Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843162-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:09:00 đến ngày 2021-08-26 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.899.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc + Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc + Đối với nhà thầu lien danh: Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị MCD 218
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Công tác chuẩn bị
1Đập bỏ tường xây, sân bê tôngĐáp ứng Mục III Chương V47,68m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V47,68m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V47,68m3/km
4Chặt cây d=30Đáp ứng Mục III Chương V7Cây
5Đào gốc cây d=30Đáp ứng Mục III Chương V7Cây
6Đập phá bê tông móng trụ điệnĐáp ứng Mục III Chương V0,5m3
7V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V0,5m3/km
8V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V0,5m3/km
9Đào móng trụ điện mới và đào đất dây cáp ngầmĐáp ứng Mục III Chương V5,49m3
10Tháo dỡ trụ đèn chiếu sángĐáp ứng Mục III Chương V1Cột
11Măng sông nối ống d40/50Đáp ứng Mục III Chương V2cái
12LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE d50/65Đáp ứng Mục III Chương V22,4m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng Mục III Chương V1Bộ
14Rải cáp ngầmĐáp ứng Mục III Chương V22,4m
15Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,05m3
16Bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,5m3
17Lắp dựng cột đènĐáp ứng Mục III Chương V1Cột
C Sửa chữa nền, mặt đường
1Cắt mặt đường láng nhựa cũĐáp ứng Mục III Chương V6m
2Đào nền đường nhựa cũ đất cấp 4 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V0,27m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V0,27m3/km
4V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V0,27m3/km
5Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95Đáp ứng Mục III Chương V0,45m3
6Đệm đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trênĐáp ứng Mục III Chương V2,25m2
7Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4.5kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V2,25m2
8Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V171,21m2
9Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V106,28m3
10Đào khuôn đường ĐC3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V264,8m3
11Đắp nền đường lu lèn K=0.95(t/d đất đào)Đáp ứng Mục III Chương V702,19m3
12Đào đá viả cũ, BTXMĐáp ứng Mục III Chương V3,86m3
13V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V1,58m3/km
14V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V1,58m3/km
15Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95Đáp ứng Mục III Chương V232,25m3
16Đệm đá dăm nước dày 10cm lớp trênĐáp ứng Mục III Chương V1.161,27m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục III Chương V1.161,27m2
18Nhựa đường chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V91,07kg
19Gỗ đệm khe co dãnĐáp ứng Mục III Chương V0,046m3
20Cắt khe thi côngĐáp ứng Mục III Chương V196,28m
21Ván khuôn lối vào, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V8,54m2
22Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250Đáp ứng Mục III Chương V232,19m3
D Bó vỉa, L=798,01m
1Đào đất chân bó vỉaĐáp ứng Mục III Chương V81,1m3
2Ván khuôn bó vỉa đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V183,54m2
3Đệm móng đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V27,93m3
4Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V83,39m3
5Gỗ ván chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V0,167m3
6Cốt thép gờ dầm D dĐáp ứng Mục III Chương V0,064tấn
7Cốt thép gờ dầm D d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,11tấn
8Ván khuôn dầm DĐáp ứng Mục III Chương V17,52m2
9Bê tông dầm D đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V2,36m3
10Lắp đặt dầm DĐáp ứng Mục III Chương V40CK
E Vỉa hè diện tích S=2.362,62m2
1Đào khuôn vỉa hè ĐC3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V47,68m3
2Đệm lớp cát dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V70,88m3
3Đệm VXM M50 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V2.362,62m2
4Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cmĐáp ứng Mục III Chương V2.362,62m2
5Ván khuôn BT chắn mép vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V44,6m2
6BT chắn mép vỉa hè 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V2,23m3
7Đệm móng đá 4x6 gờ chắnĐáp ứng Mục III Chương V1,68m3
8Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V1,68m3
F Ô trồng cây: 53 hố
1Đào đất hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V3,82m3
2Đắp đất hố trồng cây tận dụngĐáp ứng Mục III Chương V10,6m3
3Ván khuôn hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V139,92m2
4Bê tông hố trồng cây đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V7m3
5Quét vôi 3 n­ướcĐáp ứng Mục III Chương V61,48m2
G Gờ chắn lối vào
1Đào đất gờ chắn 2 bên lối vàoĐáp ứng Mục III Chương V1,9m3
2Đệm móng đá 4x6 gờ chắnĐáp ứng Mục III Chương V0,44m3
3Ván khuôn gờ chắnĐáp ứng Mục III Chương V49,78m2
4BT gờ chắn đá 2x4M200Đáp ứng Mục III Chương V4,98m3
H Hệ thống thoát nước
1Đào móng hố ga bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V79,58m3
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V14,24m3
3Bê tông đáy ga đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V17,28m3
4Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V103,33m3
5Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V131,55m2
6Gia công cốt thép gối ga dĐáp ứng Mục III Chương V1,009Tấn
7Bê tông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V11,9m3
8Cốt thép gờ tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,155tấn
9Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,776tấn
10Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V39m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V8,5m3
12Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V100CK
13Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V13,52m3
14Ván khuôn đổ bê tông hố thuĐáp ứng Mục III Chương V85,6m2
15Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V9,56m3
16Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,33Tấn
17Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,768Tấn
18Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Đáp ứng Mục III Chương V0,019Tấn
19Gia cống thép ống D21Đáp ứng Mục III Chương V5,6m
20Sơn sắt thép 3 lớpĐáp ứng Mục III Chương V43,2m2
21Đào mương đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V0,46m3
22Ván khuôn mương dẫnĐáp ứng Mục III Chương V1,63m2
23Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,24m3
24Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,007tấn
25Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V0,54m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,09m3
27Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V2CK
28Đào móng mươngĐáp ứng Mục III Chương V734,56m3
29Đập bỏ hố thu nước cũĐáp ứng Mục III Chương V3,81m3
30Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V80,1m3
31Bê tông móng mương đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V121,68m3
32Xây mương đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V259,05m3
33Xây mương đá hộc td VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V7,31m3
34Xây móng đá chẻ cũ t/d VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V2,82m3
35Ván khuôn gối mư­ơngĐáp ứng Mục III Chương V598,76m2
36Gia công cốt thép gối đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,329Tấn
37Bê tông gối mương đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V65,94m3
38Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V1,422tấn
39Cốt thép gờ tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V4,799tấn
40Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,411tấn
41Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V432,6m2
42Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V59,7m3
43Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V1.753CK
I Biển báo tam giác
1Đào móng đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V0,25m3
2Trục biển báo cũĐáp ứng Mục III Chương V2Cái
3Bê tông móng đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,25m3
4Thép chống xoay d14Đáp ứng Mục III Chương V0,002Tấn
5Lắp đặt biển báo cũĐáp ứng Mục III Chương V2Cái
6Sơn trắng đỏ trụ biển báo 2 lớpĐáp ứng Mục III Chương V2,57m2
7Đào móng đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V0,13m3
8Bê tông móng đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,13m3
9Thép chống xoay d14Đáp ứng Mục III Chương V0,001Tấn
10Lắp đặt biển báo tam giácĐáp ứng Mục III Chương V1Cái
11V/c đất thừa đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V743,73m3/km
12V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V743,73m3/km
J Cống dọc D80, L=235m
1Đào đất mương xây, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V665,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Đáp ứng Mục III Chương V161,21m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Đáp ứng Mục III Chương V258,75m3
4Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V61,57m3
5Lắp đặt ống cống chịu lực d80 đoạn L=1mĐáp ứng Mục III Chương V3đoạn
6Lắp đặt ống cống chịu lực d80 đoạn L=2,5mĐáp ứng Mục III Chương V8đoạn
7Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực đoạn L=1mĐáp ứng Mục III Chương V12đoạn
8Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực đoạn L=2,5mĐáp ứng Mục III Chương V80đoạn
9Nối ống cống bằng VXM Đkính ống 800mmĐáp ứng Mục III Chương V91mối nối
K Cống hộp BTCT H75x75, nối cống L=2m/1cái
1Nạo vét cống cũĐáp ứng Mục III Chương V4,5m3
2V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V4,5m3/km
3V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V4,5m3/km
4Đập bỏ hố thu nước cũĐáp ứng Mục III Chương V3,5m3
5Đào móng cống bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V0,73m3
6Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,38m3
7Gia công cốt thép ống cống dĐáp ứng Mục III Chương V0,036tấn
8Gia công cốt thép ống cống d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,047tấn
9Ván khuôn ống cốngĐáp ứng Mục III Chương V13,13m2
10Bê tông ống cống đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,65m3
11Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngĐáp ứng Mục III Chương V5,62m2
12Lắp đặt cống hộp 75x75Đáp ứng Mục III Chương V2Đoạn
13Vữa xi măng M100 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V0,3m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,01m3
15Gia công cốt thép mối nối d=6mmĐáp ứng Mục III Chương V0,002Tấn
16Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựaĐáp ứng Mục III Chương V1,68m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênĐáp ứng Mục III Chương V0,34m3
18V/c đất thừa đổ xa 1Km ĐL 4Đáp ứng Mục III Chương V0,34m3/km
19V/c đất đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V0,34m3/km
L Cống hộp BTCT H75x75, Km0+378,55
1Cắt mặt đường láng nhựa cũĐáp ứng Mục III Chương V11,3m
2Đập bỏ hố thu nước cũĐáp ứng Mục III Chương V1,43m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V1,43m3/km
4V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V1,43m3/km
5Đào móng cống bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V30,27m3
6Đệm móng, giảm tải đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V4,11m3
7Gia công cốt thép ống cống dĐáp ứng Mục III Chương V0,16tấn
8Gia công cốt thép ống cống d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,21tấn
9Ván khuôn ống cốngĐáp ứng Mục III Chương V13,13m2
10Bê tông ống cống đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V2,91m3
11Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngĐáp ứng Mục III Chương V25,29m2
12Lắp đặt cống hộp 75x75Đáp ứng Mục III Chương V9Đoạn
13Vữa xi măng M100 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V1,3m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,06m3
15Gia công cốt thép mối nối d=6mmĐáp ứng Mục III Chương V0,006Tấn
16Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựaĐáp ứng Mục III Chương V6,72m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênĐáp ứng Mục III Chương V19,26m3
18Đệm đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trênĐáp ứng Mục III Chương V11,91m2
19Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4.5kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V11,91m2
20V/c xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V8,51m3/km
21V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V8,51m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.899.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 + Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên)11
4 + Đối với nhà thầu lien danh: Chỉ huy trưởng công trình: 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).11
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).11
6 Đội trưởng thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T1
2 Lu rung 25T1
3 Máy cắt bê tông MCD 2182
4 Máy cắt uốn 5KW3
5 Máy hàn 23KW2
6 Máy trộn bê tông 250L2
7 Máy trộn vữa 150L2
8 Máy đào ≤ 1,6m3 1,6m32
9 Máy đào 0,4m3 0,4m31
10 Máy đầm bàn 1KW2
11 Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy lu bánh thép 16T1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
14 Máy đầm dùi 1,5KW2
15 Máy ủi 110CV1
16 Ô tô tưới nước 5m31
17 Ô tô tự đổ 10T2
18 Máy toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->