Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:02:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,149,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Đầu tư xây dựng trạm bơm Lại Xá, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 45,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Như trên | 11,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như trên | 36,93 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 57,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 151,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 151,03 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 19,97 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | Như trên | 1,6554 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK ≤10mm | Như trên | 0,7622 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép coc bê tông, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,668 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK >18mm | Như trên | 0,1584 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,4752 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,7295 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 3,12 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) | Như trên | 0,888 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như trên | 1,5 | m3 |
| 17 | Gia công cọc mồi | Như trên | 0,2134 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,26 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 61,92 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 32,45 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 39,24 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,44 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm đỡ đầu bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,34 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,84 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 35 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tường ngực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,88 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,25 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm SC1, SC2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,07 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,77 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,378 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,9181 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2461 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4576 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp | Như trên | 0,0578 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1782 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5813 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4478 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,6892 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 6,2169 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1862 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0766 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường ngực ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0152 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3931 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0403 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0303 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2036 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0255 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2351 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2128 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4543 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5589 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,419 | tấn |
| 54 | Gia công lưới chắn rác | Như trên | 1,6488 | tấn |
| 55 | lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 25,68 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 91,7594 | 1m2 |
| 57 | Gia công lan can (chỉ có vật liệu phụ trong đơn giá) | Như trên | 0,23 | tấn |
| 58 | Thép ống D60 | Như trên | 145,59 | kg |
| 59 | Thép vuông | Như trên | 81,18 | kg |
| 60 | Thép tấm | Như trên | 1,92 | kg |
| 61 | Thép tròn lan can cầu công tác | Như trên | 1,29 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 9 | m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,24 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,28 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,45 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,76 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,02 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,37 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4066 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0509 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0327 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4643 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0601 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0261 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0223 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1921 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0665 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4593 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1435 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3943 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4893 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7988 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,92 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL Kich thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,48 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 176,69 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 250,81 | m2 |
| 88 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 57,57 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 369,93 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 48,84 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 41,32 | m |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3.5cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 57,27 | m2 |
| 93 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Như trên | 57,27 | m2 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6882 | 100m3 |
| 95 | Mua đất để đắp (hệ số tạm tính) (KL= đất đào trừ đất tận dụng đào tường rào sau khi đắp hoàn trả | Như trên | 46,7057 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0358 | 100m3 |
| 97 | Rải nilon lót | Như trên | 0,1434 | 100m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,15 | m3 |
| 99 | Lát nền gạch | Như trên | 14,34 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Như trên | 7,2 | m2 |
| 101 | Mua cửa sắt xếp | Như trên | 7,2 | m2 |
| 102 | Khuôn cửa đơn gỗ trò chỉ | Như trên | 44,44 | m |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Như trên | 44,4 | 1m |
| 104 | Mua cửa panô đặc gỗ trò chỉ | Như trên | 13,92 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 13,92 | 1m2 |
| 106 | Mua cửa kính khung gỗ | Như trên | 3,84 | m2 |
| 107 | Sen hoa cửa sổ (bao gồm cả sơn, gia công) | Như trên | 427,74 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 20,28 | m2 |
| 109 | Rọ chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 110 | Phễu thu nước | Như trên | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m (D34) | Như trên | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (D75) | Như trên | 0,154 | 100m |
| 113 | Gạch hoa bê tông | Như trên | 50 | viên |
| 114 | Nhân công kẻ chữ nhà trạm | Như trên | 5 | công |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như trên | 26,37 | 100m |
| 116 | Đá lót 4x6 | Như trên | 3,52 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 14,06 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 21,1 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5195 | 100m3 |
| 120 | Vải địa kỹ thuật bọc cát đáy bể xả | Như trên | 0,8622 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,94 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,06 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,34 | m3 |
| 124 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 19,72 | m3 |
| 125 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,56 | m3 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,16 | m3 |
| 127 | Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,43 | m3 |
| 128 | Bê tông sàn bệ đứng, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,15 | m3 |
| 129 | Bê tông bệ dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,3 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0927 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép, tường bể xả | Như trên | 1,4454 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,033 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép sàn, bệ đứng dàn van | Như trên | 0,0346 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,014 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,4811 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,904 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1673 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0034 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0443 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0184 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0237 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0162 | tấn |
| 143 | Gia công lan can | Như trên | 0,1906 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 6,5885 | m2 |
| 145 | Gia công cánh van | Như trên | 0,4405 | tấn |
| 146 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Như trên | 0,4405 | tấn |
| 147 | Cao su củ tỏi P45 | Như trên | 4,3 | m |
| 148 | Cao su tấm | Như trên | 1,39 | m2 |
| 149 | Vít chìm | Như trên | 45 | cái |
| 150 | Bulông M150x30 | Như trên | 1 | cái |
| 151 | Vít nâng V1 | Như trên | 1 | cái |
| 152 | Sơn 3 nước | Như trên | 6,75 | 1m2 |
| 153 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 2,71 | m2 |
| 154 | Thi công khớp nối bằng thép kiểu II | Như trên | 3,85 | m |
| 155 | Thi công khớp nối bằng thép kiểu I | Như trên | 8,9 | m |
| 156 | Thang thép lên xuống bể xả | Như trên | 0,04 | tấn |
| 157 | Ống thép D60 dày 1.8mm | Như trên | 6,8 | m |
| 158 | Đai Inox D60 +vít Inox | Như trên | 12 | bộ |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 5,19 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,99 | m3 |
| 161 | Bê tông giằng kênh, thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,97 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,1472 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn thép giằng kênh, thanh chống | Như trên | 0,2042 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1208 | tấn |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,4 | m3 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 116,6 | m2 |
| 167 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 3,78 | m2 |
| 168 | Đá lót 4x6 | Như trên | 4,02 | m3 |
| 169 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 15,54 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,02 | m3 |
| 171 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như trên | 26,1565 | 100m |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,42 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,11 | m3 |
| 174 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,76 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,7268 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0088 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2756 | tấn |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,1458 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8794 | 100m2 |
| 180 | Gia công lan can (chỉ có vật liệu phụ , chưa có VL chính) | Như trên | 0,2753 | tấn |
| 181 | Thép hộp tráng kẽm 60x120 dày 1.4mm | Như trên | 81,22 | kg |
| 182 | Thép ống kẽm D60 dày 1.4mm | Như trên | 50,3 | kg |
| 183 | ỐNg thép mạ kẽm D42 dày 1.4mm | Như trên | 70,12 | kg |
| 184 | Thép tấm | Như trên | 48,46 | kg |
| 185 | Râu thép | Như trên | 25,2 | kg |
| 186 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 17,928 | m2 |
| 187 | Đá 4x6 lót | Như trên | 42,51 | m3 |
| 188 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 59,14 | m3 |
| 189 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 70,29 | m3 |
| 190 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 37,2 | 100m |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 11,18 | m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 44,7 | m3 |
| 193 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 68,33 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,7344 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,2313 | 100m2 |
| 196 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 14,22 | m2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 198 | Vải lọc cuốn đầu ống | Như trên | 0,002 | 100m2 |
| 199 | Dây thép mạ kẽm | Như trên | 0,0999 | kg |
| 200 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 7,125 | 100m3 |
| 201 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 22,75 | 1m3 |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 2,0475 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 9,4 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 9,4 | 100m3/1km |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 3,155 | 100m3 |
| 206 | Mua đất để đắp (tạm tính hệ số chuyển đổi từ đất tơi xốp sang đầm chặt đạt K90 | Như trên | 395,637 | m3 |
| 207 | Đá 4x6 lót mái | Như trên | 2,74 | m3 |
| 208 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 8,21 | m3 |
| 209 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như trên | 4,225 | 100m |
| 210 | Đá 4x6 lót đáy tường | Như trên | 0,68 | m3 |
| 211 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,7 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 4,72 | m3 |
| 213 | Cát lót sân đầm chặt | Như trên | 0,1045 | 100m3 |
| 214 | Nilon lót | Như trên | 2,09 | 100m2 |
| 215 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 31,35 | m3 |
| 216 | Cắt khe | Như trên | 37,84 | 10m |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,012 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Như trên | 0,695 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 5,54 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,28 | m3 |
| 221 | Xây móng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,75 | m3 |
| 222 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,12 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,284 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,057 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,251 | tấn |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thươc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,42 | m3 |
| 227 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,89 | m3 |
| 228 | vữa xi măng 75# | Như trên | 0,71 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 143,47 | m2 |
| 230 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 143,47 | m2 |
| 231 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 5,17 | m2 |
| 232 | Gia công hàng rào lưới thép (Chỉ có vật liệu phụ) | Như trên | 31,95 | m2 |
| 233 | Thép hình hàng rào | Như trên | 217,76 | kg |
| 234 | Thép gai (lưới thép tường rào) | Như trên | 50,05 | kg |
| 235 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,7 | 1m2 |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,46 | m3 |
| 237 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,58 | m3 |
| 238 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,97 | m3 |
| 239 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,26 | m2 |
| 240 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Như trên | 16,26 | m2 |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,07 | tấn |
| 242 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,3018 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 10,8 | m2 |
| 244 | Bánh xe +chốt chân | Như trên | 2 | bộ |
| 245 | Bản lề cối | Như trên | 8 | bộ |
| 246 | Chốt ngang cửa sắt | Như trên | 1 | cái |
| 247 | Khóa cửa Việt Tiệp | Như trên | 1 | cái |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 8,28 | 1m2 |
| 249 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,2231 | 100m3 |
| 250 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,1487 | 100m3 |
| 251 | Rải nilon lót | Như trên | 1,487 | 100m2 |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 37,175 | m3 |
| 253 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,0525 | 100m2 |
| 254 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 7,4531 | 100m |
| 255 | Đá 4x6 | Như trên | 1,19 | m3 |
| 256 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,19 | m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,44 | m3 |
| 258 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0347 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0293 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0434 | tấn |
| 261 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,84 | m3 |
| 262 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 263 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,44 | m3 |
| 264 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m- Cấp đất I | Như trên | 17,1952 | 100m |
| 265 | Đá dăm đệm móng | Như trên | 56,39 | m3 |
| 266 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 50,32 | m3 |
| 267 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 138,96 | m3 |
| 268 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 14,1 | m3 |
| 269 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 12,38 | m2 |
| 270 | Thả đá rối tạo mái | Như trên | 74,1 | m3 |
| 271 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Như trên | 62 | 1 rọ |
| 272 | Ống nhựa PVC D21 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 273 | Vải lọc bọc ống nhựa | Như trên | 0,0023 | 100m2 |
| 274 | Dây thép buộc | Như trên | 0,111 | kg |
| 275 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 88,536 | 1m3 |
| 276 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 7,9682 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 8,8536 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 8,8536 | 100m3/1km |
| 279 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 4,4364 | 100m3 |
| 280 | Mua đất để đắp (tạm tính hệ số đầm nén chuyển từ đất đào sang đất đắp K90 ) | Như trên | 556,3246 | m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,94 | m3 |
| 282 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,88 | m3 |
| 283 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,34 | m3 |
| 284 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,56 | m3 |
| 285 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 12,18 | m2 |
| 286 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL Kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,46 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,028 | 100m2 |
| 288 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,042 | 100m2 |
| 289 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0224 | 100m2 |
| 290 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Như trên | 0,0788 | tấn |
| 291 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,69 | m3 |
| 292 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,38 | m3 |
| 293 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,11 | m3 |
| 294 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,29 | m3 |
| 295 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 11,2 | m2 |
| 296 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0149 | 100m2 |
| 298 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0293 | 100m2 |
| 299 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0096 | 100m2 |
| 300 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Như trên | 0,0476 | tấn |
| 301 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800 | Như trên | 24 | 1 đoạn ống |
| 302 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 5,99 | m3 |
| 303 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Như trên | 72 | cái |
| 304 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,56 | m3 |
| 305 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,11 | m3 |
| 306 | Bê tông giăng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,12 | m3 |
| 307 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,29 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 8,4 | m2 |
| 309 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,6 | m3 |
| 310 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0189 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0146 | 100m2 |
| 312 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0068 | 100m2 |
| 313 | Gia công thép tấm nắp hố ga | Như trên | 0,0363 | tấn |
| 314 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 49,3974 | 100m |
| 315 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,2843 | 100m2 |
| 316 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,5613 | 100m2 |
| 317 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4879 | 100m2 |
| 318 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0285 | 100m2 |
| 319 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0765 | 100m2 |
| 320 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 5,64 | m3 |
| 321 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 26,83 | m3 |
| 322 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18,7 | m3 |
| 323 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 20,69 | m3 |
| 324 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,21 | m3 |
| 325 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,13 | m3 |
| 326 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,71 | m3 |
| 327 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,14 | m3 |
| 328 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,53 | m3 |
| 329 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,2941 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,8912 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,179 | tấn |
| 332 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1138 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0037 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0056 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0088 | tấn |
| 336 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,144 | tấn |
| 337 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0255 | tấn |
| 338 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0086 | tấn |
| 339 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1437 | tấn |
| 340 | Gia công thang sắt | Như trên | 0,39 | tấn |
| 341 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 7,38 | m2 |
| 342 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 16,6424 | 1m2 |
| 343 | Gia công cánh van | Như trên | 0,6131 | tấn |
| 344 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Như trên | 0,6131 | tấn |
| 345 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,2991 | tấn |
| 346 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,2991 | tấn |
| 347 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,28 | 1m2 |
| 348 | Cao su củ tỏi P45 | Như trên | 14,4 | m |
| 349 | Cao su tấm | Như trên | 0,16 | m2 |
| 350 | Bu lông D12, L=190 | Như trên | 1 | cái |
| 351 | Vít chìm | Như trên | 100 | cái |
| 352 | Vít nâng V3 | Như trên | 1 | cái |
| 353 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 14,42 | 100m |
| 354 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 2,31 | m3 |
| 355 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,3 | m3 |
| 356 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,62 | m3 |
| 357 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,8 | m3 |
| 358 | Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 359 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,09 | m3 |
| 360 | Bê tông dầm đinh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,06 | m3 |
| 361 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0662 | 100m2 |
| 362 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0127 | 100m2 |
| 363 | Ván khuôn thép,thanh chống chiều cao ≤28m | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 364 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0115 | 100m2 |
| 365 | Ván khuôn thép dầm đỉnh | Như trên | 0,009 | 100m2 |
| 366 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0355 | 100m2 |
| 367 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 2,98 | m2 |
| 368 | Vít nâng V1 | Như trên | 1 | bộ |
| 369 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2 | m3 |
| 370 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,5454 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,0717 | tấn |
| 372 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,037 | tấn |
| 373 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0051 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0025 | tấn |
| 375 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,028 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0008 | tấn |
| 377 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 378 | Gia công cánh van | Như trên | 0,1787 | tấn |
| 379 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Như trên | 0,1787 | tấn |
| 380 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,1121 | tấn |
| 381 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,1121 | tấn |
| 382 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,136 | 1m2 |
| 383 | Cao su củ tỏi P45 | Như trên | 4,18 | m |
| 384 | Bu lông D20, L=150 | Như trên | 0,37 | kg |
| 385 | Chân chẻ D14 | Như trên | 3,03 | kg |
| 386 | Bu lông D12 | Như trên | 0,53 | kg |
| 387 | Bu lông D10 | Như trên | 1,5 | kg |
| 388 | Gia công lan can (chỉ có vật liệu phụ , chưa có VL chính) | Như trên | 0,1925 | tấn |
| 389 | Thép hộp tráng kẽm 60x120 dày 1.4mm | Như trên | 61,51 | kg |
| 390 | Thép ống kẽm D60 dày 1.4mm | Như trên | 34,74 | kg |
| 391 | ỐNg thép mạ kẽm D42 dày 1.4mm | Như trên | 48,44 | kg |
| 392 | Thép tấm | Như trên | 36,7 | kg |
| 393 | Râu thép | Như trên | 11,13 | kg |
| 394 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 11,304 | m2 |
| 395 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 60,1 | 100m |
| 396 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,4338 | 100m2 |
| 397 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,8791 | 100m2 |
| 398 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4853 | 100m2 |
| 399 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0285 | 100m2 |
| 400 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 401 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 7,26 | m3 |
| 402 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 36,75 | m3 |
| 403 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 404 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 21,02 | m3 |
| 405 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 26,17 | m3 |
| 406 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,28 | m3 |
| 407 | Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 408 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,71 | m3 |
| 409 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,85 | m3 |
| 410 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,53 | m3 |
| 411 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 8,235 | 100m |
| 412 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,92 | m3 |
| 413 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,66 | m3 |
| 414 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,41 | m3 |
| 415 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0608 | 100m2 |
| 416 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,204 | 100m2 |
| 417 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,25 | m3 |
| 418 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,83 | m3 |
| 419 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 420 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,6031 | tấn |
| 421 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 3,4233 | tấn |
| 422 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,5124 | tấn |
| 423 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0697 | tấn |
| 424 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0088 | tấn |
| 425 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,144 | tấn |
| 426 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0218 | tấn |
| 427 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0071 | tấn |
| 428 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1388 | tấn |
| 429 | Gia công thang sắt, lan can dàn van | Như trên | 0,2699 | tấn |
| 430 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 7,38 | m2 |
| 431 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,5184 | 1m2 |
| 432 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB30 | Như trên | 5 | m |
| 433 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB30 | Như trên | 4 | m |
| 434 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 5,68 | m2 |
| 435 | Vít nâng V3 | Như trên | 1 | bộ |
| 436 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2 | m3 |
| 437 | Gia công cánh van | Như trên | 0,7721 | tấn |
| 438 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Như trên | 0,7721 | tấn |
| 439 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,3276 | tấn |
| 440 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,3276 | tấn |
| 441 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,44 | 1m2 |
| 442 | Cao su củ tỏi P45 | Như trên | 6,45 | m |
| 443 | Cao su tấm | Như trên | 0,18 | m2 |
| 444 | Bu lông D40 | Như trên | 1 | cái |
| 445 | Vít chìm | Như trên | 40 | cái |
| 446 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bỏ nhựa đường, gỗ khe co giãn trong đơn giá) | Như trên | 51,97 | m3 |
| 447 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 2,5985 | 100m2 |
| 448 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,591 | 100m3 |
| 449 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 6,3 | m2 |
| 450 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,3007 | 100m2 |
| 451 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như trên | 40,65 | m3 |
| 452 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 40,65 | m3 |
| 453 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 40,65 | m3 |
| 454 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,3786 | 100m3 |
| 455 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,457 | 100m3 |
| 456 | Mua đất đắp nền đường (tận dụng đất đào để đắp, phần thiếu mua) | Như trên | 221,7682 | m3 |
| 457 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,5524 | 100m3 |
| 458 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 0,5524 | 100m3/1km |
| 459 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 3,2798 | 100m3 |
| 460 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Như trên | 19,6677 | 100m3 |
| 461 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Như trên | 218,53 | 1m3 |
| 462 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (nền đất yếu) | Như trên | 22,807 | 100m3 |
| 463 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Như trên | 3,036 | 100m3 |
| 464 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Như trên | 0,2438 | 100m3 |
| 465 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Như trên | 19,2757 | 100m3 |
| 466 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất để đắp) | Như trên | 4,7704 | 100m3 |
| 467 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất để đắp) | Như trên | 1,1926 | 100m3 |
| 468 | Mua đất để đắp hoàn thiện cống | Như trên | 775,19 | m3 |
| 469 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,987 | 100m3 |
| 470 | Mua đất sét để đắp | Như trên | 258,31 | m3 |
| 471 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 23,4567 | 100m3 |
| 472 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 23,4567 | 100m3/1km |
| 473 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 10,42 | 100m |
| 474 | Hao phí cọc larsen IV (Thời gian khấu hao 3 tháng) | Như trên | 5,5587 | tấn |
| 475 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 10,42 | 100m |
| 476 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu phụ) | Như trên | 0,6408 | tấn |
| 477 | Hao phí thép hình làm cọc chống | Như trên | 0,0609 | tấn |
| 478 | Lắp sàn thao tác | Như trên | 0,6408 | tấn |
| 479 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Như trên | 0,6408 | tấn |
| 480 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 2,6567 | 100m |
| 481 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 30 | m3 |
| 482 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như trên | 30 | m3 |
| 483 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 30 | m3 |
| 484 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 30 | m3 |
| 485 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,11 | m3 |
| 486 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,0144 | 100m2 |
| 487 | Cây luồng D8cm (cả sơn) | Như trên | 6,8 | m |
| 488 | Dây phản quang nilon rộng 5cm | Như trên | 18 | m |
| 489 | Đèn báo hiệu công trường | Như trên | 2 | cái |
| 490 | Biển báo công trường đang thi công | Như trên | 2 | cái |
| 491 | Cột biển báo | Như trên | 0,0598 | tấn |
| 492 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Như trên | 0,2 | m3 |
| 493 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 494 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 0,8 | 100m |
| 495 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T (Lắp đặt máy bơm) | Như trên | 1 | tấn |
| 496 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T (Tháo dỡ máy bơm cũ, vận chuyển 1 máy máy ra vị trí tạm để bơm nước, sau khi hoàn thành thi công tháo ra vận chuyển về kho HTX) | Như trên | 3 | tấn |
| 497 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Như trên | 7 | cặp bích |
| 498 | Ống thép D350 (L=2.5m) | Như trên | 7 | ống |
| 499 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm sau khi thi công xong về kho HTX | Như trên | 1 | ca |
| 500 | Công nhân vận hành máy (trong 1 tháng) | Như trên | 60 | công |
| 501 | Điện vận hành máy bơm tạm (tính trong 1 tháng) | Như trên | 23.760 | kw |
| 502 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Như trên | 3 | gốc |
| 503 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Như trên | 3 | bụi |
| 504 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Như trên | 5 | cây |
| 505 | Phát quang | Như trên | 1,5 | 100m2 |
| 506 | Vận chuyển cành cây, gốc cây đến vị trí bãi thải | Như trên | 2 | ca |
| B | Hạng mục: Thi công xây lắp TBA 630KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Như trên | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao | Như trên | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét van & CCTR | Như trên | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp & sàn thao tác | Như trên | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế phụ thao tác | Như trên | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Như trên | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt | Như trên | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp chụp cực MBA | Như trên | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | ht |
| 10 | Cột bê tông PC12 - 7.2 | Như trên | 2 | Cột |
| 11 | Bộ cầu dao liên động 24kV-630A sứ Polime chém ngang | Như trên | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ chống sét van 22kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ cầu chì tự rơi 24kV sứ Polime | Như trên | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ VHĐ 24kV | Như trên | 12 | Quả |
| 15 | Sứ đứng polime 24kV | Như trên | 12 | Quả |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE 2.5/HDPE | Như trên | 42,2 | m |
| 17 | Lắp đặt MBA 560kVA | Như trên | 1 | máy |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x300 | Như trên | 35 | m |
| 19 | Cáp sang tủ bù Cu/XLPE/PVC 3x150 | Như trên | 8 | m |
| 20 | Tủ điện TĐ-04 | Như trên | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp tủ bù | Như trên | 1 | Tủ |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 18 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Như trên | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M300 | Như trên | 14 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Như trên | 6 | Cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Như trên | 2 | Cái |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | ca |
| 28 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | ca |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 30 | Ca xe vận chuyển MBA | Như trên | 1 | ca |
| 31 | Công bậc 3/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 32 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Như trên | 1 | Máy |
| 33 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Như trên | 1 | Bộ |
| 34 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Như trên | 1 | Bộ |
| 35 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Như trên | 3 | P/đoạn |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Như trên | 24 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Như trên | 1 | Cái |
| 38 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Như trên | 2 | Cái |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 3 | Quả |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Như trên | 3 | Quả |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 1 | HT |
| 42 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 43 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 1 | Cái |
| 44 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Như trên | 2 | Cái |
| 45 | máy biến áp 630kva - 22/0,4kv | Như trên | 1 | máy |
| 46 | tủ bù tự động 250kva - 5 cấp | Như trên | 1 | tủ |
| C | Hạng mục: Phần điện động lực | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ bơm | Như trên | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điện trong nhà | Như trên | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa tủ, động cơ | Như trên | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+ 1x95 | Như trên | 134 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | Như trên | 59 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Như trên | 10 | Bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 20 | Bộ |
| 8 | Colie + vít nở | Như trên | 50 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Như trên | 24 | Cột |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Như trên | 32 | Bộ |
| 11 | ống nhựa xoắn 130/110 | Như trên | 54,4 | m |
| 12 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5 | Như trên | 1 | cột |
| 13 | Tấm móc F20 | Như trên | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp 25-95 | Như trên | 2 | Cái |
| 15 | Đai thép + khóa | Như trên | 4 | Bộ |
| 16 | Rãnh Tiếp địa tủ, động cơ | Như trên | 1 | rãnh |
| 17 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Như trên | 1 | móng |
| 18 | Rãnh cáp ngầm | Như trên | 8 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 2 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 21 | Công bậc 3/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Như trên | 2 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Như trên | 8 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 2 | Quả |
| 25 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 10 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 2 | Cái |
| D | Hạng mục: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 2500 – 4,5, lắp động cơ 55KW-980 vòng/phút phù hợp với trạm bơm Lại Xá (không có tủ điện và cáp điện) | Như trên | 4 | Tổ |
| 2 | Van xả D500 | Như trên | 4 | Bộ |
| 3 | Ống thép phi 500x1000mm | Như trên | 16 | Ống |
| 4 | Bộ ống điều chỉnh chỉnh thép phi 500 | Như trên | 4 | Bộ |
| 5 | Cút thép phi 500x30 | Như trên | 4 | Cái |
| 6 | Gioăng cao su phi 500 | Như trên | 28 | Cái |
| 7 | Bu lông, đai ốc M16x70 | Như trên | 336 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị tại trạm bơm Lại Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam | Như trên | 4 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thuỷ lợi | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥ 150 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥9T | Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | Công suất hoạt động ≥ 1,3KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy mài ≥ 2,7KW | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi