Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng cầu Mười Tới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846707-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Thi công xây dựng cầu Mười Tới
Số hiệu KHLCNT 20210809010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:05:00 đến ngày 2021-09-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,120,129,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0276928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) cầu BTCT, dầm DƯL;* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.166.071.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông Cầu đường bộ hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rungCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T (hoặc Máy ép cọc ≥ 200 tấn)Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33: Thi công xây dựng cầu Mười Tới
Xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông Tây và cầu Gành Hào
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp và Công ty cổ phần đầu tư – xây dựng Sao Khuê; Địa chỉ: 40-42, Nguyễn Hoàng, phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải; Địa chỉ: Số 197, đường Hoa Lư, Phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hợp Phát; Địa chỉ: Đường Trần Văn Thời, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC CẦU MƯỜI TỚI
B I. PHẦN CẦU CHÍNH
C 1. PHẦN CỌC BTCT DƯL PHC-D500
1Cung cấp cọc ống PHC D500 mố M1, M2Chương V của E-HSMT1.114m
2Cung cấp cọc ống PHC D500 trụ T1, T2, T3, T4Chương V của E-HSMT1.114m
3Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (mố M1,M2 trên cạn)Chương V của E-HSMT1201 cấu kiện
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm-đất cấp IChương V của E-HSMT11,14100m
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Mố M1, M2)Chương V của E-HSMT3001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
6Đóng cọc ống PHC-D500 dưới nước (đã gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT11,14100m
7Gia công thép tấm mối nối cọcChương V của E-HSMT3,0522tấn
8Lắp dựng cốt thép neo vào bệ, ĐK Chương V của E-HSMT0,4017tấn
9Lắp dựng cốt thép neo vào bệ, ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,4966tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,3552tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép tấmChương V của E-HSMT0,3552tấn
12Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền SunphatChương V của E-HSMT4,34m3
13Quét keo EpoxyChương V của E-HSMT54,26m2
14Quét nhựa bi tumChương V của E-HSMT112,8m2
15Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤500mmChương V của E-HSMT1801 mối nối
D 2. MỐ, TRỤ CẦU
E 2.1. KẾT CẤU MỐ M1,M2
1Đào hố móng mốChương V của E-HSMT3,228100m3
2Đắp trả đất hố móng mố, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,9554100m3
3Đắp cát lót móng mố cầuChương V của E-HSMT15,74m3
4Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT7,88m3
5Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0584100m2
6Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT199,74m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0239tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT7,7543tấn
F Mố M1,M2
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT6,7431tấn
G Mố M1,M2
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT3,1712100m2
H Mố M1,M2
1Quét nhựa bi tum chống thấmChương V của E-HSMT228,66m2
2Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0303tấn
3Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,174m3
I 2.2. BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót móng , fc'=12Mpa, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,6m3
2Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sun phátChương V của E-HSMT24,52m3
3Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0032tấn
4Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V của E-HSMT2,2674tấn
5Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,0103tấn
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độChương V của E-HSMT0,1488100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tảiChương V của E-HSMT10,56m2
J 2.3. TRỤ CẦU T1,T2 (DƯỚI NƯỚC)
1Đào đất hố móng bằng máy đào đến cách đầu cọc 20cmChương V của E-HSMT2,5305100m3
2Xói hút bùn hố móng đến đáy bê tông bịt đáyChương V của E-HSMT145,8m3
3Bê tông bịt đáy dày 1,5m, đá 1x2, f'c=16MPa (tương đương M200)Chương V của E-HSMT102,1m3
4Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT94,42m3
K - Trụ T1,T2
1Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT33,42m3
L - Trụ T1,T2
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0371tấn
2Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,4819tấn
M - Trụ T1,T2
1Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT8,6744tấn
N Trụ T1,T2
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT1,7148100m2
O - Trụ T1,T2
1Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,22m3
2Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0606tấn
P 3. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU
Q 3.1. DẦM DỌC, DẦM NGANG
R * Dầm dọc
1Cung cấp dầm DƯL , L=18,6m, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT18dầm
2Bốc xếp dầm DƯL 18,6m từ xà lan lên bờ để lắp (tính cho 2 nhịp biên trên bờ)Chương V của E-HSMT121 cấu kiện
3Lắp dựng dầm cầu - trên cạnChương V của E-HSMT12cái
4Lắp dựng dầm cầu - dưới nướcChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépChương V của E-HSMT36cái
6Gia công các kết cấu thép bản đệm đáy dầmChương V của E-HSMT0,4239tấn
7Cung cấp tấm đệm gối mạ kẽmChương V của E-HSMT1,3904tấn
8Quét keo EpoxyChương V của E-HSMT7,02m2
9Lắp đặt thép tấm đệm đáy dầmChương V của E-HSMT361cấu kiện
S * Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT9,06m3
2Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT1,0258tấn
3Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V của E-HSMT1,0169tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT1,0977100m2
5Chèn bitum neoChương V của E-HSMT9,6m2
6Sản xuất ống thép chụp thép neoChương V của E-HSMT0,115tấn
7Lắp đặt ống thép chụp neoChương V của E-HSMT0,115tấn
T 3.2. BẢN MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ
U * Bản mặt cầu, gờ lan can và bệ trụ đèn đỗ tại chỗ
1Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT118,513m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmChương V của E-HSMT21,3259tấn
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT5,4208100m2
4Tưới lớp chống thấm bê tông mặt cầu (tương đương radcon Fomula #7), 1 lít/ 5m2Chương V của E-HSMT4,493100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT4,493100m2
6Sản xuất thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,0754tấn
7Lắp đặt thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,0754tấn
8Cung cấp bulon bệ trụ đèn mạ kẽmChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chờ sẳn trong gờ lan canChương V của E-HSMT2,6284100 m
V * Gờ lancan đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT2,9129tấn
2Ván khuôn thép gờ lan can đúc sẳnChương V của E-HSMT3,0196100m2
3Bê tông gờ lan can đúc sẳn, bê tông đá 1x2 - fc'=30Mpa, bền sunfatChương V của E-HSMT22,88m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ lan canChương V của E-HSMT62cái
W 3.3 KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn, ĐK>10mmChương V của E-HSMT0,372tấn
2Thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
3Mạ kẽm thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
4Lắp đặt tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
5Cung cấp bulon M14, L=60mm tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT44cái
6Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V của E-HSMT17,654m
7Vữa không co ngót 50Mpa (Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT2,859m3
X 3.4. LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
Y * Lan can
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT4,3636tấn
2Mạ kẽm lan can cầuChương V của E-HSMT4,3636tấn
3Lắp đặt kết cấu thép lan can thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0044tấn
4Cung cấp bulong U M22 , L=590mmChương V của E-HSMT140cái
Z * Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, L=1110mm thoát nước mặt cầuChương V của E-HSMT0,1656tấn
2Sản xuất phễu thu nước và lưới chắn rác mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1242tấn
3Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu (bao gồm cả phễu và lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT0,2898tấn
AA II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
AB 1. GIA CỐ CỪ TRÀM MÁI TALUY
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT85,2992100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT32,6144100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT627,2m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,207tấn
5Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ baoChương V của E-HSMT4,0768100m2
AC 2. NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT43,0923100m3
2Đắp đất taluy lề đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT37,3599100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT34,0899100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT74,7297100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Phần cát trên MNTX)Chương V của E-HSMT19,3951100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT19,1192100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT34,0899100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT25,7588100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT7,5456100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT3,7728100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT25,1521100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT25,1521100m2
AD 3. GIA CỐ MÁI TALUY TỨ NÓN PHẠM VI 10M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AE * Nền mặt đường đoạn gia cố phạm vi 10m sau mố
1Đóng cừ tràm gia cố nền đường L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT736,01100m
2Đắp cát đệm tạo phẳng, dày 10cmChương V của E-HSMT5,64m3
AF * Gia cố mái taluy và chân khay
1Đào chân khayChương V của E-HSMT0,9093100m3
2Đắp đất tận dụng móng chân khayChương V của E-HSMT0,5007100m3
3Bê tông chân khay, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT24,78m3
4Bê tông chân khay, C16, đá 1x2Chương V của E-HSMT35,06m3
5Ván khuôn chân khayChương V của E-HSMT3,1904100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái taluyChương V của E-HSMT0,5514tấn
7Láng vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT217,776m2
8Lát mái taluy, tứ nón bằng tấm bê tôngChương V của E-HSMT217,776m2
AG 4. MỐC QUAN TRẮC NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan mốc quan trắc M200Chương V của E-HSMT0,24m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,019tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0101tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,0192100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4mChương V của E-HSMT0,48100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mmChương V của E-HSMT0,48100m
