Gói thầu: Gói thầu số 05: chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848814-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210847849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,759,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là: công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông xi măng), cấp thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, nhà vệ sinh.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 60 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 36 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếpít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (đủ 24 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạt (định vị mặt bằng)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn >=8m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng >=12m (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT756,3371 m3
2Rải bại nilong trắng xanhChương V của E-HSMT3.273,991 m2
3Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, Dmax=37.5mm, lớp trênChương V của E-HSMT368,8881 m3
4Ván khuôn nền,sân bãiChương V của E-HSMT404,3241 m2
C *\2- Nền đường:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.397,9341 m3
2Mua đất đắpChương V của E-HSMT2.709,666m3
3Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, cự ly Chương V của E-HSMT270,96710m3/km
4Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ,cự ly Chương V của E-HSMT270,96710m3/km
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, cự ly Chương V của E-HSMT270,96710m3/km
6Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.328,1111 m3
7Đào bóc phong hóa bằng máy đào Chương V của E-HSMT931,7031 m3
8Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đi, cự ly Chương V của E-HSMT93,1710m3/km
9Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, cự ly Chương V của E-HSMT93,1710m3/km
D *\3- Vĩa hè, bó vĩa, ô trồng cây:
1SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa đá 1x2,M300Chương V của E-HSMT48,1871 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩaChương V của E-HSMT660,3391 m2
3Lăp đặt bó vĩaChương V của E-HSMT892,351 m
4Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT31,2321 m3
5Ván khuôn đệmChương V của E-HSMT178,471 m2
6SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa đá 1x2,M300Chương V của E-HSMT3,261 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩaChương V của E-HSMT16,8891 m2
8Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT2,7511 m3
9Ván khuôn đệmChương V của E-HSMT5,741 m2
10LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT211 c/kiện
11Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT3,0241 m3
12Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT3,0241 m3
13Ván khuôn đệmChương V của E-HSMT29,161 m2
14Đắp đất hữu cơ ô trồng câyChương V của E-HSMT13,0141 m3
15Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT13,6921 m3
16Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT13,6921 m3
17Ván khuôn đệmChương V của E-HSMT136,921 m2
18Đắp đất hữu cơ ô trồng câyChương V của E-HSMT117,8521 m3
19Xây bó hè gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT51,8071 m3
20Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT21,1941 m3
21Ván khuôn đệmChương V của E-HSMT156,9921 m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT1.663,0251 m2
23Lót bạt nilôngChương V của E-HSMT1.015,5481 m2
24Bê tông nền vĩa hè, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT101,5551 m3
E *\4- Công trình trên tuyến:
1Lắp ghi chắn rác KT1x0.3mChương V của E-HSMT27Cái
2Gia công cốt thép hố thu nướcChương V của E-HSMT0,117Tấn
3Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,7391 m3
4Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT8,4241 m2
5Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,6981 m3
6Ván khuôn tường hố thuChương V của E-HSMT78,31 m2
7Đào đất họng hố ga bằng thủ công, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT7,1281 m3
8LĐ ống nhựa PVC D250x6.2mmChương V của E-HSMT911 m
9Phá dỡ nền đường bằng đá chẻ = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT56,2081 m3
10Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ để đổ đi, cự ly Chương V của E-HSMT5,62110m3/km
11Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT5,62110m3/km
F *\5- Cống V=0.5mm cọc 5 tuyến 1:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,81 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0491 tấn
3Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1541 tấn
4Bê tông móng cống đá 2x4, M150Chương V của E-HSMT1,8931 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,8231 m3
6Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT4,3461 m2
7Nối cống hộp đơnChương V của E-HSMT81mối nố
8Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,041 m3
9Gia công cốt thép mối nốiChương V của E-HSMT0,004Tấn
10Lắp đặt cống hộp V=0.5mChương V của E-HSMT91 Đốt
11Vải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT11,21 m2
12Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào tườngChương V của E-HSMT16,741 m2
13Ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT41,0651 m2
14Bê tông tường cánh, tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,3111 m3
15Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,561 m3
16Ván khuôn KL tường cánhChương V của E-HSMT13,2881 m2
17Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT25,8861 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,21 m3
G *\6- Cống V=0.5mm cọc 24 tuyến 1:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,81 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0491 tấn
3Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1541 tấn
4Bê tông móng cống đá 2x4, M150Chương V của E-HSMT1,8931 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,8231 m3
6Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT4,3461 m2
7Nối cống hộp đơnChương V của E-HSMT81mối nố
8Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,041 m3
9Gia công cốt thép mối nốiChương V của E-HSMT0,004Tấn
10Lắp đặt cống hộp V=0.5mChương V của E-HSMT91 Đốt
11Vải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT11,21 m2
12Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào tườngChương V của E-HSMT16,741 m2
13Ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT41,0651 m2
14Bê tông tường cánh, tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,3111 m3
15Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,561 m3
16Ván khuôn KL tường cánhChương V của E-HSMT13,2881 m2
17Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT22,1241 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,21 m3
H *\7- Cống V=0.5mm cọc 27 tuyến 1:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,81 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0491 tấn
3Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1541 tấn
4Bê tông móng cống đá 2x4, M150Chương V của E-HSMT1,8931 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,8231 m3
6Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT4,3461 m2
7Nối cống hộp đơnChương V của E-HSMT81mối nố
8Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,041 m3
9Gia công cốt thép mối nốiChương V của E-HSMT0,004Tấn
10Lắp đặt cống hộp V=0.5mChương V của E-HSMT91 Đốt
11Vải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT11,21 m2
12Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào tườngChương V của E-HSMT16,741 m2
13Ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT41,0651 m2
14Bê tông tường cánh, tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,3111 m3
15Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,561 m3
16Ván khuôn KL tường cánhChương V của E-HSMT13,2881 m2
17Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT19,8661 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,21 m3
I *\8- Gia cố kè tại nút giao G2:
1Bê tông bản bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,3731 m3
2Ván khuôn gỗ bản bậc cấpChương V của E-HSMT50,581 m2
3Gia công cốt thép bản bậc cấp, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,77Tấn
4Gia công cốt thép bản bậc cấp, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,996Tấn
5Bê tông lót 2x4, M150Chương V của E-HSMT8,61 m3
6Ván khuôn KL bê tông lótChương V của E-HSMT3,721 m2
7Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,1691 m3
8Ván khuôn KL bậc cấpChương V của E-HSMT21,1251 m2
9Trát bậc cấp, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT84,51 m2
10Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,7651 m3
11Ván khuôn thép giằng kèChương V của E-HSMT270,71 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,526Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,955Tấn
14Bê tông lót 2x4, M150Chương V của E-HSMT11,2051 m3
15Ván khuôn KL bê tông lótChương V của E-HSMT35,11 m2
16Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật TS50Chương V của E-HSMT227,481 m2
17Đá hộc lát khan dày 30cmChương V của E-HSMT44,2241 m3
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0mChương V của E-HSMT201 rọ
19Chèn matit nhựa đường vào khe phòng lún dày 2cmChương V của E-HSMT6,581 m2
20Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT214,4621 m3
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.9Chương V của E-HSMT38,1511 m3
J *\9- Đường đi bộ:
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch BTông đúc sẵn, kích thước 48x48cm,XM M75Chương V của E-HSMT1.509,691 m2
2Bê tông móng đá 2x4, M150Chương V của E-HSMT150,9691 m3
3Lót bạt nilôngChương V của E-HSMT1.509,691 m2
4Ván khuôn KL mặt đườngChương V của E-HSMT201,2641 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT83,4681 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đanChương V của E-HSMT753,5321 m2
7Vữa chèn roan, Dày 6 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT158,0711 m2
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.9Chương V của E-HSMT165,1421 m3
9Mua đất đắpChương V của E-HSMT181,656m3
10Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT18,16610m3/km
11Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT18,16610m3/km
12Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT18,16610m3/km
13Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT894,0571 m3
14Đào bóc phong hóa bằng máy đào Chương V của E-HSMT103,2991 m3
15Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đi, Cự ly Chương V của E-HSMT10,3310m3/km
16Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT10,3310m3/km
K *\10- San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1.899,781 m3
2Vận chuyển đất pha cát xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT203,27610m3/km
3Đào san bằng máy đào Chương V của E-HSMT97,211 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT878,641 m3
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đI, Cự ly Chương V của E-HSMT87,86410m3/km
6Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT87,86410m3/km
7Chặt cây ở sườn đồi dốc = máy cưa, Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT200Cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT200Cây
9Phát quang cậy bụiChương V của E-HSMT1.0001 m2
L *\11- Hệ thống cấp nước:
1Lđặt ống nhựa HDPE D63x4.7mm nối bằng pp hànChương V của E-HSMT8121 m
2LĐ ống nhựa PVC D168x5.0mm nối = PP dán keoChương V của E-HSMT1,41 m
3Lắp đặt van gai D50mmChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt co nhựa HDPE D63mmChương V của E-HSMT3Cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm ren ngoàiChương V của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm ren trongChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D63mmChương V của E-HSMT1Cái
8Nước sục rửa ốngChương V của E-HSMT2,53m3
9Móc sứ định vịChương V của E-HSMT16Cái
10Băng tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT812m
11Công tác khử trùng ống nước, ĐKính D63-110mmChương V của E-HSMT8121 m
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐKính D63mmChương V của E-HSMT8121 m
13Đào mương cáp bằng máy đào Chương V của E-HSMT259,841 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT200,971 m3
15Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT56,341 m3
16Bê tông hố van, hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,061 m3
17Ván khuôn tường hố vanChương V của E-HSMT0,911 m2
18Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT0,011 m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,11 m2
20Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT2,331 m3
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,231 m3
M *\12- Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng(trọn bộ)Chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt bộ đèn Led 100W-4000KChương V của E-HSMT311 Bộ
3Lắp đặt cần đèn chữ S, L=3mChương V của E-HSMT311 Cần
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x25mm2Chương V của E-HSMT0,982km/dây
5Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC2x16mm2Chương V của E-HSMT0,186km/dây
6Lắp giá móc cáp vặn xoắn A25Chương V của E-HSMT38Cái
7Đai thép và khóa đai inox 20x0.7x1.2mmChương V của E-HSMT88Cái
8Khóa neo cáp vặn xoắn ABC4x25mm2Chương V của E-HSMT18Cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x25mm2Chương V của E-HSMT20Cái
10Bít đầu cáp hạ thếChương V của E-HSMT16Cái
11Kẹp răng 2bulông KR-25-25Chương V của E-HSMT10Cái
12Kẹp răng 2bulông KR-25-16Chương V của E-HSMT93Cái
13Đánh số đầu cộtChương V của E-HSMT310 cột
N *\13- Điện trang trí:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT198,11 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT124,91 m3
3Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT65,21 m3
4Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT103,171 m2
5Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT1,71 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,31 m3
7Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT541 m2
8Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, D76/114 dày 3mmChương V của E-HSMT271 Cột
9Khung móng cột đèn M16x240x240x850mmChương V của E-HSMT27Bộ
10Lắp đặt đèn led 40W sân vườnChương V của E-HSMT271 bộ
11Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x10mm2Chương V của E-HSMT656,61 m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV3x1.5mm2Chương V của E-HSMT59,51 m
13Kéo rải dây đồng trần M10mm2Chương V của E-HSMT656,6m
14Đánh số đầu cộtChương V của E-HSMT2,710 cột
15Đóng cọc tiếp địa cho cột điện RC-1Chương V của E-HSMT27Bộ
16ép đầu cốt đồng 4x10mm2Chương V của E-HSMT541 Đầu
17Luồn đầu cáp qua cửa cộtChương V của E-HSMT541 Đầu
18Lắp bảng điện cửa cột đèn trang tríChương V của E-HSMT271 Bảng
19LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT624,31 m
20Thí nghiệm tiếp địa cột thépChương V của E-HSMT20V.Trí
O *\14- Điện sinh hoạt:
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V của E-HSMT1,001km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x35mm2Chương V của E-HSMT0,063km/dây
3Dựng cột bê tông ly tấm LT.I-10-190-5.0Chương V của E-HSMT21Cột
4Dựng cột bê tông ly tấm LT.I-10-190-3.5Chương V của E-HSMT16Cột
5Đóng cọc tiếp địa cho cột điện RC-4Chương V của E-HSMT8Bộ
6Tiếp địa ngọnChương V của E-HSMT8Bộ
7Lắp giá móc cáp vặn xoắnChương V của E-HSMT36Cái
8Đai thép và khóa đai inox 20x0.4mmChương V của E-HSMT92Cái
9Khóa neo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V của E-HSMT21Cái
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V của E-HSMT15Cái
11Bít đầu cáp hạ thếChương V của E-HSMT8Cái
12Kẹp răng 70-35-2bulôngChương V của E-HSMT140Cái
13Lắp hộp chia dây 6 đầuChương V của E-HSMT251 Bộ
14Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT140,171 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT35,711 m3
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT59,21 m3
17Bê tông móng ống Buy, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT32,021 m3
18Gia công cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,451Tấn
19Ván khuôn KL móng cộtChương V của E-HSMT435,331 m2
20Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT8V.Trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là: công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông xi măng), cấp thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, nhà vệ sinh.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 60 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 36 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếpít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)33
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (đủ 24 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đáp ứng yêu cầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)1
2 Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
3 Máy đào bánh lốp Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
4 Máy đào bánh xích Thể tích gàu 1
5 Ô tô tự đổ Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc5
6 Máy ủi Máy ủi 2
7 Máy lu bánh thép Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).1
8 Ô tô tưới nước chuyên dụng Thể tích bồn >=8m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).1
9 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
10 Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
11 Xe nâng >=12m (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao) Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->