Gói thầu: Gói thầu 5: Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:26:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,944,798 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp tín hiệu 19x0,75mm2 | CUNG CẤP VẬT LIỆU | m | 600 | |
| 2 | Hàng kẹp tín hiệu | CUNG CẤP VẬT LIỆU | cái | 100 | |
| 3 | Đầu cốt tín hiệu 1mm2 | CUNG CẤP VẬT LIỆU | cái | 200 | |
| 4 | Phụ kiện: Dây thít, băng dính, … | CUNG CẤP VẬT LIỆU | lô | 1 | |
| 5 | Cáp tín hiệu 19x0,75mm2 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | 10 m | 60 | |
| 6 | Hàng kẹp tín hiệu | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | 1 cái | 100 | |
| 7 | Đầu cốt tín hiệu 1mm2 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | 10 cái | 20 | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | tín hiệu | 1 | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | tín hiệu | 81 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | tín hiệu | 1 | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | tín hiệu | 40 | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | tín hiệu | 1 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | tín hiệu | 81 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | tín hiệu | 1 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | tín hiệu | 40 | |
| 16 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22-35kV | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỆN THỊ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | ngăn | 1 | |
| 17 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22-35kV | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỆN THỊ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | ngăn | 40 | |
| 18 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22-35kV | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỆN THỊ TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ B1 | ngăn | 1 | |
| 19 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22-35-35kV | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỆN THỊ TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ B1 | ngăn | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi