Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849071-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:57:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,936,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền - mặt đường, thoát nước, tường chắn và an toàn giao thông
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công, 30% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,352m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m; (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6993100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cuối vuốt nối bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,15m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, 30% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt382,296m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 70% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,9202100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường, 30% KL (NC*1,15)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt115,794m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 70% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7019100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,6688100m2
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98; 30% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0621100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98; 70%KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,8115100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3592100m3
12Đệm cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt110,87m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1013100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt596,69m3
15Làm khe co đường bê tôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,2413100m
16Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6935100m
17Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,1046100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,1046100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3591100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,97m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0207100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0574100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,7632100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,94m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0439100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,74m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
28Ống cống D800, Tải trọng CTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10m
29Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,26m2
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2394100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2394100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,76m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt52,14m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76,63m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt347,6m2
36Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,37m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,55m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,8934tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,031100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt395cái
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt71,2704100m
42Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,82m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt80m3
44Ván khuôn gỗ móng tường chắnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,7232100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, dày Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt149,17m3
46Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XMCV M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt696,31m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8768100m2
48Bê tông giằng tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,01m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4288tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8326tấn
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,67m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2325100m
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,72m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,72m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,93m3
56Bê tông móng chôn cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,74m3
57Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,45m3
58Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,05tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,077100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn( cọc tiêu) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18cái
61Sơn đỏ đầu cọc tiêuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,49m2
62Sơn trắng 2 lớp thân cọc tiêuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,12m2
63Biển báo tròn D 90cm, phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90,Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
65Biển báo tam giác cạnh 90cm, phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
66Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
67Cột biển báo D89mm (L=3,25m)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy Lu bánh thép Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy ủi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->