Gói thầu: Sửa chữa thay thả phao định kỳ luồng Cẩm Phả năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thay thả phao định kỳ luồng Cẩm Phả năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn BĐATHH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:25:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,291,496,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 987.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu biển |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thuyền phó |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu biển hạn chế III vùng biển Việt Nam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 250 CV được lắp đặt cụm tời 12 tấn (hoặc thiết bị tương đương) phục vụ kéo thả phao được Cơ quan Đăng kiểm kiểm tra và cấp giấy Chứng nhận còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Báo hiệu nổi dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao thép với đầy đủ phụ kiện (Đèn, dấu hiệu đỉnh, rùa bê tông cốt thép, xich phao...) có tính năng kỹ thuật của báo hiệu nổi theo quy định hiện hành, gồm: 01 phao 2,1m; 01 phao 2,4m; 01 phao 2,6m; 01 phao 2,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt hơi loại 2000 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy GPS còn kiểm định, hoặc còn đang hoạt động bình thường đã được cơ quan đăng kiểm chứng nhận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi tối thiểu 25T hoặc thiết bị nâng tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị chuyên chở, vận tải bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển tối thiểu 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kho bãi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kho bãi có diện tích tối thiểu 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Yêu cầu về sở hữu thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị nêu tại mục 1 và 2 phải thuộc sở hữu của Nhà thầu.- Các thiết bị thuộc mục khác nhà thầu có thể thuê ngoài bằng các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp dịch vụ. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phao báo hiệu đường kính 2.9 m | Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | phao | 1 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
| 2 | Phao báo hiệu đường kính 2.6 m | Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | phao | 17 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
| 3 | Phao báo hiệu đường kính 2.4 m | Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | phao | 2 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
| 4 | Phao báo hiệu đường kính 2.1 m | Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | phao | 4 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
| 5 | Vận chuyển phao và phụ kiện | Vận chuyển phao và phụ kiện từ luồng Cẩm Phả về bến của nhà thầu và ngược lại | bộ | 26 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
| 6 | Cẩu lật phao phục vụ đấu lắp phao và phụ kiện | Cẩu lật để tháo lắp phao và phụ kiện | bộ | 26 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
| 7 | Tàu thay thả phao di chuyển phục vụ thay phao | Vận chuyển phao và phụ kiện từ luồng Cẩm Phả về bến của nhà thầu và ngược lại | chuyến | 13 | Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 987.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 987.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách: | 3 | kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy | 5 | 2 |
| 3 | Thuyền trưởng tàu biển | 3 | Chứng chỉ theo quy định hiện hành | 10 | 5 |
| 4 | Thuyền phó | 3 | Chứng chỉ theo quy định hiện hành | 5 | 3 |
| 5 | Thợ hàn | 4 | có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương | 3 | 1 |
| 6 | Thợ điện | 1 | có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương | 3 | 1 |
| 7 | Thợ sơn | 2 | có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu biển hạn chế III vùng biển Việt Nam | Công suất tối thiểu 250 CV được lắp đặt cụm tời 12 tấn (hoặc thiết bị tương đương) phục vụ kéo thả phao được Cơ quan Đăng kiểm kiểm tra và cấp giấy Chứng nhận còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Báo hiệu nổi dự phòng | Phao thép với đầy đủ phụ kiện (Đèn, dấu hiệu đỉnh, rùa bê tông cốt thép, xich phao...) có tính năng kỹ thuật của báo hiệu nổi theo quy định hiện hành, gồm: 01 phao 2,1m; 01 phao 2,4m; 01 phao 2,6m; 01 phao 2,9m | 4 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt hơi loại 2000 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện công suất 23 KW | 2 |
| 5 | Máy GPS | Máy GPS còn kiểm định, hoặc còn đang hoạt động bình thường đã được cơ quan đăng kiểm chứng nhận | 1 |
| 6 | Thiết bị nâng | Cần trục bánh hơi tối thiểu 25T hoặc thiết bị nâng tương đương | 1 |
| 7 | Thiết bị chuyên chở, vận tải bộ | Ô tô vận chuyển tối thiểu 12T | 1 |
| 8 | Kho bãi | Kho bãi có diện tích tối thiểu 500m2 | 1 |
| 9 | Yêu cầu về sở hữu thiết bị | - Các thiết bị nêu tại mục 1 và 2 phải thuộc sở hữu của Nhà thầu.- Các thiết bị thuộc mục khác nhà thầu có thể thuê ngoài bằng các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp dịch vụ. | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi