Gói thầu: Mua hoá chất, dung môi, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua hoá chất, dung môi, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210828437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:06:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,340,235 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34024E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11- Heptan sulfonic acid sodium (C7H15NaO3S)1Lọ 25gĐộ tinh khiết: ≥ 99.8 %; pH (100 g/l,H2O) : 5.5 - 7.5; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 %; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 220 nm) : ≥ 90 % ; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 250 nm) : ≥ 98 %; Hao hụt khối lượng khi sấy (120 °C; 4h; chân không) : ≤ 2.0 %
21- Pentansulfonat sodium (C5H11O3SNa)1Lọ 25gCAS 22767-49-3, pH 5.5 - 7.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)., Độ tinh khiết : ≥ 99 %; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 %; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 220 nm) : ≥ 90 %; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 250 nm) : ≥ 98 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (120 °C; 4h; Chân không) : ≤ 2.0 %
3Acetonitril (C2H3N)30Chai 2,5 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; Cặn bốc hơi : ≤ 2.0 mg/l ; H2O : ≤ 0.02 % ; Chỉ số khúc xạ (n 20/D) : 1.344 ; Khoảng sôi (80-82°C) : ≥ 95 % (v/v) ; Độ truyền qua (ở 193 nm) : ≥ 60 % ; Độ truyền qua (ở 195 nm) : ≥ 80 % ; Độ truyền qua (từ 230 nm) : ≥ 98 %
4Acid acetic (CH3COOH)2Chai 1 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Acetaldehyde : ≤ 2 ppm ; Acetic anhydride : ≤ 100 ppm ; Cl : ≤ 0.4 ppm ; PO₄ : ≤ 0.4 ppm ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.5 ppm ; SO₄ : ≤ 0.4 ppm ; Ag : ≤ 0.005 ppm ; Al : ≤ 0.020 ppm ; As : ≤ 0.010 ppm ; Au : ≤ 0.010 ppm ; B : ≤ 0.100 ppm ; Ba : ≤ 0.010 ppm ; Be : ≤ 0.005 ppm ; Bi : ≤ 0.050 ppm ; Ca : ≤ 0.100 ppm ; Cd : ≤ 0.020 ppm ; Co : ≤ 0.010 ppm ; Cr : ≤ 0.020 ppm ; Cu : ≤ 0.010 ppm ; Fe : ≤ 0.050 ppm ; Ga : ≤ 0.050 ppm
5Acid hydrocloric (HCL)5Chai 1 lítĐộ tinh khiết : 37.0 - 38.0 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; PO₄ : ≤ 0.5 ppm ; SO₄ : ≤ 1.0 ppm ; Sulfite (SO₃) : ≤ 0.5 ppm ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 1 ppm ; Ag : ≤ 0.020 ppm ; Al : ≤ 0.050 ppm ; As : ≤ 0.010 ppm ; Au : ≤ 0.050 ppm ; B : ≤ 0.100 ppm ; Ba : ≤ 0.010 ppm ; Be : ≤ 0.010 ppm ; Bi : ≤ 0.050 ppm ; Ca : ≤ 0.300 ppm ; Cd : ≤ 0.010 ppm ; Co : ≤ 0.010 ppm ; Cr : ≤ 0.010 ppm ; Cu : ≤ 0.010 ppm ; Fe : ≤ 0.100 ppm ; Ga : ≤ 0.050 ppm
