Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849662-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210787487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:46:00 đến ngày 2021-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,041,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo HSTK được duyệt3,196100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên3,196100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp INhư trên3,196100m3
4Đào nền đường, đường ống thoát nước, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào)Như trên143,291m3
5Đào nền, đào khuôn, đào cấp bằng máy đào Như trên12,896100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên2,866100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Như trên2,866100m3/1km
8Đào đường cũ, đất cấp IIINhư trên0,548100m3
9Đắp Taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Như trên1,103100m3
10Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên6,247100m3
11Đắp hè đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 50% KL đắp)Như trên6,314100m3
12Đắp hè đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 50% KL đắp)Như trên6,314100m3
13Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất)Như trên981,56m3
14Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như trên9,33100m3
15Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất)Như trên932,98m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiNhư trên2,521100m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiNhư trên3,614100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2Như trên18,292100m2
19Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hNhư trên2,974100tấn
20Mua vật liệu đá dăm đenNhư trên2,974100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cmNhư trên18,292100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 10TNhư trên2,974100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10TNhư trên2,974100tấn
24Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, rộng Như trên33,314m3
25Ván khuôn bê tông lót đan rãnh, ván khuôn gỗNhư trên1,061100m2
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên3,879100m2
27Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200Như trên26,202m3
28Lắp đặt bó vỉaNhư trên466m
29Lớp vữa lót bó vỉaNhư trên139,8m2
30Lắp đặt đan rãnh thu nướcNhư trên132,558m2
31Bê tông bó gáy hè, đá 1x2, rộng Như trên0,828m3
32Ván khuôn bó gáy hèNhư trên0,166100m2
33Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Như trên41,69m3
34Đắp cát nền móng công trìnhNhư trên74,566m3
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmNhư trên1.160,47m2
36Ván khuôn viên vỉaNhư trên0,493100m2
37Bê tông viên vỉa bồn cây, đá 1x2, mác 200Như trên1,848m3
38Lắp đặt viên vỉa bồn câyNhư trên123,2m
39Đổ đất trồng màu bồn câyNhư trên19,6m2
40Trông cây viết, ĐK 10-12cmNhư trên0,28100cây
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mmNhư trên69,41m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mmNhư trên27,6m2
43Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmNhư trên1cái
44Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmNhư trên1cái
45Ống thép D90 dày 3mmNhư trên3m
B Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần xây dựng)
1Bê tông đáy cửa thu, đá 1x2, rộng Như trên0,8437m3
2Ván khuôn bê tông đáy cửa thuNhư trên0,0315100m2
3Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Như trên1,0164m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên4,8048m2
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Như trên0,3234m3
6Ván khuôn mũ mốNhư trên0,0308100m2
7Gia công lưới chắn rácNhư trên61,49Kg
8Lắp dựng lưới chắn rácNhư trên1,98m2
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Như trên50,72m3
10Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng Như trên1,11m3
11Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng Như trên6,44m3
12Ván khuôn đáy hố gaNhư trên0,1733100m2
13Cốt thép đáy hố gaNhư trên0,5716tấn
14Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Như trên2,41m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên10,08m2
16Bê tông hố ga + mũ mố, đá 1x2, mác 250Như trên3,13m3
17Bê tông hố ga + mũ mố, đá 1x2, mác 200Như trên23,78m3
18Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗNhư trên2,7606100m2
19Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên2,2697tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên2,09m3
21Ván khuôn tấm đanNhư trên0,0724100m2
22Cốt thép tấm đanNhư trên0,1405tấn
23Lắp dựng tấm đan bằng máyNhư trên15cái
24Thang sắtNhư trên140,8kg
25Đào móng băng, rộng Như trên1,3632m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1227100m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 1/3 KL đào)Như trên4,5444m3
28Đóng cọc tre chiều dài cọc Như trên11,4100m
29Lớp đá dăm lótNhư trên1,824m3
30Xây móng bằng đá hộc, dày Như trên10,72m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Như trên2,6618m3
32Đào móng băng, rộng 3m, đất cấp II (Tính 10% KL đào)Như trên28,37131m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên2,5534100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,9457100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên1,8914100m3
36Vận chuyển đất tiếp cự ly Như trên1,8914100m3/1km
37Đóng cọc tre chiều dài cọc Như trên51,2663100m
38Đá dăm lót 4x6cmNhư trên9,318m3
39Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75Như trên10,555m3
40Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên12,5312m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngNhư trên0,0324100m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Như trên0,8688100m2
43Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300Như trên16,1186m3
44Cốt thép tường chắn, ĐK Như trên0,2879tấn
45Cốt thép tường chắn, ĐK Như trên0,8401tấn
46Đổ cống 3x2m bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300Như trên59,1336m3
47Ván khuôn tường cốngNhư trên1,9126100m2
48Ván khuôn mặt cốngNhư trên0,516100m2
49Cốt thép cống 3x2mNhư trên6,0459tấn
50Ốp thép D100x3.2Như trên12,1m
51Bịt đầu cộtNhư trên11cái
52Sơn sắt thép các loại 2 nướcNhư trên2,76321m2
53Đây xích sắt D6Như trên22m
C Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần lắp đặt)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống Như trên211 đoạn ống
2Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmNhư trên191 mối nối
3Lắp đế cống, đường kính ống D600mmNhư trên66cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống Như trên2621 đoạn ống
5Mua cống BTCT đúc sẵn D1000, HL93Như trên78m
6Mua cống BTCT đúc sẵn D1000, VHNhư trên184m
7Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mmNhư trên2521 mối nối
8Lắp đặt đế cống D1000mmNhư trên262cái
D Hạng mục: Thoát nước thải (Phần xây dựng)
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Như trên8,88m3
2Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng Như trên2,07m3
3Ván khuôn đáy hố gaNhư trên0,0643100m2
4Cốt thép đáy hố gaNhư trên0,1043tấn
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Như trên3,32m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên17,45m2
7Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Như trên7,02m3
8Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗNhư trên0,7308100m2
9Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên0,7414tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên0,8m3
11Ván khuôn tấm đanNhư trên0,024100m2
12Cốt thép tấm đanNhư trên0,0543tấn
13Lắp dựng tấm đanNhư trên16cái
E Hạng mục: Thoát nước thải (Phần lắp đặt)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D300mmNhư trên221 đoạn ống
2Mua cống BTCT D300, VHNhư trên27,5m
3Mua cống BTCT D300, HL93Như trên27,5m
4Nối ống bê tông, đường kính 300mmNhư trên181 mối nối
5Lắp đặt đế cống D300Như trên66cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D400mmNhư trên211 đoạn ống
7Nối ống bê tông, đường kính 400mmNhư trên191 mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mmNhư trên63cái
F Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x150cmNhư trên2cái
3Mua biển phản quang – Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
4Mua biển phản quang- Biển chức nhậtNhư trên2cái
5Khung đỡ biểnNhư trên2Cái
6Áo phản quangNhư trên2Cái
7Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2Cái
8Nhân công điều hành giao thôngNhư trên180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt3
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Công suất hoạt động ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
7 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
12 Máy lu bánh thép ≥ 9T Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->