Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848642-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210848515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:50:00 đến ngày 2021-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,129,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nền mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc công trình.- Đã phụ trách công tác trắc đạc của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≤ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù vênh)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,7834100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V yêu cầu về kỹ thuật3,9926100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,617100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật26,617100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3633100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,633100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật3,633100m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,5721100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,9967100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,5754100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,5754100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật1,377m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V yêu cầu về kỹ thuật30,891100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật220,65m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,1799tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,8868tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật1.471cấu kiện
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật12,6506100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật135,332m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu về kỹ thuật22,4769tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật2.942cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật73,55m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,71100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,589tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,0269tấn
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0141tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
C PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,038m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
9Cột BTLT 8-160-5Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật1cột
11Cột BTLT 8-160-4.3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật1cột
13Sắt mạ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật26,46kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1154100kg
16Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1m
17Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
19Ghíp IPCChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ống nhựa F21Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2m
21Lắp đặt ống PVCChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2210m
22Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x150mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật408m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,408km/dây
24Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật97,5m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0975km/dây
26Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật96m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,121km/dây
28Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,5m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0265km/dây
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,019km/dây
31Kẹp treo 4x150Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
32Kẹp treo 4x120Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Kẹp treo 4x95Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Kẹp hãm 4x150 - 4x120Chương V yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Kẹp hãm 4x95Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Kẹp hãm 4x70Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Kẹp hãm 4x35Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Tấm ốp + móc F20Chương V yêu cầu về kỹ thuật61cái
39Đai thép + khóa đaiChương V yêu cầu về kỹ thuật122cái
40Ghíp nhôm 3 bulông A150Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cái
41Ghíp nhôm 3 bulông A120Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Ghíp nhôm 3 bulông A95Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Ghíp nhôm 3 bulông A70Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương V yêu cầu về kỹ thuật14hộp
45Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương V yêu cầu về kỹ thuật27hộp
46Đai thép + khóa đaiChương V yêu cầu về kỹ thuật110cái
47Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật102cái
48Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
49Kẹp bổ trợ (4 lỗ)Chương V yêu cầu về kỹ thuật35cái
50Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10Chương V yêu cầu về kỹ thuật36m
51Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m
52Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 3x35 + 1x25Chương V yêu cầu về kỹ thuật59m
53Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật821m
54Thu hồi dây bọc AV70Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0731km / 1dây
55Thu hồi dây bọc AV185Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1351km / 1dây
56Thu hồi cáp vặn xoắn 4x150mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,856km/dây
57Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08km/dây
58Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,211km/dây
59Thu hồi cột bê tông Chương V yêu cầu về kỹ thuật131 cột
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,038m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m3
66Cột BTLT 8-160-4.3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cột
67Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật1cột
68Sắt mạ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật21,85kg
69Lắp cần đènChương V yêu cầu về kỹ thuật1cần đèn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
71Sắt mạ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật15,91kg
72Lắp đặt tiếp địa bảo vệChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
75Sắt mạ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật26,46kg
76Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1m
77Ghíp IPCChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Ống nhựa F21Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2m
79Làm đầu cáp khôChương V yêu cầu về kỹ thuật1đầu cáp
80Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
82Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,95100m
83Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1tủ
85Lắp đèn LED 80WChương V yêu cầu về kỹ thuật24bộ
86Kẹp treo 4x16Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
87Kẹp hãm 4x16Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
88Tấm ốp + móc F16Chương V yêu cầu về kỹ thuật34cái
89Đai thép + khóa đaiChương V yêu cầu về kỹ thuật68cái
90Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Nắp bịt đầu cápChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48cái
93Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật81 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công nền mặt đường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc công trình.- Đã phụ trách công tác trắc đạc của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Máy trộn vữa ≥ 150L1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy lu rung ≤ 25 tấn Máy lu rung ≤ 25 tấn1
6 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn2
7 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
8 Máy ủi Máy ủi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->