6Acid phosphoric (H3PO41Chai 1 lítĐộ tinh khiết : ≥ 85.0 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Cl : ≤ 2 ppm ; F : ≤ 1 ppm ; NO₃ : ≤ 3 ppm; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 10 ppm ; SO₄ : ≤ 20 ppm ; As : ≤ 0.5 ppm ; Ca : ≤ 20 ppm ; Cd : ≤ 0.5 ppm ; Co : ≤ 0.5 ppm ; Cu : ≤ 0.5 ppm ; Fe : ≤ 10 ppm ; K : ≤ 5 ppm ; Mg : ≤ 5 ppm ; Mn : ≤ 0.5 ppm ; Na : ≤ 200 ppm ; Ni : ≤ 1.0 ppm ; Pb : ≤ 0.5 ppm ; Sb : ≤ 5 ppm ; Zn : ≤ 2 ppm; Hàm lượng không tan : ≤ 10 ppm
7Ethanol (C2H5OH)2Chai 2,5 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; Acetone (GC) : ≤ 0.001 % ; Ethylmethylketone (GC) : ≤ 0.02 % ; Isoamyl alcohol (GC) : ≤ 0.05 % ; 2-Propanol (GC) : ≤ 0.01 %; Cl : ≤ 0.3 ppm ; NO₃ : ≤ 0.3 ppm ; PO₄ : ≤ 0.3 ppm ; SO₄ : ≤ 0.3 ppm ; Ag : ≤ 0.000002 % ; Al : ≤ 0.00005 % ; As : ≤ 0.000002 % ; Au : ≤ 0.000002 % ; Ba : ≤ 0.00001 % ; Be : ≤ 0.000002 % ; Bi : ≤ 0.000002 % ; Ca : ≤ 0.00005 % ; Cd : ≤ 0.000005 % ; Co : ≤ 0.000002 % ; Cr : ≤ 0.000002 % ; Cu : ≤ 0.000002 % ; Fe : ≤ 0.00001 % ; Ga : ≤ 0.000002 % ;H2O : ≤ 0.1 %
8Kali dihydrophosphat (KH2PO4)2Lọ 1kgĐộ tinh khiết : 99.5 - 100.5 %;pH (5 %; H2O) : 4.2 - 4.5 ; Cl : ≤ 0.0005 % ; SO₄ : ≤ 0.003 % ; N tổng : ≤ 0.001 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0010 % ; As : ≤ 0.0002 % ; Cu : ≤ 0.0003 % ; Fe : ≤ 0.0010 % ; Na : ≤ 0.02 % ; Pb : ≤ 0.001 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (110 °C) : ≤ 0.2 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (130 °C) : ≤ 0.2 %
9Methanol (CH3OH)45Chai 2,5 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.9 %; Màu sắc : ≤ 10 Hazen; Ethanol (GC) : ≤ 0.05 % ; Acetone : ≤ 0.001 % ; Acetaldehyde : ≤ 0.001 % ; Formaldehyde : ≤ 0.001 % ; Cl : ≤ 0.5 ppm ; SO₄ : ≤ 1 ppm ; Ag : ≤ 0.000002 % ; Al : ≤ 0.00005 % ; As : ≤ 0.000002 % ; Au : ≤ 0.000002 % ; Ba : ≤ 0.00001 % ; Be : ≤ 0.000002 % ; Bi : ≤ 0.000002 % ; Ca : ≤ 0.00005 % ; Cd : ≤ 0.000005 % ; Co : ≤ 0.000002 % ; Cr : ≤ 0.000002 % ; Cu : ≤ 0.000002 % ; Fe : ≤ 0.00001 % ; Ga : ≤ 0.000002 % ; H2O : ≤ 0.05 %
10Natri laurylsulphat (C12H25Na O4S)1Lọ 1kgĐộ tinh khiết : ≥ 99% ;pH (10 %; H2O) : 6.0 - 7.5 ; Độ truyền qua UV (200 nm; 0.005 mol/l; 1 cm; H2O) : ≥ 70 % ; Độ truyền qua UV (220 nm; 0.005 mol/l; 1 cm; H2O) : ≥ 90 % ; Độ truyền qua UV (250 nm; 0.005 mol/l; 1 cm; H2O) : ≥ 98 % ; H2O (theo Karl Fischer) : ≤ 2%
11Solvent VS Hi-Dry, 1L –> code K6200 (Methanol)4Chai 1 lítDung môi cho chuẩn độ thể tích Karl Fischer hai thành phần
12Titrant VT5 Hi-Dry, 1L--> code K6215 (TT Karl fischer)3Chai 1 lítChất chuẩn độ cho chuẩn độ Karl Fischer titration với 2 thành phần 1 ml ≙ ca. 5 mg H₂O
13Calibratant WS 10 Hi-Dry, 10x10ml code –> K72642Hộp 10 ống, 10mlChất chuẩn cho chứng nhận cho chuẩn độ Karl Fischer 1 g ≙ 10 mg H₂O
14Aceton (C3H6O)2Chai 1 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.8 %; Cl : ≤ 100 ppb ; NO₃ : ≤ 100 ppb ; PO₄ : ≤ 100 ppb ; SO₄ : ≤ 100 ppb ; Ag : ≤ 0.000002 % ; Al : ≤ 0.00005 % ; As : ≤ 0.000002 % ; Au : ≤ 0.000002 % ; B : ≤ 0.000002 % ; Ba : ≤ 0.00001 % ; Be : ≤ 0.000002 % ; Bi : ≤ 0.000002 % ; Ca : ≤ 0.00005 % ; Cd : ≤ 0.000005 % ; Co : ≤ 0.000002 % ; Cr : ≤ 0.000002 % ; Cu : ≤ 0.000002 % ; Fe : ≤ 0.00001 % ; Ga : ≤ 0.000002 %; H2O : ≤ 0.05 %
15Dinatri hydrogen phosphat (Na2HPO4. 2H2O)1Lọ 1kgĐộ tinh khiết : ≥ 99.5 % ;pH (5 %; H2O) : 9.0 - 9.2 ; Cl : ≤ 0.001 % ; SO₄ : ≤ 0.005 % ; N tổng : ≤ 0.001 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.001 % ; Cu : ≤ 0.0003 % ; Fe : ≤ 0.001 % ; K : ≤ 0.005 % ; Pb : ≤ 0.001 %
16Natri acetat (CH3COONa)1Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 % ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.01 % ;pH (5 %; H2O) : 7.0 - 9.2 ; Cl : ≤ 0.002 % ; PO₄ : ≤ 0.001 % ; SO₄ : ≤ 0.003 % ; Kim loại nặng (ACS) : ≤ 0.001 % ; Al : ≤ 0.001 % ; Ca : ≤ 0.005 % ; Cu : ≤ 0.0003 % ; Fe : ≤ 0.001 % ; K : ≤ 0.05 % ; Mg : ≤ 0.002 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (120 °C) : ≤ 1.0 %
17N- Butanol (C4H10O)1Chi 1 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.5 % ;Nhiệt độ sôi : 116 - 119 °C ; 2-Butanol (GC) : ≤ 0.05 % (v/v) ; Butyraldehyde (GC) : ≤ 0.01 % (v/v) ; Dibutyl ether (GC) : ≤ 0.1 % (v/v) ; Isobutanol (GC) : ≤ 0.15 % (v/v) ; Al : ≤ 0.00005 % ; B : ≤ 0.000002 % ; Ba : ≤ 0.00001 % ; Ca : ≤ 0.00005 % ; Cd : ≤ 0.000005 % ; Co : ≤ 0.000002 % ; Cr : ≤ 0.000002 % ; Cu : ≤ 0.000002 % ; Fe : ≤ 0.00001 % ; Mg : ≤ 0.00001 % ; Mn : ≤ 0.000002 % ; Ni : ≤ 0.000002 % ; Pb : ≤ 0.00001 % ; Sn : ≤ 0.00001 % ; Zn : ≤ 0.00001 % ; H2O : ≤ 0.1 %
18Acid formic (HCOOH)1Chai 1 lítĐộ tinh khiết : ≥ 98.0 % ; CH₃COOH : ≤ 500 ppm ; Cl : ≤ 5 ppm ; SO₄ : ≤ 5 ppm ; Sulfite (SO₃) : ≤ 10 ppm ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 10 ppm ; Ag : ≤ 0.020 ppm ; Al : ≤ 0.050 ppm ; Ba : ≤ 0.050 ppm ; Be : ≤ 0.020 ppm ; Bi : ≤ 0.10 ppm ; Ca : ≤ 0.20 ppm ; Cd : ≤ 0.050 ppm ; Co : ≤ 0.020 ppm ; Cr : ≤ 0.050 ppm ; Cu : ≤ 0.020 ppm ; Fe : ≤ 2.0 ppm
19Amoni hydroxyd (NH4OH)1Chai 1 lítNồng độ : 28.0 - 30.0 %; Cacbonat (theo CO₂) : ≤ 10 ppm ; Cl : ≤ 0.3 ppm ; NO₃ : ≤ 2 ppm ; PO₄ : ≤ 0.5 ppm ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.5 ppm ; Silicat (theo SiO₂) : ≤ 5 ppm ; SO₄ : ≤ 2 ppm; Ag : ≤ 0.020 ppm ; Al : ≤ 0.500 ppm ; As : ≤ 0.500 ppm ; Au : ≤ 0.100 ppm ; Ba : ≤ 0.050 ppm ; Bi : ≤ 0.100 ppm ; Ca : ≤ 0.500 ppm ; Cd : ≤ 0.050 ppm ; Co : ≤ 0.050 ppm ; Cr : ≤ 0.050 ppm ; Cu : ≤ 0.100 ppm ; Fe : ≤ 0.100 ppm ; Ga : ≤ 0.020 ppm
20Cloroform (CHCl3)1Chai 2,5 lítĐộ tinh khiết 99.0-99.4%, Cl: ≤0.00002%, Al ≤0.00005%, B ≤ 0.000002%, Ba ≤0.00001; Ca ≤0.00005%, Cặn bốc hơi: ≤0.001%, H2O≤0.01%
21Ether dầu hỏa (C2H5)2O (30-60)1Chai 2,5 lítKhối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.600 - 0.700 ;
22Ethylacetat (CH3COOC2H5)3Chai 1 lítĐộ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.901 - 0.904 ; Điểm sôi : 76 - 78 °C; Al : ≤ 500 ng/g ; B : ≤ 20 ng/g ; Ba : ≤ 100 ng/g ; Ca : ≤ 500 ng/g ; Cd : ≤ 50 ng/g ; Co : ≤ 20 ng/g ; Cr : ≤ 20 ng/g ; Cu : ≤ 20 ng/g ; Fe : ≤ 100 ng/g ; Mg : ≤ 100 ng/g ; Mn : ≤ 20 ng/g ; Ni : ≤ 20 ng/g ; Pb : ≤ 100 ng/g ; Sn : ≤ 100 ng/g ; Zn : ≤ 100 ng/g ; Cặn bốc hơi : ≤ 0.001 % ; H2O : ≤ 0.05 %
23Môi trường thạch Casein Soyabean3Lọ 0,5kgMôi trường dạng hạt, pH = 7.1 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 25 °C) (sau hấp tiệt trùng); Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Casein: 15 g; Pepton đậu nành: 5 g; Natri clorua: 5 g; Thạch: 15 g
24Môi trường lỏng Casein Soyabean3Lọ 0,5kgThành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Peptone từ casein 17.0g; peptone từ đậu nhành 3.0g; D(+)glucose monohydrate 2.5g; NaCl 5.0; K2HPO4: 2.5g. pH: 7.3 ± 0.2 ở 25 °C
25Môi trường thạch MacConkey1Lọ 0,5KgMôi trường dạng hạt. Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Peptone từ Gelatine 17.0g; Peptone từ Casein 1.5g, Peptone từ thịt: 1.5g; NaCl: 5g. Lactose: 10.0g; hỗn hợp muối mật: 1.5g; Đỏ trung tính: 0.03g, Tím tinh thể: 0.001g, Agar: 13.5g
26Môi trường lỏng MacConkey2Lọ 0,5kgDung dịch sau pha: trong, tím violet ; pH (25 °C) : 7.1 - 7.5 ; Thành phần (1000 mL dung dịch) Peptone từ gelatine: 20.0g; lactose: 10.0g; mật bò: 5.0g; bromocresol purple 0.01g
27Môi trường thạch Sabouraud2LỌ 0,5kgpH: 5.6± 0.2 (25 °C, 65g/L); Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Peptone từ Casein: 5g, Peptone từ thịt: 5g, D(+)Glucose: 40g, thạch: 15g
28Môi trường lỏng Sabouraud1Lọ 0,5kgpH: 5.6± 0.2 (25 °C, 30g/L); Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Peptone từ Casein: 5g, Peptone từ thịt: 5g, D(+)Glucose: 20g
29Môi trường thạch Enterobacteria - Mossel1Lọ 0,5kgpH (45g/L, H2O, 25oC): 7.0-7.4; Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Peptone từ Gelatine 10 g/l; D(+)-Glucose 5 g/l; Mật bò khô 20 g/l; Lục sáng: 0.015 g/l; Na2HPO4.2 H2O 8 g/l; KH2PO4 2 g/l
30Thạch muối - manitol1Lọ 0,5kgpH cuối: 7.2-7.7 (108g/L; 25oC, H2O, sau hấp tiệt trùng); thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Peptone từ Casein 5 g/l; dịch thủy phân enzym mô động vật: 5 g/l; cao thịt bò: 1 g/l; NaCl 75 g/l ;D(-)-Mannitol 10 g/l; Phenol đỏ 0.025 g/l; Agar: 12 g/l
31Thạch muối mật Violet -Red1Lọ 0,5kgMôi trường dạng hạt; pH: 7.3 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 37 °C) (sau hấp tiệt trùng). Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Sản phẩm thủy phân enzym từ mô động vật: 7g, Cao nấm men: 3g, Muối mật: 1.5g, NaCl: 5g, Lactose: 10g, Đỏ trung tính: 0.03g, Tím tinh thể: 0.002g, Thạch: 13g.
32Bình định mức màu nâu 100 ml20CáiThủy tinh nâu, nút nhựa PE, độ bền cao. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC.Đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn. Chịu được nhiệt độ 121 độ C.
33Bình định mức 100 ml20CáiThủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 61mm. Chiều cao bình (h): 170mm. Độ chính xác: ±0,1. Kích thước nút 14/23. Đóng gói: 2 cái/hộp. Chịu được nhiệt độ 121 độ C
34Bình định mức 50 ml30CáiThủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 49mm. Chiều cao bình (h): 140mm. Độ chính xác: ±0,06. Kích thước nút 12/21. Đóng gói: 2 cái/hộp. Chịu được nhiệt độ 121 độ C
35Bình định mức 25 ml15CáiThủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 39mm. Chiều cao bình (h): 110mm. Độ chính xác: ±0,04. Kích thước nút 10/19. Đóng gói: 2 cái/hộp.Chịu được nhiệt độ 121 độ C
36Bình định mức màu nâu 25 ml15CáiThủy tinh nâu, nút nhựa PE, độ bền cao. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC.Đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn. Chịu được nhiệt độ 121 độ C.
37Bình định mức 20 ml20CáiThủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 37mm. Chiều cao bình (h): 110mm. Độ chính xác: ±0,04. Kích thước nút 10/19. Đóng gói: 2 cái/hộp. Chịu được nhiệt độ 121 độ C
38Pipet bầu chính xác 2 ml5CáiThủy tinh soda-lime. Dung tích: 2ml. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
39Pipet bầu chính xác 3 ml5CáiỐng hút bầu 1 vạch 3ml, vạch xanh, class AS, dạng thẳng. Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
40Pipet bầu chính xác 5 ml5CáiLàm từ thủy tinh soda-lime. Dung tích: 5ml. Độ chính xác: 0.015 ml. Chiều dài: 410mm. Màu vạch chia: Trắng. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
41Đĩa Pettri 9cm40CặpThủy tinh trong suốt. Bề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh. Đường kính sản phẩm: 90 mm. Chiều cao sản phẩm: 15 mm. Chịu được nhiệt độ 121 độ C
42Bình triển khai sắc ký1CáiBình bằng thủy tinh, Kích thước 100x200mm có rãnh
43Bình triển khai sắc ký 200x200mm không rãnh1CáiBình bằng thủy tinh, Kích thước 200x200mm không rãnh
44Bình hút ẩm không vòi1CáiBình bằng thủy tinh, Kích thước 210 mm vỉ sứ
45Phễu lọc hút chân không1CáiPhễu thủy tinh 300ml, chia vạch 250, kẹp nhôm, nút silicol, có đuôi phễu
46Bản mỏng Silicagel 60GF 2541Hộp 20 cáiBản mỏng được tráng sẵn Silicagel 60GF 254 kích thước 20x20 cm
47Màng lọc 0,45 µcm Cellulose nitrat1Hộp 100 cáiCenlulose nitrat, Kích thước 0.45µm Φ 47mm, hộp 100 màng
48Màng lọc 0,45 µcm Cellulose acetat4Hộp 100 cáiCenlulose Acetate, Kích thước 0.45µm Φ 47mm, hộp 100 màng
49Màng lọc 0,45 µcm Nilon2Hộp 100 cáiMàng lọc nilon, Kích thước 0.45µm Φ 47mm, hộp 100 màng
50Đầu lọc mẫu10Hộp 50 cáiSyringe lọc PTFE, 0.45mcm (gói 50 cái)
51Giấy lọc50Hộp 100 cáiGiấy lọc định lượng 110 mm, Hộp 100 tờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34024E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->