Gói thầu: Xây lắp kênh N1-1, N1-2, N1-4, N3-2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823078-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp kênh N1-1, N1-2, N1-4, N3-2
Số hiệu KHLCNT 20181164598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:10:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,992,511,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV (Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt , uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N1-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV2,3100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,01100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III4m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,92,7100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)3,78100m3
6Đất mua1.066,976m3
7Phát quang mặt bằng thủ công29,7100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 16,1m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h24,15m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,85m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm155,333m2
12Bao tải nhựa đường 2 lớp15,05m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,631100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng5,284100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,906tấn
16SXLD thép tròn tường Þ1,335tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,349tấn
18BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
19SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
20SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
21Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
22Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV2,63100m3
23Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,7100m3
24Đào kênh thủ công, ĐC III54m3
25Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,91,25100m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)2,68100m3
27Đất mua329,623m3
28Phát quang mặt bằng thủ công24,12100m2
29BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 17,7m3
30BTCT tường đá 1x2 M200, h23,29m3
31BTCT giằng đá 1x2 M2000,93m3
32Vữa xi măng mác 75 - 3cm170,667m2
33Bao tải nhựa đường 2 lớp15,51m2
34SXLD-TD VK thép đáy0,694100m2
35SXLD-TD VK thép tường, giằng5,244100m2
36SXLD thép tròn móng Þ0,996tấn
37SXLD thép tròn tường Þ1,378tấn
38SXLD thép tròn giằng Þ0,383tấn
39BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
40SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
41SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
42Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
B Kênh N1-4
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV3,53100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III3,96100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III21m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,94,72100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)4,05100m3
6Đất mua1.297,838m3
7Phát quang mặt bằng thủ công36,12100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 21,41m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h28,18m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2001,13m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm206,667m2
12Bao tải nhựa đường 2 lớp18,81m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,84100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng6,345100m2
15SXLD thép tròn móng Þ1,205tấn
16SXLD thép tròn tường Þ1,667tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,468tấn
18BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
19SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
20SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
21Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
C Kênh N3-2
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV23,21100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III15,87100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III228m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,963,54100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)40,56100m3
6Đất mua10.668,507m3
7Phát quang mặt bằng thủ công325,49100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 75,87m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h132,77m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2004,46m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm743,667m2
12Bao tải nhựa đường 2 lớp76,16m2
13SXLD-TD VK thép đáy1,874100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng27,948100m2
15SXLD thép tròn móng Þ3,984tấn
16SXLD thép tròn tường Þ6,71tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ1,331tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,62m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h1,07m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2000,03m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm6m2
22Bao tải nhựa đường 2 lớp0,61m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng0,225100m2
25SXLD thép tròn móng Þ0,034tấn
26SXLD thép tròn tường Þ0,056tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,011tấn
28BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 53,36m3
29BTCT tường đá 1x2 M200, h89,56m3
30BTCT giằng đá 1x2 M2002,86m3
31Vữa xi măng mác 75 - 3cm508m2
32Bao tải nhựa đường 2 lớp51,84m2
33SXLD-TD VK thép đáy0,223100m2
34SXLD-TD VK thép tường, giằng19,075100m2
35SXLD thép tròn móng Þ2,811tấn
36SXLD thép tròn tường Þ4,548tấn
37SXLD thép tròn giằng Þ0,995tấn
38BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,54m3
39BTCT tường đá 1x2 M200, h0,88m3
40BTCT giằng đá 1x2 M2000,03m3
41Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
42Bao tải nhựa đường 2 lớp0,52m2
43SXLD-TD VK thép đáy0,433100m2
44SXLD-TD VK thép tường, giằng0,188100m2
45SXLD thép tròn móng Þ0,029tấn
46SXLD thép tròn tường Þ0,046tấn
47SXLD thép tròn giằng Þ0,01tấn
48BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 16,67m3
49BTCT tường đá 1x2 M200, h25,79m3
50BTCT giằng đá 1x2 M2000,94m3
51Vữa xi măng mác 75 - 3cm157,333m2
52Bao tải nhựa đường 2 lớp15,68m2
53SXLD-TD VK thép đáy0,066100m2
54SXLD-TD VK thép tường, giằng5,52100m2
55SXLD thép tròn móng Þ0,898tấn
56SXLD thép tròn tường Þ1,381tấn
57SXLD thép tròn giằng Þ0,317tấn
58BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,45m3
59BTCT tường đá 1x2 M200, h0,69m3
60BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
61Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,333m2
62Bao tải nhựa đường 2 lớp0,42m2
63SXLD-TD VK thép đáy0,015100m2
64SXLD-TD VK thép tường, giằng0,15100m2
65SXLD thép tròn móng Þ0,024tấn
66SXLD thép tròn tường Þ0,035tấn
67SXLD thép tròn giằng Þ0,011tấn
68BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 30,46m3
69BTCT tường đá 1x2 M200, h45,7m3
70BTCT giằng đá 1x2 M2001,6m3
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm294m2
72Bao tải nhựa đường 2 lớp28,35m2
73SXLD-TD VK thép đáy1,195100m2
74SXLD-TD VK thép tường, giằng9,997100m2
75SXLD thép tròn móng Þ1,714tấn
76SXLD thép tròn tường Þ2,525tấn
77SXLD thép tròn giằng Þ0,66tấn
78BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,8m3
79SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,034100m2
80SXLD cốt thép tấm đan, d0,043tấn
81Lắp đặt tấm đan Ptb 9cấu kiện
D Công trình trên kênh N1-1
1BT đáy đá 1x2 M2000,7m3
2BT tường đá 1x2 M2000,71m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
4Bao tải nhựa đường 2 lớp0,83m2
5SXLD-TD VK thép tường0,077100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,012100m
8Đào móng thủ công, ĐC III6,1m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,042100m3
10Thép tấm CT30,0271tấn
11Thép hình CT30,0591tấn
12Thép tròn CT30,0011tấn
13Lắp đặt0,088tấn
14Bulông đai ốc37cái
15Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
16joang cao su1,86m
17Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
18Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
19BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
20BT tường đá 1x2 M2001,22m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
22Bao tải nhựa đường 2 lớp0,99m2
23SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
25Ống cống HDPE D200mm0,024100m
26Đào móng thủ công, ĐC III5m3
27Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,096100m3
28Thép tấm CT30,0551tấn
29Thép hình CT30,1191tấn
30Thép tròn CT30,0021tấn
31Lắp đặt0,176tấn
32Bulông đai ốc74cái
33Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
34joang cao su3,72m
35Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,8m2
36Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
37BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
38BT tường đá 1x2 M2001,22m3
39Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
40Bao tải nhựa đường 2 lớp0,99m2
41SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
42SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
43Ống cống HDPE D200mm0,024100m
44Đào móng thủ công, ĐC III7,08m3
45Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,084100m3
46Thép tấm CT30,0551tấn
47Thép hình CT30,1191tấn
48Thép tròn CT30,0021tấn
49Lắp đặt0,176tấn
50Bulông đai ốc74cái
51Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
52joang cao su3,72m
53Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,8m2
54Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
55BTCT cống đá 1x2 M2004,14m3
56BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
57BT cọc M150; đá 1x20,16m3
58BT lót M1000,32m3
59Bao tải nhựa đường 2 lớp0,5m2
60SXLD thép tròn cống Þ0,582tấn
61SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
62SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
63SXLD-TD VK cống0,262100m2
64Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
65Đào móng thủ công, ĐC III8,65m3
66Đắp đất đầm cóc K>=0,90,739100m3
67Cấp phối đá dăm loại I0,024100m3
68BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
69BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
70BT cọc M150; đá 1x20,16m3
71BT lót M1000,24m3
72Bao tải nhựa đường 2 lớp0,5m2
73SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
74SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
75SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
76SXLD-TD VK cống0,202100m2
77Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
78Đào móng thủ công, ĐC III3,57m3
79Đắp đất đầm cóc K>=0,90,808100m3
80BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
81BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
82BT cọc M150; đá 1x20,16m3
83BT lót M1000,24m3
84Bao tải nhựa đường 2 lớp0,5m2
85SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
86SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
87SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
88SXLD-TD VK cống0,202100m2
89Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
90Đào móng thủ công, ĐC III3,16m3
91Đắp đất đầm cóc K>=0,90,853100m3
92BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
93BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
94BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
95Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
96Bao tải nhựa đường 2 lớp0,68m2
97SXLD-TD VK thép tường0,073100m2
98SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
99SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
100SXLD-TD thép tường d0,065tấn
101Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
102Đắp đất đầm cóc K>=0,90,321100m3
103Thép tấm CT30,0271tấn
104Thép hình CT30,0591tấn
105Thép tròn CT30,0011tấn
106Lắp đặt0,088tấn
107Bulông đai ốc37cái
108Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
109Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
110joang cao su1,86m
111Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
112BTCT cầu máng M250, đá 1x220,1m3
113BTCT trụ máng M200, đá 1x229,93m3
114BTCT gia cố mái M200, đá 1x215,71m3
115BT lót M1001,78m3
116SXLD thép thân máng d1,509tấn
117SXLD thép thân máng d0,766tấn
118SXLD thép tròn trụ Þ0,277tấn
119SXLD thép tròn trụ Þ4,531tấn
120SXLD thép tròn tấm lát Þ0,765tấn
121SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H2,988100m2
122SXLD-TD VK thép đáy0,658100m2
123SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng1,067100m2
124SXLD-TD VK tấm lát0,465100m2
125Vữa lót M75 dày 3cm87m2
126Dăm lọc0,9m3
127Vải lọc0,208100m2
128Ống UPVC D34mm0,08100m
129Bao tải nhựa đường 2 lớp1,02m2
130Khớp nối PVC11,55m
131Thép tấm (30x35x3cm)1.384,74kg
132Lắp đặt thép tấm1,385tấn
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III3,642100m3
134Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,93,968100m3
135BTCT đáy đá 1x2 M2004,49m3
136BTCT tường đá 1x2 M2000,52m3
137Vữa lót M75 dày 3cm23,333m2
138SXLD-TD VK thép tường0,071100m2
139SXLD-TD VK thép đáy0,08100m2
140Bao tải nhựa đường 2 lớp4,72m2
141SXLD thép tròn đáy Þ0,193tấn
142Đào móng thủ công, ĐC III8m3
143BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
144BTCT đáy đá 1x2 M2000,26m3
145BTCT tường đá 1x2 M2000,43m3
146SXLD-TD thép đáy d0,027tấn
147SXLD-TD thép tường d0,016tấn
148Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
149SXLD-TD VK thép tường0,088100m2
150SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
151Bao tải nhựa đường 2 lớp0,33m2
152Đào móng thủ công, ĐC III3,24m3
153Đắp đất đầm cóc K>=0,90,075100m3
154Thép tấm CT30,0271tấn
155Thép hình CT30,0591tấn
156Thép tròn CT30,0011tấn
157Lắp đặt0,088tấn
158Bulông đai ốc37cái
159Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
160joang cao su1,86m
161Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
162Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
E Công trình trên kênh N1-2
1BT đáy đá 1x2 M2001,23m3
2BT tường đá 1x2 M2001,12m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
4Bao tải nhựa đường 2 lớp0,95m2
5SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III8m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,073100m3
10Thép tấm CT30,0531tấn
11Thép hình CT30,1131tấn
12Thép tròn CT30,0021tấn
13Lắp đặt0,168tấn
14Bulông đai ốc74cái
15Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
16joang cao su3,52m
17Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,4m2
18Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
19BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
20BT tường đá 1x2 M2001,1m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
22Bao tải nhựa đường 2 lớp0,95m2
23SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
25Ống cống HDPE D200mm0,024100m
26Đào móng thủ công, ĐC III8,38m3
27Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,072100m3
28Thép tấm CT30,0531tấn
29Thép hình CT30,1131tấn
30Thép tròn CT30,0021tấn
31Lắp đặt0,168tấn
32Bulông đai ốc74cái
33Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
34joang cao su3,52m
35Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,4m2
36Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
37BTCT cống đá 1x2 M2004,94m3
38BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
39BT cọc M150; đá 1x20,16m3
40BT lót M1000,4m3
41Bao tải nhựa đường 2 lớp0,48m2
42SXLD thép tròn cống Þ0,709tấn
43SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
44SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
45SXLD-TD VK cống0,302100m2
46Bóc hữu cơ thủ công41,22m3
47Đào móng thủ công, ĐC III39,32m3
48Đắp đất đầm cóc K>=0,90,723100m3
49Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
50Đắp cấp phối sỏi đồi1,944100m2
51Cấp phối đá dăm dày 10cm0,692100m2
52Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm0,693100m2
53Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m20,692100m2
54Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm0,692100m2
55Phá đường tránh0,412100m3
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
57BTCT cống đá 1x2 M2003,02m3
58BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
59BT cọc M150; đá 1x20,16m3
60BT lót M1000,24m3
61Bao tải nhựa đường 2 lớp0,48m2
62SXLD thép tròn cống Þ0,438tấn
63SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
64SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
65SXLD-TD VK cống0,19100m2
66Đào móng thủ công, ĐC III9,59m3
67Đắp đất đầm cóc K>=0,90,342100m3
68BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
69BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
70BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
72Bao tải nhựa đường 2 lớp0,64m2
73SXLD-TD VK thép tường0,066100m2
74SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
75SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
76SXLD-TD thép tường d0,064tấn
77Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
78Đắp đất đầm cóc K>=0,90,221100m3
79Thép tấm CT30,0261tấn
80Thép hình CT30,0571tấn
81Thép tròn CT30,0011tấn
82Lắp đặt0,084tấn
83Bulông đai ốc37cái
84Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
85Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
86joang cao su1,76m
87Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
88BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
89BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
90BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
91Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
92Bao tải nhựa đường 2 lớp0,64m2
93SXLD-TD VK thép tường0,066100m2
94SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
95SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
96SXLD-TD thép tường d0,064tấn
97Đào móng thủ công, ĐC III2,83m3
98Đắp đất đầm cóc K>=0,90,131100m3
99Thép tấm CT30,0261tấn
100Thép hình CT30,0571tấn
101Thép tròn CT30,0011tấn
102Lắp đặt0,084tấn
103Bulông đai ốc37cái
104Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
105Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
106joang cao su1,76m
107Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
108BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
109BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
110BTCT mái đá 1x2 M20011,92m3
111BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
112BT lót M1001,16m3
113Vữa lót M75 dày 3cm165m2
114Bao tải nhựa đường 2 lớp3,41m2
115SXLD-TD VK thép tường0,378100m2
116SXLD-TD VK thép đáy0,1100m2
117SXLD-TD VK thép mái0,12100m2
118SXLD thép tròn đáy Þ0,68tấn
119SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
120SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
121SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
122Đào móng thủ công, ĐC III111,32m3
123Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,242100m3
124Ống UPVC D42mm0,112100m
125Dăm lọc0,91m3
126Vải lọc0,113100m2
127Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m4đoạn ống
128BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
129BTCT đáy đá 1x2 M2000,27m3
130BTCT tường đá 1x2 M2000,41m3
131SXLD-TD thép đáy d0,027tấn
132SXLD-TD thép tường d0,016tấn
133Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
134SXLD-TD VK thép tường0,083100m2
135SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
136Bao tải nhựa đường 2 lớp0,32m2
137Đào móng thủ công, ĐC III3,48m3
138Đắp đất đầm cóc K>=0,90,055100m3
139Thép tấm CT30,0261tấn
140Thép hình CT30,0571tấn
141Thép tròn CT30,0011tấn
142Lắp đặt0,084tấn
143Bulông đai ốc37cái
144Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
145Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
146joang cao su1,76m
147Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
148BT đáy đá 1x2 M2000,7m3
149BT tường đá 1x2 M2000,63m3
150Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
151Bao tải nhựa đường 2 lớp0,79m2
152SXLD-TD VK thép tường0,069100m2
153SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
154Ống cống HDPE D200mm0,012100m
155Đào móng thủ công, ĐC III5m3
156Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,037100m3
157Thép tấm CT30,0261tấn
158Thép hình CT30,0571tấn
159Thép tròn CT30,0011tấn
160Lắp đặt0,084tấn
161Bulông đai ốc37cái
162Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
163Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
164joang cao su1,76m
165Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
166BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
167BT tường đá 1x2 M2001,1m3
168Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
169Bao tải nhựa đường 2 lớp0,95m2
170SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
171SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
172Ống cống HDPE D200mm0,024100m
173Đào móng thủ công, ĐC III7,75m3
174Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,073100m3
175Thép tấm CT30,0531tấn
176Thép hình CT30,1131tấn
177Thép tròn CT30,0021tấn
178Lắp đặt0,168tấn
179Bulông đai ốc74cái
180Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
181Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,4m2
182joang cao su3,52m
183Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
184BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
185BT tường đá 1x2 M2001,1m3
186Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
187Bao tải nhựa đường 2 lớp0,95m2
188SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
189SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
190Ống cống HDPE D200mm0,024100m
191Đào móng thủ công, ĐC III5,21m3
192Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,082100m3
193Thép tấm CT30,0531tấn
194Thép hình CT30,1131tấn
195Thép tròn CT30,0021tấn
196Lắp đặt0,168tấn
197Bulông đai ốc74cái
198Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
199Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,4m2
200joang cao su3,52m
201Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
202BTCT cống đá 1x2 M2006,04m3
203BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
204BT cọc M150; đá 1x20,16m3
205BT lót M1000,48m3
206Bao tải nhựa đường 2 lớp1,28m2
207SXLD thép tròn cống Þ0,876tấn
208SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
209SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
210SXLD-TD VK cống0,379100m2
211Đào móng thủ công, ĐC III142,27m3
212Đắp đất đầm cóc K>=0,92,851100m3
213Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
214Cấp phối đá dăm dày 10cm2,84100m2
215Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm2,84100m2
216Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m22,84100m2
217Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm2,84100m2
218Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
219BTCT cống đá 1x2 M2003,02m3
220BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
221BT cọc M150; đá 1x20,16m3
222BT lót M1000,24m3
223Bao tải nhựa đường 2 lớp0,48m2
224SXLD thép tròn cống Þ0,438tấn
225SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
226SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
227SXLD-TD VK cống0,19100m2
228Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
229Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
230Đắp đất đầm cóc K>=0,93,156100m3
231BTCT đáy đá 1x2 M2006,32m3
232BTCT tường đá 1x2 M2003,17m3
233BTCT mái đá 1x2 M20012,57m3
234BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,44m3
235BT lót M1001,06m3
236Vữa lót M75 dày 3cm157,667m2
237Bao tải nhựa đường 2 lớp3,27m2
238SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
239SXLD-TD VK thép đáy0,144100m2
240SXLD-TD VK thép mái0,118100m2
241SXLD thép tròn đáy Þ0,69tấn
242SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
243SXLD thép tròn tường Þ0,29tấn
244SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
245Đào móng thủ công, ĐC III92,27m3
246Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,231100m3
247Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m1đoạn ống
248Lắp đặt ống cống D800cm; L=3m1đoạn ống
249BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
250BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
251BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
252Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
253Bao tải nhựa đường 2 lớp0,64m2
254SXLD-TD VK thép tường0,066100m2
255SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
256SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
257SXLD-TD thép tường d0,064tấn
258Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
259Đắp đất đầm cóc K>=0,90,339100m3
260Thép tấm CT30,0261tấn
261Thép hình CT30,0571tấn
262Thép tròn CT30,0011tấn
263Lắp đặt0,084tấn
264Bulông đai ốc37cái
265Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
266Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
267joang cao su1,76m
268Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
269BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
270BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
271BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
272Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
273Bao tải nhựa đường 2 lớp0,64m2
274SXLD-TD VK thép tường0,066100m2
275SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
276SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
277SXLD-TD thép tường d0,064tấn
278Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
279Đắp đất đầm cóc K>=0,90,236100m3
280Thép tấm CT30,0261tấn
281Thép hình CT30,0571tấn
282Thép tròn CT30,0011tấn
283Lắp đặt0,084tấn
284Bulông đai ốc37cái
285Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
286Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
287joang cao su1,76m
288Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
289BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
290BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
291BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
292Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
293Bao tải nhựa đường 2 lớp0,64m2
294SXLD-TD VK thép tường0,066100m2
295SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
296SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
297SXLD-TD thép tường d0,064tấn
298Đào móng thủ công, ĐC III2,1m3
299Đắp đất đầm cóc K>=0,90,156100m3
300Thép tấm CT30,0261tấn
301Thép hình CT30,0571tấn
302Thép tròn CT30,0011tấn
303Lắp đặt0,084tấn
304Bulông đai ốc37cái
305Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
306Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
307joang cao su1,76m
308Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
309BTCT cầu máng M250, đá 1x210,21m3
310BTCT trụ máng M200, đá 1x218,32m3
311BTCT gia cố mái M200, đá 1x215,76m3
312BT lót M1000,9m3
313SXLD thép thân máng d0,789tấn
314SXLD thép thân máng d0,479tấn
315SXLD thép tròn trụ Þ0,174tấn
316SXLD thép tròn trụ Þ2,517tấn
317SXLD thép tròn tấm lát Þ0,788tấn
318SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H1,471100m2
319SXLD-TD VK thép đáy0,355100m2
320SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng0,613100m2
321SXLD-TD VK tấm lát0,484100m2
322Vữa lót M75 dày 3cm84,667m2
323Dăm lọc0,96m3
324Vải lọc0,221100m2
325Ống UPVC D34mm0,085100m
326Bao tải nhựa đường 2 lớp1,04m2
327Khớp nối PVC6,2m
328Thép tấm (30x35x3cm)692,37kg
329Lắp đặt thép tấm0,692tấn
330Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,301100m3
331Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,92,745100m3
332BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
333BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
334BTCT tường đá 1x2 M2000,47m3
335SXLD-TD thép đáy d0,03tấn
336SXLD-TD thép tường d0,016tấn
337Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
338SXLD-TD VK thép tường0,095100m2
339SXLD-TD VK thép đáy0,015100m2
340Bao tải nhựa đường 2 lớp0,32m2
341Đào móng thủ công, ĐC III3,14m3
342Đắp đất đầm cóc K>=0,90,052100m3
343Thép tấm CT30,0261tấn
344Thép hình CT30,0571tấn
345Thép tròn CT30,0011tấn
346Lắp đặt0,084tấn
347Bulông đai ốc37cái
348Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
349Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
350joang cao su1,76m
351Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
F Công trình trên kênh N3-2
1BT đáy đá 1x2 M2000,8m3
2BT tường đá 1x2 M2001,44m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,667m2
4Bao tải nhựa đường 2 lớp1,43m2
5SXLD-TD VK thép tường0,16100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,031100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,012100m
8Đào móng thủ công, ĐC III8,51m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,085100m3
10Thép tấm CT30,0551tấn
11Thép hình CT30,1071tấn
12Thép tròn CT30,0021tấn
13Lắp đặt0,164tấn
14Bulông đai ốc37cái
15Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
17joang cao su3,86m
18Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
19BT đáy đá 1x2 M2000,76m3
20BT tường đá 1x2 M2001,15m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
22Bao tải nhựa đường 2 lớp1,19m2
23SXLD-TD VK thép tường0,127100m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,03100m2
25Ống cống HDPE D200mm0,012100m
26Đào móng thủ công, ĐC III2,42m3
27Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,104100m3
28Thép tấm CT30,0551tấn
29Thép hình CT30,1071tấn
30Thép tròn CT30,0021tấn
31Lắp đặt0,164tấn
32Bulông đai ốc37cái
33Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
34Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
35joang cao su3,86m
36Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
37BT đáy đá 1x2 M2000,76m3
38BT tường đá 1x2 M2001,15m3
39Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
40Bao tải nhựa đường 2 lớp1,19m2
41SXLD-TD VK thép tường0,127100m2
42SXLD-TD VK thép đáy0,03100m2
43Ống cống HDPE D200mm0,012100m
44Đào móng thủ công, ĐC III12,58m3
45Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,08100m3
46Thép tấm CT30,0551tấn
47Thép hình CT30,1071tấn
48Thép tròn CT30,0021tấn
49Lắp đặt0,164tấn
50Bulông đai ốc37cái
51Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
52Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
53joang cao su3,86m
54Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
55BT đáy đá 1x2 M2000,92m3
56BT tường đá 1x2 M2000,96m3
57Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
58Bao tải nhựa đường 2 lớp1,22m2
59SXLD-TD VK thép tường0,11100m2
60SXLD-TD VK thép đáy0,035100m2
61Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=1m2đoạn ống
62Đào móng thủ công, ĐC III3,99m3
63Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,088100m3
64Thép tấm CT30,0371tấn
65Thép hình CT30,0811tấn
66Thép tròn CT30,0021tấn
67Lắp đặt0,119tấn
68Bulông đai ốc37cái
69Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
70Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,05m2
71joang cao su2,76m
72Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
73BT đáy đá 1x2 M2001,12m3
74BT tường đá 1x2 M2001,4m3
75Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,667m2
76Bao tải nhựa đường 2 lớp1,64m2
77SXLD-TD VK thép tường0,162100m2
78SXLD-TD VK thép đáy0,037100m2
79Lắp đặt ống BTLT d400mm, L=1m2đoạn ống
80Đào móng thủ công, ĐC III5,61m3
81Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,196100m3
82Thép tấm CT30,0551tấn
83Thép hình CT30,1071tấn
84Thép tròn CT30,0021tấn
85Lắp đặt0,164tấn
86Bulông đai ốc37cái
87Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
88Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
89joang cao su3,86m
90Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
91BT đáy đá 1x2 M2001,35m3
92BT tường đá 1x2 M2002,49m3
93Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
94Bao tải nhựa đường 2 lớp1,59m2
95SXLD-TD VK thép tường0,272100m2
96SXLD-TD VK thép đáy0,053100m2
97Ống cống HDPE D200mm0,024100m
98Đào móng thủ công, ĐC III6,65m3
99Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,26100m3
100Thép tấm CT30,111tấn
101Thép hình CT30,2141tấn
102Thép tròn CT30,0041tấn
103Lắp đặt0,328tấn
104Bulông đai ốc74cái
105Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
106Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)16,64m2
107joang cao su7,72m
108Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
109BT đáy đá 1x2 M2001,35m3
110BT tường đá 1x2 M2002,49m3
111Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
112Bao tải nhựa đường 2 lớp1,59m2
113SXLD-TD VK thép tường0,272100m2
114SXLD-TD VK thép đáy0,053100m2
115Ống cống HDPE D200mm0,024100m
116Đào móng thủ công, ĐC III7,33m3
117Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,245100m3
118Thép tấm CT30,111tấn
119Thép hình CT30,2141tấn
120Thép tròn CT30,0041tấn
121Lắp đặt0,328tấn
122Bulông đai ốc74cái
123Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
124Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)16,64m2
125joang cao su7,72m
126Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
127BT đáy đá 1x2 M2001,35m3
128BT tường đá 1x2 M2002,49m3
129Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
130Bao tải nhựa đường 2 lớp1,59m2
131SXLD-TD VK thép tường0,272100m2
132SXLD-TD VK thép đáy0,053100m2
133Ống cống HDPE D200mm0,024100m
134Đào móng thủ công, ĐC III15,8m3
135Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,171100m3
136Thép tấm CT30,111tấn
137Thép hình CT30,2141tấn
138Thép tròn CT30,0041tấn
139Lắp đặt0,328tấn
140Bulông đai ốc74cái
141Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
142Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)16,64m2
143joang cao su7,72m
144Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
145BT đáy đá 1x2 M2001,47m3
146BT tường đá 1x2 M2001,7m3
147Vữa xi măng mác 75 - 3cm6,333m2
148Bao tải nhựa đường 2 lớp1,37m2
149SXLD-TD VK thép tường0,182100m2
150SXLD-TD VK thép đáy0,061100m2
151Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=1m2đoạn ống
152Ống cống HDPE D200mm0,012100m
153Đào móng thủ công, ĐC III5,48m3
154Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,317100m3
155Thép tấm CT30,0751tấn
156Thép hình CT30,1611tấn
157Thép tròn CT30,0031tấn
158Lắp đặt0,239tấn
159Bulông đai ốc74cái
160Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
161Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)12,1m2
162joang cao su5,52m
163Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
164BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
165BT tường đá 1x2 M2001,22m3
166Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
167Bao tải nhựa đường 2 lớp0,99m2
168SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
169SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
170Ống cống HDPE D200mm0,024100m
171Đào móng thủ công, ĐC III5,31m3
172Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,093100m3
173Thép tấm CT30,0551tấn
174Thép hình CT30,1191tấn
175Thép tròn CT30,0021tấn
176Lắp đặt0,176tấn
177Bulông đai ốc74cái
178Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
179Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,8m2
180joang cao su3,72m
181Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
182BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
183BT tường đá 1x2 M2001,22m3
184Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
185Bao tải nhựa đường 2 lớp0,99m2
186SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
187SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
188Ống cống HDPE D200mm0,024100m
189Đào móng thủ công, ĐC III2,75m3
190Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,248100m3
191Thép tấm CT30,0551tấn
192Thép hình CT30,1191tấn
193Thép tròn CT30,0021tấn
194Lắp đặt0,176tấn
195Bulông đai ốc74cái
196Khoan lỗ bu lông7,410 lỗ
197Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,8m2
198joang cao su3,72m
199Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
200BTCT cống đá 1x2 M2007,43m3
201BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
202BT cọc M150; đá 1x20,16m3
203BT lót M1000,52m3
204Bao tải nhựa đường 2 lớp0,9m2
205SXLD thép tròn cống Þ0,951tấn
206SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
207SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
208SXLD-TD VK cống0,476100m2
209Bóc hữu cơ thủ công41,22m3
210Đào móng thủ công, ĐC III9,9m3
211Đắp đất đầm cóc K>=0,91,777100m3
212Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
213Cấp phối đá dăm dày 10cm1,44100m2
214Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm1,543100m2
215Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m21,44100m2
216Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm1,442100m2
217Đắp cấp phối sỏi đồi3,89100m2
218Phá đường tránh0,848100m3
219Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
220BTCT cống đá 1x2 M2005,63m3
221BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
222BT cọc M150; đá 1x20,16m3
223BT lót M1000,39m3
224Bao tải nhựa đường 2 lớp0,9m2
225SXLD thép tròn cống Þ0,726tấn
226SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
227SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
228SXLD-TD VK cống0,366100m2
229Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
230Đào móng thủ công, ĐC III7,24m3
231Đắp đất đầm cóc K>=0,91,443100m3
232BTCT cống đá 1x2 M2005,63m3
233BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
234BT cọc M150; đá 1x20,16m3
235BT lót M1000,39m3
236Bao tải nhựa đường 2 lớp0,9m2
237SXLD thép tròn cống Þ0,726tấn
238SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
239SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
240SXLD-TD VK cống0,366100m2
241Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
242Đào móng thủ công, ĐC III101,72m3
243Đắp đất đầm cóc K>=0,90,77100m3
244BTCT cống đá 1x2 M2005,63m3
245BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
246BT cọc M150; đá 1x20,16m3
247BT lót M1000,39m3
248Bao tải nhựa đường 2 lớp0,9m2
249SXLD thép tròn cống Þ0,726tấn
250SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
251SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
252SXLD-TD VK cống0,366100m2
253Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
254Đào móng thủ công, ĐC III51,24m3
255Đắp đất đầm cóc K>=0,90,354100m3
256BTCT cống đá 1x2 M2004,63m3
257BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
258BT cọc M150; đá 1x20,16m3
259BT lót M1000,33m3
260Bao tải nhựa đường 2 lớp0,74m2
261SXLD thép tròn cống Þ0,622tấn
262SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
263SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
264SXLD-TD VK cống0,3100m2
265Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
266Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
267Đắp đất đầm cóc K>=0,92,539100m3
268BTCT cống đá 1x2 M2004,63m3
269BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
270BT cọc M150; đá 1x20,16m3
271BT lót M1000,33m3
272Bao tải nhựa đường 2 lớp0,74m2
273SXLD thép tròn cống Þ0,622tấn
274SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
275SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
276SXLD-TD VK cống0,3100m2
277Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
278Đào móng thủ công, ĐC III9,51m3
279Đắp đất đầm cóc K>=0,90,811100m3
280BTCT cống đá 1x2 M2005,62m3
281BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
282BT cọc M150; đá 1x20,16m3
283BT lót M1000,42m3
284Bao tải nhựa đường 2 lớp0,68m2
285SXLD thép tròn cống Þ0,728tấn
286SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
287SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
288SXLD-TD VK cống0,352100m2
289Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
290Đào móng thủ công, ĐC III117,5m3
291Đắp đất đầm cóc K>=0,90,924100m3
292BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
293BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
294BT cọc M150; đá 1x20,16m3
295BT lót M1000,24m3
296Bao tải nhựa đường 2 lớp0,5m2
297SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
298SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
299SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
300SXLD-TD VK cống0,202100m2
301Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
302Đào móng thủ công, ĐC III8,69m3
303Đắp đất đầm cóc K>=0,90,427100m3
304BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,89m3
305BTCT đáy đá 1x2 M2001,02m3
306BTCT tường đá 1x2 M2001,28m3
307Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,333m2
308Bao tải nhựa đường 2 lớp1,28m2
309SXLD-TD VK thép tường0,164100m2
310SXLD-TD VK thép đáy0,026100m2
311SXLD-TD thép đáy d0,034tấn
312SXLD-TD thép tường d0,104tấn
313Đào móng thủ công, ĐC III0,16m3
314Đắp đất đầm cóc K>=0,90,891100m3
315Thép tấm CT30,0551tấn
316Thép hình CT30,1071tấn
317Thép tròn CT30,0021tấn
318Lắp đặt0,164tấn
319Bulông đai ốc37cái
320Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
321Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
322joang cao su3,86m
323Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
324BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,89m3
325BTCT đáy đá 1x2 M2001,02m3
326BTCT tường đá 1x2 M2001,28m3
327Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,333m2
328Bao tải nhựa đường 2 lớp1,28m2
329SXLD-TD VK thép tường0,164100m2
330SXLD-TD VK thép đáy0,026100m2
331SXLD-TD thép đáy d0,034tấn
332SXLD-TD thép tường d0,104tấn
333Đào móng thủ công, ĐC III0,16m3
334Đắp đất đầm cóc K>=0,90,828100m3
335Thép tấm CT30,0551tấn
336Thép hình CT30,1071tấn
337Thép tròn CT30,0021tấn
338Lắp đặt0,164tấn
339Bulông đai ốc37cái
340Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
341Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
342joang cao su3,86m
343Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
344BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,89m3
345BTCT đáy đá 1x2 M2001,02m3
346BTCT tường đá 1x2 M2001,28m3
347Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,333m2
348Bao tải nhựa đường 2 lớp1,28m2
349SXLD-TD VK thép tường0,164100m2
350SXLD-TD VK thép đáy0,026100m2
351SXLD-TD thép đáy d0,034tấn
352SXLD-TD thép tường d0,104tấn
353Đào móng thủ công, ĐC III0,16m3
354Đắp đất đầm cóc K>=0,90,891100m3
355Thép tấm CT30,0551tấn
356Thép hình CT30,1071tấn
357Thép tròn CT30,0021tấn
358Lắp đặt0,164tấn
359Bulông đai ốc37cái
360Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
361Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
362joang cao su3,86m
363Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
364BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,72m3
365BTCT đáy đá 1x2 M2000,82m3
366BTCT tường đá 1x2 M2000,89m3
367Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
368Bao tải nhựa đường 2 lớp0,94m2
369SXLD-TD VK thép tường0,111100m2
370SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
371SXLD-TD thép đáy d0,027tấn
372SXLD-TD thép tường d0,081tấn
373Đào móng thủ công, ĐC III0,13m3
374Đắp đất đầm cóc K>=0,91,504100m3
375Thép tấm CT30,0551tấn
376Thép hình CT30,1071tấn
377Thép tròn CT30,0021tấn
378Lắp đặt0,164tấn
379Bulông đai ốc37cái
380Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
381Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
382joang cao su3,86m
383Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
384BTCT đáy đá 1x2 M2007,24m3
385BTCT cống hộp đá 1x2 M2007,86m3
386BTCT tường đá 1x2 M2003,1m3
387BTCT mái đá 1x2 M20011,24m3
388BT lót M1001,81m3
389Vữa lót M75 dày 3cm118,667m2
390Khớp nối PVC10m
391Bao tải nhựa đường 2 lớp3,78m2
392SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
393SXLD-TD VK thép thân cống0,483100m2
394SXLD-TD VK thép đáy0,149100m2
395SXLD-TD VK thép mái0,125100m2
396SXLD thép tròn đáy Þ0,61tấn
397SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
398SXLD thép tròn tường Þ0,312tấn
399SXLD thép tròn tường Þ0,048tấn
400SXLD thép tròn cống Þ0,3tấn
401SXLD thép tròn cống Þ0,38tấn
402Đào móng thủ công, ĐC III67,42m3
403Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,154100m3
404BTCT đáy đá 1x2 M2006,32m3
405BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
406BTCT mái đá 1x2 M20011m3
407BT bệ đỡ đá 1x2 M2004,29m3
408BT lót M1001,06m3
409Vữa lót M75 dày 3cm145,333m2
410Bao tải nhựa đường 2 lớp3,05m2
411SXLD-TD VK thép tường0,3100m2
412SXLD-TD VK thép đáy0,179100m2
413SXLD-TD VK thép mái0,115100m2
414SXLD thép tròn đáy Þ0,61tấn
415SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
416SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
417SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
418Đào móng thủ công, ĐC III53,02m3
419Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,206100m3
420Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m3đoạn ống
421BTCT đáy đá 1x2 M2006,32m3
422BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
423BTCT mái đá 1x2 M20010,63m3
424BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,81m3
425BT lót M1001,06m3
426Vữa lót M75 dày 3cm143,333m2
427Bao tải nhựa đường 2 lớp3,05m2
428SXLD-TD VK thép tường0,3100m2
429SXLD-TD VK thép đáy0,151100m2
430SXLD-TD VK thép mái0,113100m2
431SXLD thép tròn đáy Þ0,62tấn
432SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
433SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
434SXLD thép tròn tường Þ0,08tấn
435Đào móng thủ công, ĐC III44,86m3
436Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,159100m3
437Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m2đoạn ống
438BTCT đáy đá 1x2 M2006,97m3
439BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
440BTCT mái đá 1x2 M20015,14m3
441BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
442BT lót M1001,16m3
443Vữa lót M75 dày 3cm200m2
444Bao tải nhựa đường 2 lớp3,73m2
445SXLD-TD VK thép tường0,393100m2
446SXLD-TD VK thép đáy0,101100m2
447SXLD-TD VK thép mái0,131100m2
448SXLD thép tròn đáy Þ0,81tấn
449SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
450SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
451SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
452Đào móng thủ công, ĐC III156,03m3
453Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,389100m3
454Ống UPVC D42mm0,112100m
455Dăm lọc0,91m3
456Vải lọc0,113100m2
457Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m2đoạn ống
458BTCT đáy đá 1x2 M2006,97m3
459BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
460BTCT mái đá 1x2 M20013,23m3
461BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
462BT lót M1001,16m3
463Vữa lót M75 dày 3cm177,667m2
464Bao tải nhựa đường 2 lớp3,55m2
465SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
466SXLD-TD VK thép đáy0,14100m2
467SXLD-TD VK thép mái0,129100m2
468SXLD thép tròn đáy Þ0,73tấn
469SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
470SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
471SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
472Đào móng thủ công, ĐC III101,17m3
473Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,331100m3
474Ống UPVC D42mm0,112100m
475Dăm lọc0,91m3
476Vải lọc0,113100m2
477Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m2đoạn ống
478BTCT đáy đá 1x2 M2006,97m3
479BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
480BTCT mái đá 1x2 M20013,68m3
481BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
482BT lót M1001,16m3
483Vữa lót M75 dày 3cm183,667m2
484Bao tải nhựa đường 2 lớp3,55m2
485SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
486SXLD-TD VK thép đáy0,14100m2
487SXLD-TD VK thép mái0,131100m2
488SXLD thép tròn đáy Þ0,74tấn
489SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
490SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
491SXLD thép tròn tường Þ0,05tấn
492Đào móng thủ công, ĐC III119,17m3
493Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,331100m3
494Ống UPVC D42mm0,112100m
495Dăm lọc0,91m3
496Vải lọc0,113100m2
497Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m2đoạn ống
498BTCT đáy đá 1x2 M2006,97m3
499BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
500BTCT mái đá 1x2 M20013,61m3
501BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
502BT lót M1001,16m3
503Vữa lót M75 dày 3cm182,667m2
504Bao tải nhựa đường 2 lớp3,55m2
505SXLD-TD VK thép tường0,346100m2
506SXLD-TD VK thép đáy0,133100m2
507SXLD-TD VK thép mái0,131100m2
508SXLD thép tròn đáy Þ0,71tấn
509SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
510SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
511SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
512Đào móng thủ công, ĐC III114,55m3
513Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,301100m3
514Ống UPVC D42mm0,112100m
515Dăm lọc0,91m3
516Vải lọc0,113100m2
517Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
518Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
519BTCT cầu máng M250, đá 1x260,09m3
520BTCT trụ máng M200, đá 1x260,54m3
521BTCT gia cố mái M200, đá 1x228,46m3
522BT lót M1004,78m3
523SXLD thép thân máng d4,828tấn
524SXLD thép thân máng d2,381tấn
525SXLD thép tròn trụ Þ0,594tấn
526SXLD thép tròn trụ Þ10,806tấn
527SXLD thép tròn tấm lát Þ1,463tấn
528SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H9,123100m2
529SXLD-TD VK thép đáy1,835100m2
530SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng1,928100m2
531SXLD-TD VK tấm lát0,662100m2
532Vữa lót M75 dày 3cm184m2
533Dăm lọc2,59m3
534Vải lọc0,598100m2
535Ống UPVC D34mm0,23100m
536Bao tải nhựa đường 2 lớp1,55m2
537Khớp nối PVC32,2m
538Thép tấm (30x35x3cm)2.967,3kg
539Lắp đặt thép tấm2,967tấn
540Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III5,501100m3
541Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,97,005100m3
542BTCT đáy đá 1x2 M2005,81m3
543BTCT tường đá 1x2 M2000,69m3
544Vữa lót M75 dày 3cm29,667m2
545SXLD-TD VK thép tường0,08100m2
546SXLD-TD VK thép đáy0,089100m2
547Bao tải nhựa đường 2 lớp6,23m2
548SXLD thép tròn đáy Þ0,243tấn
549Đào móng thủ công, ĐC III11m3
550BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
551BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
552BTCT tường đá 1x2 M2000,51m3
553SXLD-TD thép đáy d0,031tấn
554SXLD-TD thép tường d0,017tấn
555Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
556SXLD-TD VK thép tường0,103100m2
557SXLD-TD VK thép đáy0,015100m2
558Bao tải nhựa đường 2 lớp0,33m2
559Đào móng thủ công, ĐC III3,15m3
560Đắp đất đầm cóc K>=0,90,082100m3
561Thép tấm CT30,0551tấn
562Thép hình CT30,1071tấn
563Thép tròn CT30,0021tấn
564Lắp đặt0,164tấn
565Bulông đai ốc37cái
566Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
567Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,32m2
568joang cao su3,86m
569Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng17,73%Gxl
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV (Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi - phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu Máy lu2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy trộn BT Máy trộn BT2
6 Máy cắt , uốn thép Máy cắt , uốn thép2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T2
9 Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->