Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:50:00 đến ngày 2021-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,129,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nền mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc công trình.- Đã phụ trách công tác trắc đạc của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≤ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù vênh) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,7834 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,9926 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,617 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,617 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3633 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,633 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,633 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,5721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,9967 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,5754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,5754 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,891 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 220,65 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,1799 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,8868 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.471 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,6506 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 135,332 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,4769 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.942 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 9 | Cột BTLT 8-160-5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Sắt mạ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | 100kg |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ghíp IPC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa F21 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 10m |
| 22 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x150mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | km/dây |
| 24 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | km/dây |
| 26 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | km/dây |
| 28 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | km/dây |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | km/dây |
| 31 | Kẹp treo 4x150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Kẹp treo 4x120 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Kẹp treo 4x95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Kẹp hãm 4x150 - 4x120 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Kẹp hãm 4x95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Kẹp hãm 4x70 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Kẹp hãm 4x35 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tấm ốp + móc F20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bulông A150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 45 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 46 | Đai thép + khóa đai | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 47 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 48 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 50 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 51 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 52 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 3x35 + 1x25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 53 | Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 821 | m |
| 54 | Thu hồi dây bọc AV70 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 1km / 1dây |
| 55 | Thu hồi dây bọc AV185 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 1km / 1dây |
| 56 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x150mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | km/dây |
| 57 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | km/dây |
| 58 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | km/dây |
| 59 | Thu hồi cột bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cột |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 66 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 67 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 68 | Sắt mạ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,85 | kg |
| 69 | Lắp cần đèn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 71 | Sắt mạ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | kg |
| 72 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 75 | Sắt mạ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 76 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 77 | Ghíp IPC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa F21 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m |
| 79 | Làm đầu cáp khô | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 80 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 82 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | 100m |
| 83 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đèn LED 80W | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 86 | Kẹp treo 4x16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 87 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 89 | Đai thép + khóa đai | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 90 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 93 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công nền mặt đường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc công trình.- Đã phụ trách công tác trắc đạc của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Máy trộn vữa ≥ 150L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≤ 25 tấn | Máy lu rung ≤ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi