Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849063-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:29:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tọa, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty thiết kế kiến trúc xay dựng Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng – 8 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt142,92m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên470,4m
3Phá dỡ sen hoa thép, lan can cầu thangNhư trên112,32m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông lam chớp khu cầu thangNhư trên1,094m3
5Phá dỡ nền gạch ceramicNhư trên538,5662m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền gạch tầng 2Như trên232,6742m2
7Phá dỡ kết cấu nền tầng 1Như trên30,378m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên14,0324m3
9Phá dỡ bê tông lanh tô bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên4,1105m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,072m3
11Đào xúc đất nền bục giảng, sảnh chínhNhư trên19,9441m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên323,689m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàNhư trên661,4506m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàNhư trên800,1395m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên832,0494m2
16Tháo dỡ kim thu thu sétNhư trên1công
17Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,0917100m3
18Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên1,0917100m3/1km
19Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0891tấn
21Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0174tấn
22Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1002tấn
23Ván khuôn gỗ chắn nắngNhư trên0,3138100m2
24Bê tông thanh chẵn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,6438m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0111m3
26Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,8944m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên428,4796m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên766,8195m2
29Trát trần, dầm vữa XM M75, PCB30Như trên776,7446m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên278,127m2
31Trát tường lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên123,284m2
32Trát vẩy tổ mối vào chắn nắng vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên22,416m2
33Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên96,4454m2
34Quét lớp FLINKOTE chống thấmNhư trên96,4454m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên449,38m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên580,9203m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.821,6911m2
38Gia công lan can bằng thépNhư trên0,351tấn
39Gia công lan can InoxNhư trên0,4281tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên13,55961m2
41Lắp dựng lan can cầu thang, lan canNhư trên51,09m2
42Tay vịn gỗ 80x110Như trên9,7m
43Trụ cầu thangNhư trên1cái
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1383100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên31,8028m3
46Đắp cát bục giảngNhư trên6,216m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Cerramic 600x600, XM PCB30Như trên522,7742m2
48Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépNhư trên51,84m2
49Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên112,32m2
50Phụ kiện cửa sổNhư trên34bộ
51Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Như trên16bộ
52Vách kính khung nhựa lõi thépNhư trên7,7025m2
53Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên164,16m2
54Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép mặt tiềnNhư trên7,7025m2
55Gia công xen hoa cửa InoxNhư trên0,7391tấn
56Lắp dựng xen hoa cửaNhư trên112,32m2
57Vệ sinh sơn lại xà gồ thépNhư trên5công
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,9772100m2
59Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmNhư trên43,28m
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên45m
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên8cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,68100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên24cái
65Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên6,37681m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,1884m3
67Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,0043m3
68Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,514m3
69Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên32,5008m2
70Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,4672m2
71Ốp gạch thẻ bồn hoaNhư trên20,4672m2
72Đổ đất màu trồng cây bồn hoaNhư trên4,1m3
73Láng granitô cầu thangNhư trên25,284m2
74Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngNhư trên19,5m2
75Bê tông bù sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,95m3
76Lát gạch Terazzo 400x400mmNhư trên19,5m2
77Lắp đặt đèn LED dài 1,2m; 2x18w máng trơn lắp áp trần:Như trên48bộ
78Lắp đặt quạt trầnNhư trên32cái
79DIMMER điều khiển quạt trầnNhư trên32cái
80Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên8cái
81Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư trên2cái
82Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuNhư trên6cái
83Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuNhư trên26cái
84Lắp đặt ô cắm đôi 16A tiếp đấtNhư trên8cái
85Hộp CB âm tườngNhư trên8bộ
86Hộp nối vuông 200x200mm:Như trên8hộp
87Lắp đặt MCB -1P-16A-6KANhư trên2cái
88Lắp đặt MCB -3P-32A-6KA:Như trên1cái
89Tủ điện âm tường 200x300x150:Như trên2hộp
90Tủ điện âm tường 250x350x150:Như trên1hộp
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Như trên714m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2)Như trên228,4m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên6m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2Như trên40m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên942,4m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmNhư trên40m
97Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 11w:Như trên12bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên7,658100m2
B Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 02 tầng – 10 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên48,24m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên132m
3Phá dỡ sen hoa thépNhư trên138,24m2
4Phá dỡ nền gạch ceramicNhư trên602,7008m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền gạchNhư trên281,5736m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền tầng 1Như trên31,8487m3
7Phá dỡ tường lan can gạch, chắn nắng bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên18,7308m3
8Phá dỡ bê tông lan can, chắn nắng bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên4,1529m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,59m3
10Đào xúc đất nền bục giảngNhư trên7,771m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên473,007m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàNhư trên739,9466m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàNhư trên1.084,5727m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên939,7242m2
15Tháo dỡ kim thu thu sétNhư trên1công
16Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,3567100m3
17Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên1,3567100m3/1km
18Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0179tấn
19Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1013tấn
20Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,02tấn
21Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0955tấn
22Ván khuôn gỗ chắn nắngNhư trên0,3192100m2
23Bê tông thanh chẵn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,672m3
24Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,9474m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên497,2798m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.033,3835m2
27Trát trần, dầm vữa XM M75, PCB30Như trên912,1558m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên273,9203m2
29Trát tường lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên124,5622m2
30Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên69,2622m2
31Quét lớp FLINKOTE chống thấmNhư trên69,2622m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên488,82m
33Trát vẩy tổ mối vào chắn nắng vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên39,39m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên688,7175m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.219,462m2
36Gia công lan can bằng thépNhư trên0,351tấn
37Gia công lan can InoxNhư trên0,4122tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên13,55961m2
39Lắp dựng lan can cầu thang, lan canNhư trên51,37m2
40Tay vịn gỗ 80x110Như trên9,7m
41Trụ cầu thangNhư trên1cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1592100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên31,8487m3
44Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên5,18m3
45Đắp cát bục giảngNhư trên7,77m3
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm2)Như trên616,913m2
47Cửa đi nhữa lõi thépNhư trên32,4m2
48Cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên21,6m2
49Phụ kiện cửa sổ:Như trên10bộ
50Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Như trên10bộ
51Vách kính khung nhựa lõi thépNhư trên13,2m2
52Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên54m2
53Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép mặt tiềnNhư trên13,2m2
54Gia công sen hoa InoxNhư trên0,8633tấn
55Lắp dựng xen hoa cửaNhư trên122,5m2
56Vệ sinh sơn lại xà gồ thépNhư trên5công
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên4,53100m2
58Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmNhư trên71,59m
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên5cái
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên80m
61Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmNhư trên10cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,85100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên30cái
64Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,54011m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,7701m3
66Xây tường bồn hoa, chắn bâc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,1159m3
67Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên12,3708m2
68Trát tường bồn hoa, chắn bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên43,233m2
69Ốp gạch thẻ bồn hoaNhư trên23,1021m2
70Đổ đất màu trồng cây bồn hoaNhư trên5,5906m3
71Láng granitô cầu thangNhư trên31,518m2
72Lắp đặt đèn LED dài 1,2m; 2x18w máng trơn lắp áp trần:Như trên60bộ
73Lắp đặt quạt trầnNhư trên40cái
74DIMMER điều khiển quạt trầnNhư trên40cái
75Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên10cái
76Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư trên2cái
77Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuNhư trên12cái
78Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuNhư trên30cái
79Lắp đặt ô cắm đôi 16A tiếp đấtNhư trên10cái
80Hộp CB âm tườngNhư trên10bộ
81Hộp nối vuông 200x200mm:Như trên9hộp
82Lắp đặt MCB -1P-16A-6KANhư trên2cái
83Lắp đặt MCB -3P-32A-6KA:Như trên1cái
84Tủ điện âm tường 200x300x150:Như trên2hộp
85Tủ điện âm tường 250x350x150:Như trên1hộp
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Như trên754m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2)Như trên309m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên6m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2Như trên53,6m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên1.063m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmNhư trên54m
92Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 11w:Như trên12bộ
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên8,0792100m2
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên45,378m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên144m
3Phá dỡ sen hoa thépNhư trên390,5715m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên228,225m2
5Phá dỡ nền gạch cũNhư trên184,2016m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền gạchNhư trên184,2016m2
7Phá dỡ tường lan can gạch, chắn nắng bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên9,4604m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông lan can có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,4171m3
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàNhư trên349,6259m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàNhư trên247,548m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên267,0496m2
12Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,3021100m3
13Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên0,3021100m3/1km
14Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,4599m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên233,9683m2
16Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên86,604m2
17Trát trần, dầm vữa XM M75, PCB30Như trên280,6296m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên235,02m2
19Trát tường lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,6296m2
20Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên18,4016m2
21Quét lớp FLINKOTE chống thấmNhư trên18,4016m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên126,08m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên265,1195m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên602,2409m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,2823100m2
26Gia công lan can InoxNhư trên0,1135tấn
27Lắp dựng lan can InoxNhư trên10,14m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm2)Như trên186,0848m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhữa lõi thépNhư trên19,44m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên32,4m2
31Phụ kiện cửa sổNhư trên14bộ
32Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Như trên6bộ
33Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên51,84m2
34Sản xuất cửa. hoa bằng Inox 15x15x1.2:Như trên0,2157tấn
35Lắp dựng xen hoa cửa InoxNhư trên32,4m2
36Vệ sinh sơn lại xà gồ thépNhư trên3công
37Láng granitô bậc tam cấpNhư trên20,04m2
38Lắp đặt đèn LED dài 1,2m; 2x18w máng trơn lắp áp trần:Như trên20bộ
39Lắp đặt đèn LED ốp trần D225-10wNhư trên4bộ
40Lắp đặt quạt trầnNhư trên14cái
41DIMMER điều khiển quạt trầnNhư trên14cái
42Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên2cái
43Lắp đặt công tắc đôiNhư trên10cái
44Lắp đặt công tắc đơnNhư trên4cái
45Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên8cái
46Lắp đặt MCB -1P-10A-6KANhư trên1cái
47Lắp đặt MCB -3P-30A-6KA:Như trên1cái
48Lắp đặt MCB -3P-63-6KA:Như trên1cái
49Hộp nối vuông 200x200mm:Như trên3hộp
50Tủ điện âm tường 300x200x130:Như trên1hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Như trên336m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2)Như trên102,5m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên438,5m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên10m
55Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 2500Như trên1booj
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên10m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên2,8459100m2
D Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên11,79071m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên7,6763100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,2282m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,0232m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,6376m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9108m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0828100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0157tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0972tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên5,5397m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0625100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IINhư trên0,0625100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0208100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,693m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,1746m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,9133m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0868100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0222100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,3233100m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,712m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên31,938m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0338tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1035tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0143tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1442tấn
26Gia công xà gồ thépNhư trên0,0829tấn
27Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,0829tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4,5321m2
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,6398m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên35,882m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên30,778m2
32Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,536m2
33Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,565m2
34Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên18,5536m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên122,07m
36Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên0,54m2
37Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,24681m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,0987m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2538m3
40Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên0,148m3
41Láng granitô bậc tam cấpNhư trên1,2375m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên2,61m
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,041m3
44Lát nền, sàn gạch Cerramic 600x600, XM PCB30Như trên10,5979m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,035100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,048100m
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên1cái
49Quả cầu chắn rácNhư trên1quả
50Sản xuất của đi nhựa lõi thépNhư trên1,65m2
51Sản xuất của sổ nhựa lõi thépNhư trên5,04m2
52Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên6,69m2
53Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên1bộ
54Phụ kiện cửa sổNhư trên3bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư trên0,078tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2,83641m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên5,04m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,1716100m2
59Tôn úp nócNhư trên5,4m
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên78,993m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên43,3994m2
62Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên1bộ
63Lắp đặt đèn LED ốp trần 90wNhư trên1bộ
64Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên1cái
65Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Như trên30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên30m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên30m
69Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên1cái
70Lắp đặt quạt trầnNhư trên1cái
71Móc treo quạt trầnNhư trên1cái
E Hạng mục: Nhà để xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2Như trên3,822m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,637m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,156100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,95m3
5Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên1,235m3
6Tôn nền bằng cátNhư trên11,7975m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên12,9245m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên141,57m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,5514tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,4475tấn
11Gia công xà gồ thépNhư trên0,5111tấn
12Bu lông D12Như trên52cái
13Bu lông D18Như trên91cái
14Bu lông 16Như trên52cái
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,5514tấn
16Lắp cột thép các loạiNhư trên0,4475tấn
17Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,5111tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên59,4021m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,481100m2
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,126100m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,471m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,245m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,06100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,75m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên0,475m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên3,9975m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,3645m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên47,97m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,2096tấn
31Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,1642tấn
32Gia công xà gồ thépNhư trên0,1723tấn
33Bu lông D12Như trên20cái
34Bu lông D18Như trên35cái
35Bu lông 16Như trên20cái
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,2096tấn
37Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1642tấn
38Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,1723tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên20,69961m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,5018100m2
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,036100m
F Hạng mục: Cổng
1Phá dỡ, vận chuyển cổng hiện trạngNhư trên1toàn bộ
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( 80% máy)Như trên0,107100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I ( 20% thủ công)Như trên2,6761m3
4Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên4,4587m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,0892100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất INhư trên0,0892100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên6,7614100m
8Vét bùn đầu cọcNhư trên1,0818m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2381100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,9476m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,259m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,982m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,2402100m2
14Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,4394m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,8017m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,5376m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2464100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,6224100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7951m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên9,5m
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,93m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,4384m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0084tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1679tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0336tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2161tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0984tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5407tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,117tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2945tấn
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên27,92m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên24,64m2
33ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng:Như trên27,72m2
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Như trên34,56m2
35Đắp trang trí đấu cộtNhư trên4cái
36Gia công cánh cổng bằng thépNhư trên0,8028tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên18,63151m2
38Bánh xe sắtNhư trên4bộ
39Bản lềNhư trên8bộ
40Chốt khoáNhư trên3bộ
41Khoá MKNhư trên3bộ
42Lắp dựng cổng thépNhư trên14,605m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên58m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên6,93m2
45Biển chữ tên trường bằng Mika sơn màu vàng gươngNhư trên3,6m2
G Hạng mục: Tường rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư trên181,4736m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên1,8147100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,8147100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% KL)Như trên8,71031m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên2,74731m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,4583100m3
7Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên19,0857m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3817100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IINhư trên0,3817100m3/1km
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên21,0596100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,5404m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,1147m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,42m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,7737m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3499100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5171tấn
17Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,3393m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,7289m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên107,379m2
20Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên126,7014m2
21ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên84,903m2
22Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Như trên6,6033m2
23Sản xuất hàng rào thépNhư trên1,6758tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên53,62561m2
25Mũi mác đúc bằng gangNhư trên372cái
26Chân đế gang đúcNhư trên196cái
27Lắp dựng hàng rào thépNhư trên99,9243m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên142,574m2
29Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% thủ công)Như trên31,7919m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,1975m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% thủ công)Như trên1,6396100m3
32Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên68,3165m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất INhư trên1,3663100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên1,3663100m3/1km
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên99,104100m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên19,8208m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên12,049m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7302100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,2427tấn
40Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên46,9179m3
41Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên30,1224m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên110,0448m3
43Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên26,7312m3
44Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.028,6213m2
45Đắp vữa mặt tường rào:Như trên235,39m
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên291,0485m2
47Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên306,007m2
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Như trên22,1067m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên997,7704m2
H Hạng mục: Bãi thu gom rác
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên7,93m3
2Đắp đất hố móng móng công trìnhNhư trên2,6433m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0529100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,7669m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0199100m2
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8197m3
7Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,4791m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,4602m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0279100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0128tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0473tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,469m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên34,5192m2
14Quét vôi 3 nước trắngNhư trên34,5192m2
15Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngNhư trên1,041m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,041m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,4104m2
I Hạng mục: Thoát nước thải ngoài nhà
1Đào móng hố ga, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IINhư trên3,8988m3
2Đắp đất hố móng công trình, nền đườngNhư trên1,2996m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hố ga, đá 4x6, rộng Như trên0,2599m3
4Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,3245m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy gaNhư trên0,0216100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0204m3
7Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,6364m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,1024100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,0051m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanNhư trên0,0123tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanNhư trên2cái
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốNhư trên0,0197100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Như trên0,164m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1001100m3
15Đào móng , rộng Như trên2,5027m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên11,8833m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên1,44m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmNhư trên121 đoạn ống
19Lắp đặt đê cống D400Như trên24cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên25mối nối
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0827100m3
22Đào móng , rộng Như trên2,068m3
23Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên3,456m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,94m3
25Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,26m3
26Ván khuôn gỗ đáy cốngNhư trên0,054100m2
27Xây tường cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,64m3
28Trát tường rãnh, ga, dày 1,5cm, vữa XM M75:Như trên15m2
29Láng đáy cống, dày 2,0cm, vữa XM M75:Như trên4m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rãnhNhư trên0,06100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rãnh, đá 1x2, mác 250:Như trên0,5m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0291100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,7488m3
34Sản xuất, lắp đặt tấm đanNhư trên0,0377tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại tấm đan rãnhNhư trên12cái
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2486100m3
37Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngNhư trên165,7m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên19,884m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥150l, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt3
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->