Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824384-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210823723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng công trình Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thủy điện Tuyên Quang khu vực thị trấn Na Hang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 08:20:00 đến ngày 2021-08-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >= 0,86 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục xây dựng nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 phòng
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,071m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
7Bê tông nền M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
9Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
14Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
17Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
18Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,33m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,98m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,25m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,11m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,39m2
36ống thoát tràn D 32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,03m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
44Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V19,33kg
45Bu lông D 14 L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
46Bản tápMô tả kỹ thuật theo chương V28kg
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,581m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
49Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,62m
50ống nhựa thoát nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,421m2
52Cửa PANÔ kính gỗ nhóm IV cả sơn , kính mờ ( không khoá + bản lề )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
53Khoá Minh khai + chốt tròn + khuyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,19m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,81m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,9m2
59Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,69m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,28m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
63Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,52m
64Trát đầu trụ + chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,12m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,64m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m2
B Cấp điện nhà lớp học
1Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*4mm2 -Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
5Aptomat tổng toàn nhà LS 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt quạt trần 80W-D1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 2*36W - 1,2m -Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Giá treo đèn INOX theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
12Hạt công tắc 1 chiều SUNMAX mã SMK 051Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đế nhựa âm tường đơn công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
19Đế nhựa âm tường kép của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Đế nhựa âm tường kép của automatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Tủ điện âm tường SINO mã :CKR1 KT:380*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Hộp nối, phân dây KT100*100*80Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
23Dây thép treo cáp trụcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Ghíp nối đầu nguồn, ghíp đồng nhôm AM4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Móc treo quạt trần thép D10, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
29Đinh vít nở M4Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
30Đinh vít nở M5Mô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
31Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Hộp công tơ COMPUZIT ( hộp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Giá treo hộp công tơ ( đủ bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,82m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
5Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
6Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
8Ván khuôn gỗ dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
10Bê tông nền M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,32m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,31m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,72m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
23Lát gạch không nung, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,23m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,53m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,81m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
34Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V38,66kg
35Bu lông D14 L800Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
36Bản tápMô tả kỹ thuật theo chương V37,68kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,151m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
39Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
40Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,871m2
41Cửa pa nô mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11,86m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,55m2
43Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V92,23m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V71,49m2
45Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
46Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
48Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
49Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
52Lát gạch vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,39m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,06m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
56Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D Cấp nước + điện khu vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20*20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20*15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15*15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt van 2 chiều, đk d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van 2 chiều, đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van 2 chiều, đk d = 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Rắc co nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Kép nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Kép nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Kép nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Nút bịt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
29Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60Cuộn
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
34Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
35Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36LĐ cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37LĐ cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38LĐ cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39LĐ Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40LĐ Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41LĐ tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42LĐ tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V90Cuộn
46Dây treo lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
47Dây treo lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Dây treo lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
49Lắp đặt ống nhựa genMô tả kỹ thuật theo chương V86m
50Lắp đặt các automat tổng 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Bộ đèn tuýp đơn 1*36/40W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt đèn Compac 25W + đui nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Hạt công tắc một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Mặt viền đơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Đế nhựa âm tường đơn công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Đế nhựa âm tường kép của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
58Tủ điện âm tường SINO mã :CKRI KT 450*350*150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Đinh vít + NởMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
60Bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
62Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
63dây thép treo cáp trục thép D4 ( Từ cột đến xà đón điện ) =26mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4kg
64Xà đón điện thép L50*50*5 ( L=500) + Sứ bướm A25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Ghíp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >= 0,86 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục xây dựng nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định2
3 Ô tô >=7 tấn Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->