Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:26:00 đến ngày 2021-09-08 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,457,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 426,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.537E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ có hạng mục hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan) với giá trị tối thiểu 19.500.000.000 VNĐ và hạng mục điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ có hạng mục hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan) với giá trị tối thiểu 19.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư công trình thủy hoặc tương đương.- Đã tham gia chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công ít nhất 01 công trình.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều tiết đảm bảo an toàn giao thông: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuyền trưởng: ≥ 02 người- Thủy thủ: ≥ 02 người* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xuồng cao tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Tu sửa, hộ chân các công trình kè trên sông Đuống, thuộc địa bàn huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 426.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kè Lời (K12+556 đến K13+000 đê hữu Đuống) | |||
| 1 | Thả đá hộc hộ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.174,897 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,866 | m3 |
| B | Hạng mục: Kè Sen Hồ ( K18+520 đến K18+720 đê hữu Đuống) | |||
| 1 | Phát quang mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ mái kè đá cũ (tính bằng 50% công lát đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật trải mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 4 | Dăm lót mái kè, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 5 | Xếp đá lát khan mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc hộ chân ( không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,78 | m3 |
| 7 | Mua đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,474 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan mép chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| C | Hạng mục: Kè Thịnh Liên (K21+367 đến K21+900 đê tả Đuống) | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi chuối, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | bụi |
| 2 | Chặt cây bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | gốc cây |
| 4 | San ủi mặt bằng đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | 100m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | 100m3 |
| 6 | Phát quang mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,725 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kè đá cũ đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,75 | m3 |
| 8 | Đào mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,317 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cây cối trong phạm vi ≤ 1,1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,988 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải ( phần đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,317 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,016 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,796 | m3 |
| 14 | Bê tông khung mái kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn khung mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,945 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung mái kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung mái kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,241 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,001 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,105 | m3 |
| 21 | Vữa lót M75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,917 | m3 |
| 23 | Dăm lót đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,074 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật trải mái kè và chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,653 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | rọ |
| 26 | Đào bóc cấp phối mặt đường thi công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 29 | Thả đá hộc vào thân kè ( Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.831,593 | m3 |
| 30 | Mua đá hộc làm lăng thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.135,575 | m3 |
| 31 | Xếp đá khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.536,268 | m3 |
| 32 | Gia công cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Sơn cột thủy chí, sơn sắt thép trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| D | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công dự án kè Lời Đuống | |||
| 1 | Thả phao f = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 2 | Trục phao f = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 4 | Thu hồi báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 5 | Khấu hao phao đồng bộ: 2 quả x 40 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Ngày quả |
| 6 | Khấu hao cột biển báo hiệu: 10 bộx 40 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Ngày bộ |
| 7 | Khấu hao loa pin cầm tay: 2chiếcx 40 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Ngàychiếc |
| 8 | Tàu 33CV hoạt động 2h/ngày* 40 ngày/8h/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 9 | Tàu 33 CVthường trực (KHCB+NC) 1,5ca/ngàyx40 ngày-ca hđộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Ca |
| 10 | Tàu 33CV hoạt động triển khai, thu hồi báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 11 | Xuồng 25 CV hoạt động 4h/ngày*40ngày/8h/ca*1 chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Ca |
| 12 | Xuồng 25CV thường trực (KHCB+NC) 1,5ca/ ngày x 40ngày* 1 chốt- ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Ca |
| 13 | Chỉ huy ĐTKC NC bậc 5-6 ( 1,5 ca/ngày ) 1người/ca*1,5ca/ngày*40 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| 14 | Nhân công ĐTKC NC bậc 3-4 ( 1,5 ca/ngày ) 2 người/ca*1,5ca/ngày*40 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Công |
| 15 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Cờ khống chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Pin ( Loa cầm tay + đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cục |
| E | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công dự án kè Sen Hồ | |||
| 1 | Thả phao f = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 2 | Trục phao f = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 4 | Thu hồi báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 5 | Khấu hao phao đồng bộ: 2 quả x 15 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ngày quả |
| 6 | Khấu hao cột biển báo hiệu: 10 bộx 15 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Ngày bộ |
| 7 | Tàu 33CV hoạt động triển khai, thu hồi báo hiệu và kết thúc ĐTKC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| F | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công dự án kè Thịnh Liên | |||
| 1 | Thả phao f = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 2 | Trục phao f = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Điều chỉnh phao: 9lần/năm*2phao*50 ngày/365 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần quay |
| 4 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 5 | Thu hồi báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 6 | Khấu hao phao đồng bộ: 2 quả x 50 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Ngày quả |
| 7 | Khấu hao cột biển báo hiệu: 10 bộx 50 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Ngày bộ |
| 8 | Khấu hao loa pin cầm tay: 2chiếcx 50 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Ngàychiếc |
| 9 | Tàu 33CV hoạt động 2h/ngày* 50 ngày/8h/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Ca |
| 10 | Tàu 33 CVthường trực (KHCB+NC) 1,5ca/ngàyx50 ngày-ca hđộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Ca |
| 11 | Tàu 33CV hoạt động triển khai, thu hồi báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 12 | Xuồng 25 CV hoạt động 4h/ngày*50ngày/8h/ca*1 chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Ca |
| 13 | Xuồng 25CV thường trực (KHCB+NC) 1,5ca/ ngày x 50ngày* 1 chốt- ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Ca |
| 14 | Chỉ huy ĐTKC ( 1,5 ca/ngày ) 1người/ca*1,5ca/ngày*50 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Công |
| 15 | Nhân công ĐTKC ( 1,5 ca/ngày ) 2 người/ca*1,5ca/ngày*50 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Công |
| 16 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Cờ khống chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 18 | Pin ( Loa cầm tay + đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.537E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ có hạng mục hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan) với giá trị tối thiểu 19.500.000.000 VNĐ và hạng mục điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ có hạng mục hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan) với giá trị tối thiểu 19.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư công trình thủy hoặc tương đương.- Đã tham gia chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công ít nhất 01 công trình.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 2 | ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc, gia cố mái bằng đá lát khan).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điều tiết đảm bảo an toàn giao thông: | 4 | - Thuyền trưởng: ≥ 02 người- Thủy thủ: ≥ 02 người* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≤ 5T | 2 |
| 10 | Sà lan | ≥ 200T | 2 |
| 11 | Tàu kéo | ≥ 150CV | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Tàu công tác | công suất 33CV | 1 |
| 15 | Xuồng cao tốc | công suất 25CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi