Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849531-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210787029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:28:00 đến ngày 2021-08-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,733,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt42,05m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên5,061100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmNhư trên1,397tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmNhư trên4,328tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmNhư trên0,173tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,688tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IINhư trên6,786100m
8Lá tôn cuộn dầy 1 lyNhư trên58cái
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên581 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnNhư trên1,45m3
11Bê tông bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên10m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọcNhư trên10m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,943100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% thủ công)Như trên23,5721m3
16Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyNhư trên0,269100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên8,846m3
18Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,72100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên28,35m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,447m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,266100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên22,642m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên1,312100m2
24Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên23,191m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,51100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,669100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất INhư trên0,669100m3/1km
28Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,737tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,074tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,848tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,501tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,671tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,851tấn
34Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên13,9361m3
35Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên4,645m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,8m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,385m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,058100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,012tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,24tấn
41Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,204m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,569m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,022100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanNhư trên0,029tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
46Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,173m2
47Bả xi măng vào tườngNhư trên15,173m2
48Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,458m2
49Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên22,29m2
50Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên1ht
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,144m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,801m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,278m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên20,162m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên78,185m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,937m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,955100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,78100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên1,764100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,421100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,478tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,75tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,395tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,333tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,038tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,239tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,218tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,555tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,151tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,228tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,796tấn
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên220,1m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên176,4m2
74Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên177,564m2
75Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Như trên234,215m2
76Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30Như trên65,592m2
77Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,5141m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,68m3
79Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,702m3
80Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,564m3
81Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên37,805m2
82Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,48m2
83Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaNhư trên5,925m2
84Đổ đất màu trồng cây bồn hoaNhư trên3,723m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,142m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên79,528m3
87Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên18,188m3
88Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên17,608m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên35,402m3
90Xây tường thu hồi bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,418m3
91Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,415m3
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên659,224m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên501,316m2
94Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên238,919m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên418,404m
96Vét mạch lõm tường ngoài nhàNhư trên16,8m
97Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻNhư trên38,718m2
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,658100m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên40,765m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên7,31m3
101Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm)Như trên67,795m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Như trên19,517m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Như trên119,844m2
104Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên412,14m2
105Công tác mài bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngNhư trên412,14m2
106Sơn nền nhà đa năng bằng hệ sơn epoxy, bả sau đó sơn 1 sơn lót, 2 sơn phủ chống trơn trượtNhư trên412,14m2
107Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựaNhư trên56,13m2
108Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mmNhư trên57,42m2
109Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hấtNhư trên24bộ
110Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên7bộ
111Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên2bộ
112Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên113,55m2
113Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mmNhư trên77,176m2
114Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép ngoài nhàNhư trên77,176m2
115Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kínhNhư trên50,8m
116Sản xuất sen hoa cửa, lan chớp bằng thép vuông đặc 14x14, thép hộp 40x80x2Như trên1.716,68kg
117Lam nhôm chẵn nắng hình chữ ZNhư trên35,08m2
118Lắp dựng hoa sắt, lam chớpNhư trên92,5m2
119Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Như trên9chữ
120Đắp tranh cổ độngNhư trên4bức
121Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mmNhư trên38,74m2
122Sản xuất cửa compact dày 12mmNhư trên16,128m2
123Lắp dựng vách ngăn, cửa nhựaNhư trên54,868m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên897,816m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên907,974m2
126Gia công giằng đứng, giằng kèoNhư trên0,731tấn
127Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên5,531tấn
128Gia công xà gồ thépNhư trên2,771tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên456,5311m2
130Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên5,531tấn
131Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên0,731tấn
132Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,771tấn
133Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơnNhư trên48cái
134Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơnNhư trên40cái
135Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơnNhư trên120cái
136Bu lông D12 xà gồ vối kèo, cả sơnNhư trên400cái
137Lợp mái bằng tôn cách nhiệt 11 sóng dày 0.45mmNhư trên4,507100m2
138Tôn úp nócNhư trên61,78m
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên412,14m2
140Gia công hệ khung thép gia cường trần thạch caoNhư trên1,805tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên99,8841m2
142Bả bằng bột bả vào trầnNhư trên412,14m2
143Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên412,14m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công)Như trên9,875100m2
145Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên4,212100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhư trên20,218100m2
147Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,244m3
148Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600-45wNhư trên18bộ
149Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18wNhư trên6bộ
150Lắp đặt đèn LED ốp trần 9wNhư trên3bộ
151Lắp đặt quạt trầnNhư trên1cái
152Triết áp quạt trầnNhư trên1cái
153Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên11cái
154Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên12cái
155Lắp đặt công tắc đơnNhư trên5cái
156Lắp đặt công tắc đôiNhư trên8cái
157Hộp CB âm tườngNhư trên5cái
158Hộp nối vuông 200x200mm:Như trên5bộ
159Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A( 16A, 32A, )Như trên7cái
160Lắp đặt các automat 63ANhư trên1cái
161Tủ điện âm tường 250x300x150Như trên1cái
162Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên441m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên59,8m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên68m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên2m
166Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2Như trên30m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmNhư trên651m
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên4cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên4cái
170Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mmNhư trên31m
171Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên4cọc
172Kéo rải dây dẫn thu sét, D=12mmNhư trên110m
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,921m3
174Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên3,307m3
175Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000Như trên1bộ
176Tủ cứu hỏaNhư trên4hộp
177Bình chữa cháyNhư trên4bình
178Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCNhư trên4cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,56100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên12cái
181Cầu chẵn rác D110Như trên6cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmNhư trên0,32100m
183Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmNhư trên2cái
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên3bộ
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên3bộ
186Lắp đặt gương soiNhư trên3cái
187Móc giấy vệ sinhNhư trên6bộ
188Lắp đặt kệ kínhNhư trên3cái
189Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên3cái
190Lắp đặt xí bệtNhư trên6bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên6cái
192Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Như trên1bể
193Lắp đặt ga thu sàn INOX D50Như trên2cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,05100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmNhư trên0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmNhư trên0,09100m
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmNhư trên4cái
198Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mmNhư trên2cái
199Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmNhư trên18cái
200Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mm ( nhân công nhân hệ số 1.5)Như trên4cái
201Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5)Như trên1cái
202Măng sông nối D27Như trên3cái
203Măng sông nối D21Như trên2cái
204Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hànNhư trên1cái
205Van phao + Dây điệnNhư trên1bộ
206Lắp đặt van khóa D34Như trên1cái
207Lắp đặt van khóa D21Như trên1cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,15100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,14100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,04100m
211Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên5cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên15cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên8cái
214Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmNhư trên8cái
215Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21mm, đoạn ống dài 300mNhư trên1100 m
216Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 21mmNhư trên5cái
217Máy bơm hàn quốcNhư trên1bộ
218Rọ chẵn rácNhư trên1cái
B Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên10,7521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên5,1161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,742m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,288100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,32m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,895m3
7Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên8,806m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên17,255m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên190,4m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,744tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,537tấn
12Gia công xà gồ thépNhư trên0,825tấn
13Bu lông 14Như trên132cái
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,744tấn
15Lắp cột thép các loạiNhư trên0,537tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,825tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên135,3011m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,752100m2
19Tôn úp nócNhư trên40,96m
C Hạng mục: Tường rào, cổng
1Phá dỡ tường gạch, móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên60,123m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên3,678m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên6,501m3
4Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,706100m3
5Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4kmNhư trên0,706100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,4100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,133100m3
8Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Như trên0,267100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên6,501m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên23,899m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,582m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,678m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,223100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,352tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên40,172m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,453m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên84,688m2
18Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên386,983m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên128,14m
20Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên475,515m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên100,792m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào thépNhư trên82,515m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên82,477m2
24Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên18,315m2
25Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên100,792m2
26Sơn tường rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên82,5151m2
27Tháo dỡ đá ốp trụ cộtNhư trên25,136m2
28Phá lớp vữa trát lót trụNhư trên25,136m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên55,165m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần cổngNhư trên41,942m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng thépNhư trên16,96m2
32Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,136m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào trụNhư trên25,136m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên97,107m2
35Sơn tường rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên16,961m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥5T, Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
12 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->