Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trường MN Gáo Giồng (điểm phụ kênh 15): Xây dựng mới 02 phòng học, công trình phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Trường MN Gáo Giồng (điểm phụ kênh 15): Xây dựng mới 02 phòng học, công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:19:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,000 tỷ đồng; X ≥ 2,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cừ đá và các thiết bị phục vụ ép cừ, lực ép từ 2 ÷ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Copha |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 0,6143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,3751 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ đá 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 8,8992 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 10,272 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | nt | 1,7969 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 2,1922 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát san lấp | nt | 219,2218 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,544 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 25,5224 | m3 |
| 10 | Trải Nylon | nt | 5,2525 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,7413 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,3789 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,9814 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 25,6792 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,9344 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4525 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,768 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,9083 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,1016 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 40 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,6037 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,0542 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,3772 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,5419 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 3,2121 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,4062 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,2412 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1358 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,498 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,1606 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,518 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,352 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 33,2344 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,628 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,0192 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,4124 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,736 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 không sơn | nt | 18,1066 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | nt | 35,405 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | nt | 13,3 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | nt | 258,88 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | nt | 109,18 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | nt | 94,77 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 không sơn | nt | 45,852 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 111,498 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 50,82 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 52,3296 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 14,42 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | nt | 141,1976 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 351,6159 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 354,7479 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,77 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền sàn | nt | 17,77 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 187,8 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 83,1 | m |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 43 | m |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 2,12 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,352 | m2 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 165 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 9,6 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 43,634 | m2 |
| 62 | Chống thấm màng composit | nt | 66,67 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 5,2 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 600x600 (ĐG máy x 1.2) | nt | 303,14 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 300x300 (ĐG máy x 1.2) | nt | 26,32 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600 | nt | 184,32 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600 | nt | 31,55 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ không quy cách chân tường | nt | 46,8 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 403,4026 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 323 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 315,1979 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 354,7479 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 718,6005 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 677,7479 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chia ô khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 29,12 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 20,7 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm mài mờ tráng thủy mặt trong (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 12,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp khung nhôm kính cường lực 10ly | nt | 2,22 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 19,2 | m2 |
| 80 | Cung cấp khung thép hộp 13x26x1 mạ kẽm bảo vệ cửa | nt | 19,2 | M2 |
| 81 | Ổ khoá tay nắm gặt | nt | 16 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,2 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C50x100x20x2 | nt | 2,3511 | tấn |
| 84 | Cung cấp xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽm | nt | 1.761,8 | Kg |
| 85 | Cung cấp thép hôp 60x120x2 mạ kẽm | nt | 566,18 | kg |
| 86 | Cung cấp thép V50x3 mạ kẽm | nt | 23,2 | kg |
| 87 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | nt | 3,927 | 100m2 |
| 88 | Tole phẵng mạ màu dày 4,5 dem úp nóc | nt | 14,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | nt | 0,7988 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2771 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1423 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0966 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0586 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5909 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3127 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0563 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6496 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,327 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3015 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1348 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0557 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1465 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2648 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7063 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3624 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,869 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8934 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0109 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | nt | 1,0527 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | nt | 0,0945 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1128 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0702 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3125 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0767 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | nt | 0,1498 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | nt | 0,1184 | tấn |
| 117 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 14 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mm | nt | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốc | nt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 2P - 30A | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | nt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm ba đôi 2 chấu có nối đất, màn che | nt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện 180x240x120mm | nt | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | nt | 131 | m |
| 126 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30 | nt | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | nt | 26 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bị | nt | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bị | nt | 7 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | nt | 521 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | nt | 136 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | nt | 53 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2 | nt | 40 | m |
| 134 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | nt | 2 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | nt | 18 | m |
| 136 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | nt | 3 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mm | nt | 12 | m |
| 138 | Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đèn | nt | 26 | kg |
| 139 | Cung cấp bình bột chữa cháy 8kg | nt | 2 | bình |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,2081 | 1m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x5,1mm | nt | 0,024 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,58 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 1,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,77 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,38 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21 | nt | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42/21 | nt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42 | nt | 55 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60 | nt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90/42 | nt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D114/42 | nt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90 | nt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114 | nt | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42 | nt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90/42 | nt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60 | nt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D90 | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114/42 | nt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114 | nt | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mm | nt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mm | nt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mm | nt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mm | nt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang có chân đỡ) | nt | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ nhỏ) | nt | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | nt | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox (loại nhỏ) | nt | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt lavabo +bộ xả | nt | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mm | nt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mm | nt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt đầu ren D21mm | nt | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100 | nt | 19 | cái |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 4 | bộ |
| 177 | Cung cấp gạt nước | nt | 2 | bộ |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 2HP + 02 rờ le điện chống tràn điều khiển bơm | nt | 1 | bộ |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 15 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,15 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=35m | nt | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp khớp nối composit kim thu sét | nt | 1 | cái |
| 183 | Gia công thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m + sơn chuyên dụng | nt | 1 | cái |
| 184 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | nt | 2 | Bộ |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | nt | 10 | cọc |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 | nt | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt thiết bị điếm sét | nt | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mm | nt | 60,8 | m |
| 189 | Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2 | nt | 84,8 | m |
| 190 | Bộ neo chằng kim thu | nt | 2 | Bộ |
| 191 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 10 | mối |
| 192 | Vật tư phụ (đay định vị cáp thoát sét, bulong, vit nở) | nt | 2 | lô |
| 193 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh + bàn phím điều khiển | nt | 1 | bộ |
| 194 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh + bàn phím điều khiển | nt | 1 | bộ |
| 195 | Cung cấp bình điện dự phòng 12VDC | nt | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đầu báo cháy khối | nt | 1,4 | 10 đầu |
| 197 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,2 | 5 chuông |
| 198 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,2 | 5 nút |
| 199 | Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2) | nt | 80 | m |
| 200 | Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2) | nt | 150 | m |
| 201 | Lđ ống nhựa tròn xoắn PVC phi 20 | nt | 20 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 17 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 204 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | nt | 3 | m |
| 205 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | nt | 10 | m |
| 206 | Cọc tiếp địa mạ đồng Fi16, L=2,4m | nt | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC phi 21 | nt | 8,5 | m |
| 208 | Lắp điện trở kháng | nt | 2 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,0652 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,8401 | 100m3 |
| 211 | Rải tấm nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,8194 | 100m2 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,194 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,06 | m3 |
| 214 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,9562 | m3 |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,4466 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,6766 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,2251 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | nt | 1,0973 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,6021 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1771 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10m, chiều cao ≤6m | nt | 0,1488 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4211 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0538 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2026 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1971 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6921 | tấn |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,72 | m3 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,6634 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 18,596 | m2 |
| 230 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,762 | m2 |
| 231 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 36,72 | m2 |
| 232 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,2925 | m2 |
| 233 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,72 | m |
| 234 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,36 | m |
| 235 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,4 | m |
| 236 | Đắp phù điêu nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | nt | 0,72 | m2 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,1937 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | nt | 370,8718 | m2 |
| 239 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | nt | 5,994 | m2 |
| 240 | Khắc bộ chữ mạ đồng + Logo | nt | 1 | bộ |
| 241 | Gia công hàng rào song sắt. | nt | 18,1115 | m2 |
| 242 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 18,1115 | m2 |
| 243 | Gia công cửa song sắt | nt | 13,13 | m2 |
| 244 | Lắp dựng cửa cổng | nt | 13,13 | m2 |
| 245 | Cung cấp thép d =14mm | nt | 178,0592 | kg |
| 246 | Cung cấp thép d =16mm | nt | 119,16 | kg |
| 247 | Cung cấp thép tấm dày từ 2-5mm | nt | 152,6701 | kg |
| 248 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | nt | 107,57 | kg |
| 249 | Cung cấp thép V40x40x4 | nt | 80,465 | kg |
| 250 | Cung cấp tay nắm cửa Inox D27 | nt | 3 | cái |
| 251 | Cung cấp bánh xe nhựa D80 | nt | 3 | cái |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,8831 | 1m2 |
| 253 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 18,596 | m2 |
| 254 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 25,0545 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 43,6505 | m2 |
| 256 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,5m dày cọng 3ly (2,5kg/m2) | nt | 111,175 | m |
| 257 | Lưới B40 cọng 3ly khổ 1,5m (TL: 2,5kg/m2) | nt | 416,9063 | kg |
| 258 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0405 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2056 | tấn |
| 260 | Tạo phẵng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 0,46 | 100m3 |
| 261 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | nt | 4,6 | 100m2 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | nt | 1,4294 | tấn |
| 263 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 32,2 | m3 |
| 264 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 46 | 10m |
| 265 | Xoa phẵng mặt đan bằng máy | nt | 460 | m2 |
| 266 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0969 | 100m3 |
| 267 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 0,3294 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2027 | 100m3 |
| 269 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,107 | m3 |
| 270 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | nt | 0,676 | m3 |
| 271 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,3212 | m3 |
| 272 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,8142 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 43,9851 | m2 |
| 274 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 13,01 | m2 |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,2444 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0596 | 100m2 |
| 277 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | nt | 0,5049 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | nt | 0,2074 | tấn |
| 279 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | nt | 0,0029 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 29 | 1cấu kiện |
| 281 | Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,25 | 100m |
| 282 | Lắp đặt Co PVC D315mm | nt | 1 | cái |
| 283 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,108 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,4 | m2 |
| 285 | Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóa | nt | 1 | bộ |
| 286 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | nt | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt Dây đồng bọc CV- 4mm2 | nt | 40 | m |
| 288 | Lắp đặt Hộp + mặt chứa CB | nt | 1 | hộp |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | nt | 20 | m |
| 290 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2567 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0901 | 100m3 |
| 292 | Rải Nilon chống thấm | nt | 0,204 | 100m2 |
| 293 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,936 | m3 |
| 294 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,927 | m3 |
| 295 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,064 | m3 |
| 296 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,35 | m3 |
| 297 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0855 | m3 |
| 298 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,72 | m2 |
| 299 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,852 | m2 |
| 300 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 35,572 | m2 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | nt | 0,2433 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2955 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0759 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0049 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0068 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0831 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0846 | tấn |
| 308 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 309 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,5188 | 100m2 |
| 310 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1348 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,049 | 100m2 |
| 313 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0104 | 100m2 |
| 314 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 315 | Cung cấp ổ khóa bấm | nt | 2 | bộ |
| 316 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 10,5163 | 100m3 |
| 317 | Cung cấp sán san lấp | nt | 1.051,63 | m3 |
| 318 | Vải kỹ thuât bịt ống TS20 | nt | 0,9 | m2 |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114x4.9mm | nt | 0,16 | 100m |
| 320 | Phá dỡ nhà công vụ hiện trạng | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,000 tỷ đồng; X ≥ 2,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cừ đá và các thiết bị phục vụ ép cừ, lực ép từ 2 ÷ 10 tấn. | Ép cọc đá | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Kiểm tra, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | Vận chuyển vật tư | 1 |
| 5 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | Copha | 200 |
| 6 | Dàn giáo thép | lắp đặt | 100 |
| 7 | cây chống thép | chống | 100 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn BT | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầm BT | 2 |
| 10 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn, cắt gạch | 2 |
| 11 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi