Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng cống Tiêu Xá tại vị trí K3+400 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849521-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng cống Tiêu Xá tại vị trí K3+400 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình
Số hiệu KHLCNT 20210764590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:30:00 đến ngày 2021-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa cống qua đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 9-12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10-16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Phần giải phóng mặt bằng + phá dỡ công trình cũ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
3Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
B * Chi tiết phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,22m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,43m3
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6265100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6265100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6265100m3
C * Chi tiết đất đào, đất đắp
1Mua đất đắp K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1.303,258m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8478100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
4Đào phá đường tránh, bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,4698100m3
5Bơm tát nước thi công máy 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
6Lắp đặt,nhấc bỏ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm ( NC và MTC x1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,839100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8735100m3
10Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,687100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9432100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7753100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9532100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8115100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8165100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8165100m3
D * Chi tiết sàn đạo
1Mua cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
2San cấp phối đá dăm bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
3Đào phá sàn đạo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
E * Chi tiết xây lát
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,212100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần không ngập đất, NC và MTCx0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,37100m
4Cừ thép larsen IV ( 76,1kg/md) thời gian thi công 2 thángMô tả kỹ thuật theo chương V132.185,7kg
5Gia công hệ văng chống ( VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4643tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4643tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4643tấn
8Vật liệu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V597,1456kg
9Mua cọc BTCT M250#, KT25x25cm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V333,3m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
16Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,05m3
17Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,19m3
18Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m3
19Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
20Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,51m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4767100m2
22Ván khuôn tường, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5745100m2
23Ván khuôn trần cống, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6302100m2
24Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9725tấn
25Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2628tấn
26Cốt thép trần cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9247tấn
27Đắp đất sét luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V139,78m3
28Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
29Thi công khớp nối bằng đồng ( KL đồng theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
F * Chi tiết dàn van, cầu công tác
1Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
2Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
4Ván khuôn thép, ván cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
5Ván khuôn dầm, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
6Ván khuôn sàn, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
7Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
8Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
9Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
10Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
11Cốt thép sàn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,73m2
14Thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V406,23kg
15Râu thép fi12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,76kg
G * Chi tiết dàn van, cánh cửa
1Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gia công hệ khung dàn van và cánh cống, lưới chắn rác ( Vd định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7101tấn
3Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7101tấn
4Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Cao su củ tỏi D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m
6Gỗ lim kín nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
H * Chi tiết kênh phía đồng + tiêu năng + gia cố mái kênh
I * Dốc nước + tiêu năng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,15100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
4Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
6Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,318tấn
7Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m3
8Ván khuôn tường, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9923100m2
9Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1868tấn
10Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
J * Gia cố mái kênh
1Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
2Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,58m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
4Ván khuôn mái, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m2
5Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
K * Chi tiết mái đê
1Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,84m3
2Ván khuôn mái, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m2
3Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,39m2
4Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
5Trát bậc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,28m2
L * Chi tiết mặt đê
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V37,41m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
3Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
4Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2334100m3
5Cắt khe ( VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62510m
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,875kg
M * Chi tiết dốc hoàn trả phía đồng
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1964100m3
2Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
6Cắt khe ( VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110m
7Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575kg
N * Chi tiết dốc hoàn trả phía sông
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,519100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
3Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
6Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
7Cắt khe ( VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3210m
8Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04kg
O * Chi tiết tường chắn đất phía đồng
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
3Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
4Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,91m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa cống qua đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-12T2
2 Đầm cóc còn sử dụng tốt1
3 Máy đào 0,6-1,25m32
4 Máy đầm 9-12T1
5 Máy ủi hoặc máy san còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l - 500l3
7 Đầm bàn còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi còn sử dụng tốt1
9 Búa căn khí nén còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn cắt thép còn sử dụng tốt3
12 Máy hàn còn sử dụng tốt2
13 Cần trục ô tô 10-16T1
14 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->