Gói thầu: Gói thầu số 05: chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,759,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là: công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông xi măng), cấp thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, nhà vệ sinh.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 60 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 36 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếpít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (đủ 24 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn >=8m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng >=12m (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 756,337 | 1 m3 |
| 2 | Rải bại nilong trắng xanh | Chương V của E-HSMT | 3.273,99 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, Dmax=37.5mm, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 368,888 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 404,324 | 1 m2 |
| C | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.397,934 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 2.709,666 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 270,967 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ,cự ly | Chương V của E-HSMT | 270,967 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 270,967 | 10m3/km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.328,111 | 1 m3 |
| 7 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 931,703 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đi, cự ly | Chương V của E-HSMT | 93,17 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 93,17 | 10m3/km |
| D | *\3- Vĩa hè, bó vĩa, ô trồng cây: | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa đá 1x2,M300 | Chương V của E-HSMT | 48,187 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Chương V của E-HSMT | 660,339 | 1 m2 |
| 3 | Lăp đặt bó vĩa | Chương V của E-HSMT | 892,35 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 31,232 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đệm | Chương V của E-HSMT | 178,47 | 1 m2 |
| 6 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa đá 1x2,M300 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Chương V của E-HSMT | 16,889 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,751 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn đệm | Chương V của E-HSMT | 5,74 | 1 m2 |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 c/kiện |
| 11 | Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 3,024 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 3,024 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn đệm | Chương V của E-HSMT | 29,16 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất hữu cơ ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 13,014 | 1 m3 |
| 15 | Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 13,692 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 13,692 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn đệm | Chương V của E-HSMT | 136,92 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất hữu cơ ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 117,852 | 1 m3 |
| 19 | Xây bó hè gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 51,807 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 21,194 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn đệm | Chương V của E-HSMT | 156,992 | 1 m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 1.663,025 | 1 m2 |
| 23 | Lót bạt nilông | Chương V của E-HSMT | 1.015,548 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông nền vĩa hè, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 101,555 | 1 m3 |
| E | *\4- Công trình trên tuyến: | |||
| 1 | Lắp ghi chắn rác KT1x0.3m | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 2 | Gia công cốt thép hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 8,424 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,698 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V của E-HSMT | 78,3 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất họng hố ga bằng thủ công, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,128 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D250x6.2mm | Chương V của E-HSMT | 91 | 1 m |
| 9 | Phá dỡ nền đường bằng đá chẻ = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 56,208 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ để đổ đi, cự ly | Chương V của E-HSMT | 5,621 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 5,621 | 10m3/km |
| F | *\5- Cống V=0.5mm cọc 5 tuyến 1: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,893 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,823 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,346 | 1 m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1mối nố |
| 8 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp V=0.5m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đốt |
| 11 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào tường | Chương V của E-HSMT | 16,74 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 41,065 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh, tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,311 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn KL tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,288 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 25,886 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| G | *\6- Cống V=0.5mm cọc 24 tuyến 1: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,893 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,823 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,346 | 1 m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1mối nố |
| 8 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp V=0.5m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đốt |
| 11 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào tường | Chương V của E-HSMT | 16,74 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 41,065 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh, tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,311 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn KL tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,288 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,124 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| H | *\7- Cống V=0.5mm cọc 27 tuyến 1: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,893 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,823 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,346 | 1 m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1mối nố |
| 8 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp V=0.5m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đốt |
| 11 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào tường | Chương V của E-HSMT | 16,74 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 41,065 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh, tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,311 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn KL tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,288 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,866 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| I | *\8- Gia cố kè tại nút giao G2: | |||
| 1 | Bê tông bản bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,373 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bản bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 50,58 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản bậc cấp, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,77 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản bậc cấp, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,996 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 3,72 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,169 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn KL bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 21,125 | 1 m2 |
| 9 | Trát bậc cấp, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,5 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,765 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng kè | Chương V của E-HSMT | 270,7 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,955 | Tấn |
| 14 | Bê tông lót 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 11,205 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn KL bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 35,1 | 1 m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V của E-HSMT | 227,48 | 1 m2 |
| 17 | Đá hộc lát khan dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 44,224 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 rọ |
| 19 | Chèn matit nhựa đường vào khe phòng lún dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 214,462 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V của E-HSMT | 38,151 | 1 m3 |
| J | *\9- Đường đi bộ: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch BTông đúc sẵn, kích thước 48x48cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.509,69 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 150,969 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt nilông | Chương V của E-HSMT | 1.509,69 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn KL mặt đường | Chương V của E-HSMT | 201,264 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 83,468 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 753,532 | 1 m2 |
| 7 | Vữa chèn roan, Dày 6 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 158,071 | 1 m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V của E-HSMT | 165,142 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 181,656 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 18,166 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 18,166 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 18,166 | 10m3/km |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 894,057 | 1 m3 |
| 14 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 103,299 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đi, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 10,33 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 10,33 | 10m3/km |
| K | *\10- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1.899,78 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất pha cát xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 203,276 | 10m3/km |
| 3 | Đào san bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 97,21 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 878,64 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đI, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 87,864 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 87,864 | 10m3/km |
| 7 | Chặt cây ở sườn đồi dốc = máy cưa, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 200 | Cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 200 | Cây |
| 9 | Phát quang cậy bụi | Chương V của E-HSMT | 1.000 | 1 m2 |
| L | *\11- Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE D63x4.7mm nối bằng pp hàn | Chương V của E-HSMT | 812 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D168x5.0mm nối = PP dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van gai D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nước sục rửa ống | Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 9 | Móc sứ định vị | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 812 | m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, ĐKính D63-110mm | Chương V của E-HSMT | 812 | 1 m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐKính D63mm | Chương V của E-HSMT | 812 | 1 m |
| 13 | Đào mương cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 259,84 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 200,97 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 56,34 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tường hố van | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| M | *\12- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led 100W-4000K | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt cần đèn chữ S, L=3m | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 Cần |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,982 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,186 | km/dây |
| 6 | Lắp giá móc cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai inox 20x0.7x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 8 | Khóa neo cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Bít đầu cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Kẹp răng 2bulông KR-25-25 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 2bulông KR-25-16 | Chương V của E-HSMT | 93 | Cái |
| 13 | Đánh số đầu cột | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 cột |
| N | *\13- Điện trang trí: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 198,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 124,9 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 65,2 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 103,17 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn KL móng dài | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 m2 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, D76/114 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Cột |
| 9 | Khung móng cột đèn M16x240x240x850mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 40W sân vườn | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 656,6 | 1 m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV3x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 59,5 | 1 m |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần M10mm2 | Chương V của E-HSMT | 656,6 | m |
| 14 | Đánh số đầu cột | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 cột |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện RC-1 | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 16 | ép đầu cốt đồng 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 Đầu |
| 17 | Luồn đầu cáp qua cửa cột | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 Đầu |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột đèn trang trí | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Bảng |
| 19 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 624,3 | 1 m |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép | Chương V của E-HSMT | 20 | V.Trí |
| O | *\14- Điện sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,001 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | km/dây |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tấm LT.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tấm LT.I-10-190-3.5 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện RC-4 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ngọn | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp giá móc cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai inox 20x0.4mm | Chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 9 | Khóa neo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 11 | Bít đầu cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 70-35-2bulông | Chương V của E-HSMT | 140 | Cái |
| 13 | Lắp hộp chia dây 6 đầu | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 140,17 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 35,71 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 59,2 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng ống Buy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 32,02 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,451 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn KL móng cột | Chương V của E-HSMT | 435,33 | 1 m2 |
| 20 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 8 | V.Trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là: công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông xi măng), cấp thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, nhà vệ sinh.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 60 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông (đủ 36 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếpít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (đủ 24 tháng), (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVcó hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng công cộng đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Thể tích bồn >=8m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 10 | Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 11 | Xe nâng >=12m (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao) | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi