Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng cống Tiêu Xá tại vị trí K3+400 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng cống Tiêu Xá tại vị trí K3+400 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:30:00 đến ngày 2021-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa cống qua đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Phần giải phóng mặt bằng + phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| B | * Chi tiết phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | 100m3 |
| C | * Chi tiết đất đào, đất đắp | |||
| 1 | Mua đất đắp K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,258 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8478 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đường tránh, bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4698 | 100m3 |
| 5 | Bơm tát nước thi công máy 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 6 | Lắp đặt,nhấc bỏ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm ( NC và MTC x1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,839 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8735 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9432 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7753 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9532 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8115 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8165 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8165 | 100m3 |
| D | * Chi tiết sàn đạo | |||
| 1 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 2 | San cấp phối đá dăm bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đào phá sàn đạo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| E | * Chi tiết xây lát | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần không ngập đất, NC và MTCx0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | 100m |
| 4 | Cừ thép larsen IV ( 76,1kg/md) thời gian thi công 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132.185,7 | kg |
| 5 | Gia công hệ văng chống ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4643 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4643 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4643 | tấn |
| 8 | Vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,1456 | kg |
| 9 | Mua cọc BTCT M250#, KT25x25cm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3 | m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 20 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,51 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5745 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn trần cống, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9725 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2628 | tấn |
| 26 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9247 | tấn |
| 27 | Đắp đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,78 | m3 |
| 28 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng đồng ( KL đồng theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| F | * Chi tiết dàn van, cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,73 | m2 |
| 14 | Thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,23 | kg |
| 15 | Râu thép fi12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | kg |
| G | * Chi tiết dàn van, cánh cửa | |||
| 1 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công hệ khung dàn van và cánh cống, lưới chắn rác ( Vd định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | tấn |
| 3 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | tấn |
| 4 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Cao su củ tỏi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m |
| 6 | Gỗ lim kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| H | * Chi tiết kênh phía đồng + tiêu năng + gia cố mái kênh | |||
| I | * Dốc nước + tiêu năng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9923 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| J | * Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 2 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| K | * Chi tiết mái đê | |||
| 1 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m2 |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Trát bậc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| L | * Chi tiết mặt đê | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 10m |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | kg |
| M | * Chi tiết dốc hoàn trả phía đồng | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | kg |
| N | * Chi tiết dốc hoàn trả phía sông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10m |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | kg |
| O | * Chi tiết tường chắn đất phía đồng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa cống qua đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.660.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5-12T | 2 |
| 2 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,6-1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm | 9-12T | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l - 500l | 3 |
| 7 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép | còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô | 10-16T | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi