Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:09:00 đến ngày 2021-08-26 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.899.122.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | + Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | + Đối với nhà thầu lien danh: Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD 218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập bỏ tường xây, sân bê tông | Đáp ứng Mục III Chương V | 47,68 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 47,68 | m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 47,68 | m3/km |
| 4 | Chặt cây d=30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây d=30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7 | Cây |
| 6 | Đập phá bê tông móng trụ điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | m3/km |
| 8 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | m3/km |
| 9 | Đào móng trụ điện mới và đào đất dây cáp ngầm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,49 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Cột |
| 11 | Măng sông nối ống d40/50 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE d50/65 | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,4 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,4 | m |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Cột |
| C | Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | m |
| 2 | Đào nền đường nhựa cũ đất cấp 4 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,27 | m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,27 | m3/km |
| 5 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,25 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4.5kg/m2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,25 | m2 |
| 8 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 171,21 | m2 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 106,28 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 264,8 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(t/d đất đào) | Đáp ứng Mục III Chương V | 702,19 | m3 |
| 12 | Đào đá viả cũ, BTXM | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,86 | m3 |
| 13 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,58 | m3/km |
| 14 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,58 | m3/km |
| 15 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 232,25 | m3 |
| 16 | Đệm đá dăm nước dày 10cm lớp trên | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.161,27 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.161,27 | m2 |
| 18 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 91,07 | kg |
| 19 | Gỗ đệm khe co dãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,046 | m3 |
| 20 | Cắt khe thi công | Đáp ứng Mục III Chương V | 196,28 | m |
| 21 | Ván khuôn lối vào, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,54 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 232,19 | m3 |
| D | Bó vỉa, L=798,01m | |||
| 1 | Đào đất chân bó vỉa | Đáp ứng Mục III Chương V | 81,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 183,54 | m2 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,93 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 83,39 | m3 |
| 5 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,167 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ dầm D d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Cốt thép gờ dầm D d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,52 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm D đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,36 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 40 | CK |
| E | Vỉa hè diện tích S=2.362,62m2 | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè ĐC3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 47,68 | m3 |
| 2 | Đệm lớp cát dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 70,88 | m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.362,62 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.362,62 | m2 |
| 5 | Ván khuôn BT chắn mép vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,6 | m2 |
| 6 | BT chắn mép vỉa hè 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,23 | m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 gờ chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,68 | m3 |
| F | Ô trồng cây: 53 hố | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây tận dụng | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 139,92 | m2 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7 | m3 |
| 5 | Quét vôi 3 nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 61,48 | m2 |
| G | Gờ chắn lối vào | |||
| 1 | Đào đất gờ chắn 2 bên lối vào | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 gờ chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,78 | m2 |
| 4 | BT gờ chắn đá 2x4M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,98 | m3 |
| H | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 79,58 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 103,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 131,55 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép gối ga d | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,009 | Tấn |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,155 | tấn |
| 9 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,776 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 39 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 100 | CK |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Đáp ứng Mục III Chương V | 85,6 | m2 |
| 15 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,56 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,33 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,768 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,019 | Tấn |
| 19 | Gia cống thép ống D21 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,6 | m |
| 20 | Sơn sắt thép 3 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 43,2 | m2 |
| 21 | Đào mương đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mương dẫn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,63 | m2 |
| 23 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,54 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | CK |
| 28 | Đào móng mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 734,56 | m3 |
| 29 | Đập bỏ hố thu nước cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,81 | m3 |
| 30 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 80,1 | m3 |
| 31 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 121,68 | m3 |
| 32 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 259,05 | m3 |
| 33 | Xây mương đá hộc td VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,31 | m3 |
| 34 | Xây móng đá chẻ cũ t/d VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,82 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gối mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 598,76 | m2 |
| 36 | Gia công cốt thép gối đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,329 | Tấn |
| 37 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,94 | m3 |
| 38 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,422 | tấn |
| 39 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,799 | tấn |
| 40 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,411 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 432,6 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 59,7 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.753 | CK |
| I | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Trục biển báo cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Thép chống xoay d14 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ trụ biển báo 2 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,57 | m2 |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Thép chống xoay d14 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,001 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Cái |
| 11 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 743,73 | m3/km |
| 12 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 743,73 | m3/km |
| J | Cống dọc D80, L=235m | |||
| 1 | Đào đất mương xây, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 665,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 161,21 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 258,75 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 61,57 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống chịu lực d80 đoạn L=1m | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống cống chịu lực d80 đoạn L=2,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực đoạn L=1m | Đáp ứng Mục III Chương V | 12 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực đoạn L=2,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 80 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống bằng VXM Đkính ống 800mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 91 | mối nối |
| K | Cống hộp BTCT H75x75, nối cống L=2m/1cái | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,5 | m3/km |
| 3 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,5 | m3/km |
| 4 | Đập bỏ hố thu nước cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,73 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,13 | m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,62 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Đoạn |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3 | m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,002 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,34 | m3 |
| 18 | V/c đất thừa đổ xa 1Km ĐL 4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,34 | m3/km |
| 19 | V/c đất đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,34 | m3/km |
| L | Cống hộp BTCT H75x75, Km0+378,55 | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,3 | m |
| 2 | Đập bỏ hố thu nước cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,43 | m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,43 | m3/km |
| 5 | Đào móng cống bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 30,27 | m3 |
| 6 | Đệm móng, giảm tải đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,11 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,13 | m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,91 | m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 25,29 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | Đoạn |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,3 | m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,006 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,72 | m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,26 | m3 |
| 18 | Đệm đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,91 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4.5kg/m2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,91 | m2 |
| 20 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,51 | m3/km |
| 21 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,51 | m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.899.122.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | + Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên) | 1 | 1 |
| 4 | + Đối với nhà thầu lien danh: Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 6T | 1 |
| 2 | Lu rung | 25T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | MCD 218 | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5KW | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 8 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 1,6m3 | 2 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi