Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trường MN Gáo Giồng (điểm phụ kênh 15): Xây dựng mới 02 phòng học, công trình phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849278-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Trường MN Gáo Giồng (điểm phụ kênh 15): Xây dựng mới 02 phòng học, công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20210648844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:19:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,000 tỷ đồng; X ≥ 2,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cừ đá và các thiết bị phục vụ ép cừ, lực ép từ 2 ÷ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Copha
- Số lượng tối thiểu 200
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 100
7-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị chống
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V0,6143100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,3751100m3
3Đóng Cừ đá 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int8,8992100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt10,272m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)nt1,7969100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt2,1922100m3
7Cung cấp cát san lấpnt219,2218m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt8,544m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt25,5224m3
10Trải Nylonnt5,2525100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt18,7413m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt12,3789m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt24,9814m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt25,6792m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,9344m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,4525m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,768m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,9083m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,1016m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt401cấu kiện
21Ván khuôn móng cộtnt0,6037100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,0542100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,3772100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,5419100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt3,2121100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,4062100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,2412100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1358100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,498m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,1606m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,518m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,352m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt33,2344m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,628m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,0192m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,4124m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,736m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 không sơnnt18,1066m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhànt35,405m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhànt13,3m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhànt258,88m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhànt109,18m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhànt94,77m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 không sơnnt45,852m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt111,498m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt50,82m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt52,3296m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt14,42m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơnnt141,1976m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt351,6159m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt354,7479m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt17,77m2
53Láng granitô nền sànnt17,77m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40nt187,8m
55Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40nt83,1m
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt43m
57Miết mạch tường gạch loại lõmnt2,12m2
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt8,352m2
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt165m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt9,6m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt43,634m2
62Chống thấm màng compositnt66,67m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt5,2m2
64Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 600x600 (ĐG máy x 1.2)nt303,14m2
65Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 300x300 (ĐG máy x 1.2)nt26,32m2
66Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600nt184,32m2
67Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600nt31,55m2
68Ốp đá chẻ không quy cách chân tườngnt46,8m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint403,4026m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongnt323m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàint315,1979m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongnt354,7479m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt718,6005m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt677,7479m2
75Cung cấp, lắp đặt cửa đi chia ô khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt29,12m2
76Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt20,7m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm mài mờ tráng thủy mặt trong (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt12,8m2
78Cung cấp khung nhôm kính cường lực 10lynt2,22m2
79Lắp dựng hoa sắt cửant19,2m2
80Cung cấp khung thép hộp 13x26x1 mạ kẽm bảo vệ cửant19,2M2
81Ổ khoá tay nắm gặtnt16cái
82Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,21m2
83Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C50x100x20x2nt2,3511tấn
84Cung cấp xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽmnt1.761,8Kg
85Cung cấp thép hôp 60x120x2 mạ kẽmnt566,18kg
86Cung cấp thép V50x3 mạ kẽmnt23,2kg
87Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemnt3,927100m2
88Tole phẵng mạ màu dày 4,5 dem úp nócnt14,28m2
89Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmnt0,7988tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,2771tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,1423tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt1,0966tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0586tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,5909tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,3127tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤28mnt0,0563tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mnt0,6496tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mnt0,327tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,3015tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28mnt0,1348tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28mnt0,0557tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mnt1,1465tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mnt0,2648tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mnt0,7063tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mnt1,3624tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mnt0,869tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mnt0,8934tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt0,0109tấn
109Lắp dựng cốt thép móng d=06mmnt1,0527tấn
110Lắp dựng cốt thép móng d=08mmnt0,0945tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,1128tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,0702tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,3125tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,0767tấn
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)nt0,1498tấn
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)nt0,1184tấn
117Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt14bộ
118Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmnt11bộ
119Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcnt8cái
120Lắp đặt MCCB 2P - 30Ant1cái
121Lắp đặt MCB 2P - 10Ant3cái
122Lắp đặt ổ cắm ba đôi 2 chấu có nối đất, màn chent6cái
123Lắp đặt công tắc đơnnt17cái
124Lắp đặt Tủ điện 180x240x120mmnt11 tủ
125Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22nt131m
126Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30nt30m
127Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40nt26m
128Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịnt4bộ
129Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịnt7hộp
130Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2nt521m
131Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2nt136m
132Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2nt53m
133Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2nt40m
134Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mnt2cọc
135Kéo rải dây đồng trần 25mm2nt18m
136Kéo rải dây đồng trần 50mm2nt3m
137Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmnt12m
138Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènnt26kg
139Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgnt2bình
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,20811m2
141Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x5,1mmnt0,024100m
142Lắp đặt Ống PVC D114x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,58100m
143Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt1,25100m
144Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,15100m
145Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,77100m
146Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,38100m
147Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21nt40cái
148Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42/21nt2cái
149Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42nt55cái
150Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60nt6cái
151Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90/42nt2cái
152Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D114/42nt2cái
153Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90nt2cái
154Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114nt32cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42nt5cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90/42nt4cái
157Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60nt2cái
158Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D90nt2cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114/42nt10cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114nt16cái
161Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mmnt2cái
162Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mmnt2cái
163Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mmnt3cái
164Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mmnt6cái
165Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang có chân đỡ)nt1bể
166Lắp đặt xí bệt (loại trẻ nhỏ)nt10bộ
167Lắp đặt xí bệt (loại lớn)nt2bộ
168Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox (loại nhỏ)nt6bộ
169Lắp đặt lavabo +bộ xảnt12bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòint12bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt12cái
172Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmnt2cái
173Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mmnt1cái
174Lắp đặt đầu ren D21mmnt28cái
175Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100nt19cái
176Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt4bộ
177Cung cấp gạt nướcnt2bộ
178Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 2HP + 02 rờ le điện chống tràn điều khiển bơmnt1bộ
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int151m3
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,15100m3
181Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=35mnt1cái
182Cung cấp khớp nối composit kim thu sétnt1cái
183Gia công thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m + sơn chuyên dụngnt1cái
184CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongnt2Bộ
185Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mnt10cọc
186Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100nt2hộp
187Lắp đặt thiết bị điếm sétnt1bộ
188Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mmnt60,8m
189Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2nt84,8m
190Bộ neo chằng kim thunt2Bộ
191Mối hàn hóa nhiệtnt10mối
192Vật tư phụ (đay định vị cáp thoát sét, bulong, vit nở)nt2
193Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh + bàn phím điều khiểnnt1bộ
194Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh + bàn phím điều khiểnnt1bộ
195Cung cấp bình điện dự phòng 12VDCnt1bộ
196Lắp đặt đầu báo cháy khốint1,410 đầu
197Lắp đặt chuông báo cháynt0,25 chuông
198Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,25 nút
199Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2)nt80m
200Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2)nt150m
201Lđ ống nhựa tròn xoắn PVC phi 20nt20m
202Lắp đặt hộp nối dâynt17cái
203Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtnt0,25 đèn
204Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2nt3m
205Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2nt10m
206Cọc tiếp địa mạ đồng Fi16, L=2,4mnt2bộ
207Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC phi 21nt8,5m
208Lắp điện trở khángnt2cái
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,0652100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,8401100m3
211Rải tấm nilong chống mất nước xi măngnt0,8194100m2
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt8,194m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt13,06m3
214Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt4,9562m3
215Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt9,4466m3
216Ván khuôn thép móng cộtnt0,6766100m2
217Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,2251100m2
218Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao nt1,0973100m2
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,6021tấn
220Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1771tấn
221Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10m, chiều cao ≤6mnt0,1488tấn
222Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,4211tấn
223Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0538tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,2026tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1971tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,6921tấn
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,72m3
228Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,6634m3
229Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt18,596m2
230Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt16,762m2
231Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt36,72m2
232Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt8,2925m2
233Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt12,72m
234Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt3,36m
235Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt6,4m
236Đắp phù điêu nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40nt0,72m2
237Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt18,1937m3
238Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)nt370,8718m2
239Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inoxnt5,994m2
240Khắc bộ chữ mạ đồng + Logont1bộ
241Gia công hàng rào song sắt.nt18,1115m2
242Lắp dựng hàng rào song sắtnt18,1115m2
243Gia công cửa song sắtnt13,13m2
244Lắp dựng cửa cổngnt13,13m2
245Cung cấp thép d =14mmnt178,0592kg
246Cung cấp thép d =16mmnt119,16kg
247Cung cấp thép tấm dày từ 2-5mmnt152,6701kg
248Cung cấp thép hộp 40x40x2nt107,57kg
249Cung cấp thép V40x40x4nt80,465kg
250Cung cấp tay nắm cửa Inox D27nt3cái
251Cung cấp bánh xe nhựa D80nt3cái
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,88311m2
253Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt18,596m2
254Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt25,0545m2
255Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt43,6505m2
256Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,5m dày cọng 3ly (2,5kg/m2)nt111,175m
257Lưới B40 cọng 3ly khổ 1,5m (TL: 2,5kg/m2)nt416,9063kg
258Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,0405tấn
259Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,2056tấn
260Tạo phẵng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int0,46100m3
261Rải Nilon chống thấm nước xi măngnt4,6100m2
262Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmnt1,4294tấn
263Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt32,2m3
264Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt4610m
265Xoa phẵng mặt đan bằng máynt460m2
266Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0969100m3
267Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,3294100m3
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2027100m3
269Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,107m3
270Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)nt0,676m3
271Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40nt2,3212m3
272Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40nt5,8142m3
273Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt43,9851m2
274Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt13,01m2
275Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,2444m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0596100m2
277Rải Nilon chống thấm nước xi măngnt0,5049100m2
278Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)nt0,2074tấn
279Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)nt0,0029tấn
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt291cấu kiện
281Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15)nt0,25100m
282Lắp đặt Co PVC D315mmnt1cái
283Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,108m3
284Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,4m2
285Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóant1bộ
286Lắp đặt MCB 1P - 10Ant1cái
287Lắp đặt Dây đồng bọc CV- 4mm2nt40m
288Lắp đặt Hộp + mặt chứa CBnt1hộp
289Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmnt20m
290Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2567100m3
291Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0901100m3
292Rải Nilon chống thấmnt0,204100m2
293Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,936m3
294Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,927m3
295Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,064m3
296Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,35m3
297Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0855m3
298Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt20,72m2
299Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt14,852m2
300Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt35,572m2
301Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmnt0,2433tấn
302Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,2955tấn
303Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0759tấn
304Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,0049tấn
305Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,0068tấn
306Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mnt0,0831tấn
307Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mnt0,0846tấn
308Ván khuôn thép móng dàint0,0416100m2
309Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,5188100m2
310Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,1348100m2
311Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0128100m2
312Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,049100m2
313Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0104100m2
314Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
315Cung cấp ổ khóa bấmnt2bộ
316Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt10,5163100m3
317Cung cấp sán san lấpnt1.051,63m3
318Vải kỹ thuât bịt ống TS20nt0,9m2
319Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114x4.9mmnt0,16100m
320Phá dỡ nhà công vụ hiện trạngnt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,000 tỷ đồng; X ≥ 2,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.33
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cừ đá và các thiết bị phục vụ ép cừ, lực ép từ 2 ÷ 10 tấn. Ép cọc đá1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Kiểm tra, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Đào đất1
4 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. Vận chuyển vật tư1
5 Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn Copha200
6 Dàn giáo thép lắp đặt100
7 cây chống thép chống100
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn BT2
9 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầm BT2
10 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn, cắt gạch2
11 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->