7Lắp đặt mốc quan trắcChương V của E-HSMT12cái
AH 5. ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT18,3007100m3
2Đắp đất bao taluy lề đường, K90Chương V của E-HSMT17,9555100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT26,3394100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT18,6849100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT1,8319100m3
6Đắp cát bù lún trong quán trình thi công, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT2,2898100m3
AI 6. ĐƯỜNG GOM DÂN SINH
AJ * ĐƯỜNG GOM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT4,9654100m3
2Đắp bù đất taluy lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT9,7727100m3
3Đắp bù cát , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT4,4012100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT5,1107100m2
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7,2058100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15 cmChương V của E-HSMT1,9124100m3
7Cao su lótChương V của E-HSMT1.220,54m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT6,8216tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT127,491m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,9332100m2
11Cắt khe co giãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT3,9132100m
AK * GIA CỐ CỪ TRÀM
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT195,296100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT74,672100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT718m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3159tấn
5Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ baoChương V của E-HSMT9,334100m2
AL 7. Mố nhô
1Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT3,6100m
2Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT1,2100m
3Cung cấp Cừ dừa D>=20cm, L>=8mChương V của E-HSMT20m
4Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT2,86100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,8100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, K>=98Chương V của E-HSMT0,32100m3
7Đắp cát san lấp mặt bằng (chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT8,2848100m3
AM 8. Bãi tập kết vật tư
1Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT2,612100m3
2Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT10,08100m2
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,2100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, K>=98Chương V của E-HSMT1,6100m3
AN III. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
AO 1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ DƯỚI NƯỚC (T1, T2)
1Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,96100m
2Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,48100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,96100m
4Gia công thép hệ giằng chống (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT2,748tấn
5Lắp dựng hệ giằng chốngChương V của E-HSMT5,496tấn
6Tháo dỡ hệ giằng chốngChương V của E-HSMT5,496tấn
7Khấu hao thép khung định vị đóng cọcChương V của E-HSMT0,667tấn
AP 2. THÙNG CHỤP THI CÔNG MỐ, TRỤ TRÊN CẠN (M1,M2)
1Đóng cọc thép hình thùng chụp phần ngập đấtChương V của E-HSMT2,34100m
2Đóng cọc thép hình thùng chụp phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,26100m
3Nhổ cọc thép hình thùng chụpChương V của E-HSMT2,34100m
4Gia công kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT2,4224tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT4,8447tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT4,8447tấn
7Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT0,575Tấn
AQ 3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ DƯỚI NƯỚC (Trụ T1,T2, T3,T4)
1Đóng cọc thép hìnhChương V của E-HSMT1,5202100m
2Đóng cọc thép hình I300x46Chương V của E-HSMT0,3998100m
3Nhổ cọc thép hình I300x46Chương V của E-HSMT1,5202100m
4Đóng cọc larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT12,9214100m
5Đóng cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT3,3986100m
6Nhổ cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT12,9214100m
7Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT3,37tấn
8Lắp dựng hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT6,74tấn
9Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT6,74tấn
10Khấu hao thép vòng vâyChương V của E-HSMT6,7082tấn
AR IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
AS 1. Cọc tiêu, biển báo
1Đào móng cọc tiêu , đất cấp IChương V của E-HSMT3,97m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,67m3
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 - M200Chương V của E-HSMT1,36m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1661tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,8256100m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT561cấu kiện
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT45,541m2
AT 2. Biển báo
1Cung cấp biển báo tạm giác cạnh 875mmChương V của E-HSMT6cái
2Cung cấp biển báo tên cầu chữ nhật cạnh 450x900mmmChương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp biển báo đường thủy 1,2x1,2Chương V của E-HSMT6cái
4Cung cấp biển báo tròn D90cmChương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT15trụ
6Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT12,65m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V của E-HSMT15cái
AU 3. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT54,58m2
AV 4. Tường hộ lan
1Đào móng , đất cấp IChương V của E-HSMT1,536m3
2Bê tông móng , M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,792m3
3Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mmChương V của E-HSMT12cái
4Cung cấp thanh hộ lan đầu cong mạ kẽm dày 3mmChương V của E-HSMT8cái
5Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x1400, dày 5mmChương V của E-HSMT16cái
6Cung cấp thanh đệm trụ hộ lan mạ kẽm U140x140x4Chương V của E-HSMT16cái
7Cung cấp bulon mạ kẽm D16, L=36mmChương V của E-HSMT128cái
8Cung cấp bulon D18mạ kẽm, L=380mmChương V của E-HSMT12cái
9Cung cấp tiêu phản quangChương V của E-HSMT16cái
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT40m
AW V. XỬ LÝ CẦU HIỆN HỮU
1Nâng hạ nhịp thép cầu hiện hữu (tính NCx50%, Xe máy x50%)Chương V của E-HSMT41 nhịp dầm thép
AX VI. CỐNG QUA ĐƯỜNG
AY I. CỐNG TRÒN D800 (KM 11+320,7)
AZ * MÓNG, THÂN CỐNG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,3235100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,3801100m3
3Đắp cát K95 mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT0,6249100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cốngChương V của E-HSMT10,591100m
5Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0141100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cmChương V của E-HSMT1,408m3
7Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,0661100m2
8Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm(bền Sunphat)Chương V của E-HSMT2,121m3
9Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1189tấn
10Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,216m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D800mm, tải trọng H30Chương V của E-HSMT41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V của E-HSMT3mối nối
13Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,046m2
14Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nốiChương V của E-HSMT0,0904100m2
BA * CỬA XÃ
1Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xãChương V của E-HSMT5,558100m
2Đắp cát lót đầu cừ cửa xãChương V của E-HSMT0,739m3
3Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,739m3
4Ván khuôn móng cửa xãChương V của E-HSMT0,4559100m2
5Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat)Chương V của E-HSMT5,353m3
6Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3731tấn
BB I. CỐNG TRÒN D1000 (KM 11+346,7)
BC * MÓNG, THÂN CỐNG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,3491100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,3747100m3
3Đắp cát K95 mặt đường, K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT0,6161100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cốngChương V của E-HSMT12,356100m
5Đắp cát lót phủ đầu cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT0,739m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cmChương V của E-HSMT0,739m3
7Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,0673100m2
8Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cmChương V của E-HSMT2,46m3
9Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1357tấn
10Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 (Xi măng bền Sunphat)Chương V của E-HSMT2,6m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D1000mm , tải trọng H30Chương V của E-HSMT41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmChương V của E-HSMT3mối nối
13Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,057m2
14Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nốiChương V của E-HSMT0,113100m2
BD * CỬA XÃ D1000
1Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xãChương V của E-HSMT5,558100m
2Đắp cát lót đầu cừ cửa xãChương V của E-HSMT0,739m3
3Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,739m3
4Ván khuôn cửa xãChương V của E-HSMT0,4411100m2
5Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat)Chương V của E-HSMT5,2m3
6Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3674tấn
BE * PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG D800,D1000
1Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT0,9100m
2Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT0,54100m
3Nhổ cọc thép hình khung vâyChương V của E-HSMT0,9100m
4Gia công sản xuất 1 bộ khung vây thi côngChương V của E-HSMT0,7931tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn(88 lần lắp dựng)Chương V của E-HSMT3,1704tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn(88 lần tháo dở)Chương V của E-HSMT3,1704tấn
7Khấu hao thép khung vâyChương V của E-HSMT0,3194tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0276928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) cầu BTCT, dầm DƯL;* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.166.071.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông Cầu đường bộ hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư44
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rungCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T (hoặc Máy ép cọc ≥ 200 tấn)Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
13 Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
14 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
15 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->