Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:14:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,095,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối, asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,937 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đảo thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0964 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao tải cát (cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 7 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m2 |
| 8 | Rải vải bạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,314 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 12 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 13 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 14 | Dây thép buộc D4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,0608 | kg |
| 15 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 1*1,5%+2*5%=11,5%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ hệ đà giáo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2 | tấn |
| 18 | Gỗ phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 19 | Máy bơm 20CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 20 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 21 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| B | CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Bê tông phần neo vào bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 4 | Thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm (đóng cọc âm; K=1,05) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn I200 dài 5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 217,6 | kg |
| 8 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0964 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1269 | 100m3 |
| 11 | Bê tông thân mố, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,67 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9466 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 18 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường nóng tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,37 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1693 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 22 | Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 23 | Bê tông móng bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 24 | Quét nhựa đường nóng bản giảm tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép bản giảm tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK>18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9881 | tấn |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản quá độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6315 | 100m3 |
| 31 | Bi tum chốt neo bản qua độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 32 | Lắp dựng dầm bản bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 dầm |
| 33 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,86 | m3 |
| 34 | Ống PVC D250 tạo lỗ trong dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 241,2 | m |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,66 | m2 |
| 36 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9102 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2643 | tấn |
| 39 | Chiều dài ống nhựa PVC D21/18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 40 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,37 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép gờ lan can, mặt cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4218 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2089 | tấn |
| 44 | Cốt thép khe co giãn D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 45 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 47 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,66 | m3 |
| 48 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,28 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m3 |
| 50 | ống nhựa PVC D100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Vải lọc TS40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,275 | 100m |
| 53 | Cát tầng lọc ngược | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất lòng tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất thép lan can cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(150x250x35) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 60 | Thép bản | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 61 | Bu lông D12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| C | BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép bản (KH = 1*1,5%+9*5%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,3012 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ Thép bản bệ đúc dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,3012 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thép bản bệ đúc dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,3012 | tấn |
| 5 | Bê tông C30 bệ đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hộ lan hai bên đầu cầu C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường hộ lan hai bên đầu cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | 100m2 |
| 12 | Sơn trắng, đỏ tường hộ lan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,31 | m2 |
| 13 | Nắp chắn rác D220 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống gang D160, L=670mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D160, L=870mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Thép ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,19 | kg |
| 19 | Bi tum | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,94 | kg |
| 20 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống D1500 (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nhổ cọc gỗ (K=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2231 | 100m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3407 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8875 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7753 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | 100m3 |
| 8 | Lớp phòng nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100tấn |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m2 |
| 4 | Biển tam giác KT: 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT: 90x45cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Cột đỡ biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Đào móng chôn cột bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chôn cột biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3239 | 100m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào | 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 5 | Máy bơm nước diezel | 20CV (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 11 | Máy san, ủi | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối, asphan | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Búa căn nén khí | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 16 | Cần trục tháp | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan | 120T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 19 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi