6045100m3
30Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6315100m3
31Bi tum chốt neo bản qua độBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V97kg
32Lắp dựng dầm bản bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91 dầm
33Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,86m3
34Ống PVC D250 tạo lỗ trong dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241,2m
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155,66m2
36Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,9102tấn
37Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2547tấn
38Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2643tấn
39Chiều dài ống nhựa PVC D21/18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16100m
40Bê tông mặt cầu, gờ lan can, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,37m3
41Ván khuôn thép gờ lan can, mặt cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4218100m2
42Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
43Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2089tấn
44Cốt thép khe co giãn DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
45Lắp đặt khe co giãn dạng rayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16m
46Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,34m3
47Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,66m3
48Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,28m3
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,55m3
50ống nhựa PVC D100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
51Vải lọc TS40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16m2
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,275100m
53Cát tầng lọc ngượcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m3
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,888100m3
55Đắp đất lòng tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1606100m3
56Sản xuất thép lan can cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7497tấn
57Lắp dựng lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2m2
58Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(150x250x35)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
59Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08m3
60Thép bảnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4239tấn
61Bu lông D12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144cái
C BỆ ĐÚC DẦM
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,49tấn
2Sản xuất Thép bản (KH = 1*1,5%+9*5%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,3012tấn
3Lắp dựng hệ Thép bản bệ đúc dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,3012tấn
4Tháo dỡ hệ thép bản bệ đúc dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,3012tấn
5Bê tông C30 bệ đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,79m3
6Bê tông bệ đúc dầm 10MpaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,84m3
10Bê tông tường hộ lan hai bên đầu cầu C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,57m3
11Ván khuôn tường hộ lan hai bên đầu cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5054100m2
12Sơn trắng, đỏ tường hộ lanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,31m2
13Nắp chắn rác D220BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
14Ống gang D160, L=670mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
15Ống nhựa PVC D160, L=870mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
17Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,037tấn
18Thép ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,19kg
19Bi tumBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,94kg
20Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,062m3
21Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,52100m3
22Tháo dỡ ống cống D1500 (k=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
23Nhổ cọc gỗ (K=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,2100m
24Tháo dỡ phên nứa (k=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,4m2
25Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2231100m3
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9591100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3407100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8875100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7131100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7753100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3746100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3365100m3
8Lớp phòng nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,755100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,755100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4675100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4675100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4675100tấn
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Di chuyển cột điện hạ thếBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,81m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,02m2
4Biển tam giác KT: 70x70x70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1biển
5Biển báo chữ nhật KT: 90x45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1biển
6Cột đỡ biển báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
7Đào móng chôn cột bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25m3
8Bê tông móng chôn cột biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3239100m3
10Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cọc
2Sơn màu trắng, đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,31m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
5Dây phản quang (WT-2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,53m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
12Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
13Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
14Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300công
15Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,75m3
16Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)3
5 Máy bơm nước diezel 20CV (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)3
11 Máy san, ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
15 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
16 Cần trục tháp 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
18 Trạm trộn bê tông asphan 120T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->