Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng công trình Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thủy điện Tuyên Quang khu vực thị trấn Na Hang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 08:20:00 đến ngày 2021-08-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >= 0,86 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục xây dựng nhà. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 18 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,33 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,11 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,39 | m2 |
| 36 | ống thoát tràn D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 44 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | kg |
| 45 | Bu lông D 14 L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 46 | Bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,58 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m |
| 50 | ống nhựa thoát nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | 1m2 |
| 52 | Cửa PANÔ kính gỗ nhóm IV cả sơn , kính mờ ( không khoá + bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 53 | Khoá Minh khai + chốt tròn + khuy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 1m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,69 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,28 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,52 | m |
| 64 | Trát đầu trụ + chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,12 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| B | Cấp điện nhà lớp học | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*4mm2 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Aptomat tổng toàn nhà LS 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 80W-D1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 2*36W - 1,2m - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Giá treo đèn INOX theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiều SUNMAX mã SMK 051 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 19 | Đế nhựa âm tường kép của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Đế nhựa âm tường kép của automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tủ điện âm tường SINO mã :CKR1 KT:380*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Hộp nối, phân dây KT100*100*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 23 | Dây thép treo cáp trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Ghíp nối đầu nguồn, ghíp đồng nhôm AM4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần thép D10, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 29 | Đinh vít nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 30 | Đinh vít nở M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Hộp công tơ COMPUZIT ( hộp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Giá treo hộp công tơ ( đủ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,31 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,72 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 23 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,23 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,53 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,81 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 34 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | kg |
| 35 | Bu lông D14 L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 36 | Bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,15 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | 1m2 |
| 41 | Cửa pa nô mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,23 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,49 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 48 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 52 | Lát gạch vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,06 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Cấp nước + điện khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20*20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20*15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15*15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, đk d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đk d = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Kép nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Kép nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Kép nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 29 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cuộn |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | LĐ Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | LĐ Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cuộn |
| 46 | Dây treo lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 47 | Dây treo lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 48 | Dây treo lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat tổng 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bộ đèn tuýp đơn 1*36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Compac 25W + đui nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Hạt công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Mặt viền đơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Đế nhựa âm tường kép của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 58 | Tủ điện âm tường SINO mã :CKRI KT 450*350*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đinh vít + Nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 60 | Bảng điện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 63 | dây thép treo cáp trục thép D4 ( Từ cột đến xà đón điện ) =26m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 64 | Xà đón điện thép L50*50*5 ( L=500) + Sứ bướm A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Ghíp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >= 0,86 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục xây dựng nhà. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 3 | Ô tô >=7 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi