Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:46:00 đến ngày 2021-08-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 3,196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 3,196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 3,196 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đường ống thoát nước, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào) | Như trên | 143,29 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp bằng máy đào | Như trên | 12,896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 2,866 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Như trên | 2,866 | 100m3/1km |
| 8 | Đào đường cũ, đất cấp III | Như trên | 0,548 | 100m3 |
| 9 | Đắp Taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 1,103 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 6,247 | 100m3 |
| 11 | Đắp hè đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 50% KL đắp) | Như trên | 6,314 | 100m3 |
| 12 | Đắp hè đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 50% KL đắp) | Như trên | 6,314 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 981,56 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 9,33 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 932,98 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Như trên | 2,521 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Như trên | 3,614 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2 | Như trên | 18,292 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 20 | Mua vật liệu đá dăm đen | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 18,292 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 10T | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10T | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, rộng | Như trên | 33,314 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót đan rãnh, ván khuôn gỗ | Như trên | 1,061 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 3,879 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 26,202 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 466 | m |
| 29 | Lớp vữa lót bó vỉa | Như trên | 139,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 132,558 | m2 |
| 31 | Bê tông bó gáy hè, đá 1x2, rộng | Như trên | 0,828 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó gáy hè | Như trên | 0,166 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 41,69 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 74,566 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Như trên | 1.160,47 | m2 |
| 36 | Ván khuôn viên vỉa | Như trên | 0,493 | 100m2 |
| 37 | Bê tông viên vỉa bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,848 | m3 |
| 38 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 123,2 | m |
| 39 | Đổ đất trồng màu bồn cây | Như trên | 19,6 | m2 |
| 40 | Trông cây viết, ĐK 10-12cm | Như trên | 0,28 | 100cây |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Như trên | 69,41 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Như trên | 27,6 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Ống thép D90 dày 3mm | Như trên | 3 | m |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông đáy cửa thu, đá 1x2, rộng | Như trên | 0,8437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy cửa thu | Như trên | 0,0315 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Như trên | 1,0164 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 4,8048 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,3234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0308 | 100m2 |
| 7 | Gia công lưới chắn rác | Như trên | 61,49 | Kg |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 1,98 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 50,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng | Như trên | 1,11 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng | Như trên | 6,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,1733 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đáy hố ga | Như trên | 0,5716 | tấn |
| 14 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Như trên | 2,41 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 10,08 | m2 |
| 16 | Bê tông hố ga + mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,13 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga + mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 23,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗ | Như trên | 2,7606 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 2,2697 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0724 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1405 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Như trên | 15 | cái |
| 24 | Thang sắt | Như trên | 140,8 | kg |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Như trên | 1,3632 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1227 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 1/3 KL đào) | Như trên | 4,5444 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Như trên | 11,4 | 100m |
| 29 | Lớp đá dăm lót | Như trên | 1,824 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như trên | 10,72 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Như trên | 2,6618 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng 3m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 28,3713 | 1m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 2,5534 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,9457 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 1,8914 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Như trên | 1,8914 | 100m3/1km |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Như trên | 51,2663 | 100m |
| 38 | Đá dăm lót 4x6cm | Như trên | 9,318 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Như trên | 10,555 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên | 12,5312 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Như trên | 0,0324 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Như trên | 0,8688 | 100m2 |
| 43 | Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 16,1186 | m3 |
| 44 | Cốt thép tường chắn, ĐK | Như trên | 0,2879 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường chắn, ĐK | Như trên | 0,8401 | tấn |
| 46 | Đổ cống 3x2m bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 | Như trên | 59,1336 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường cống | Như trên | 1,9126 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn mặt cống | Như trên | 0,516 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cống 3x2m | Như trên | 6,0459 | tấn |
| 50 | Ốp thép D100x3.2 | Như trên | 12,1 | m |
| 51 | Bịt đầu cột | Như trên | 11 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Như trên | 2,7632 | 1m2 |
| 53 | Đây xích sắt D6 | Như trên | 22 | m |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống | Như trên | 21 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Như trên | 19 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp đế cống, đường kính ống D600mm | Như trên | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống | Như trên | 262 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mua cống BTCT đúc sẵn D1000, HL93 | Như trên | 78 | m |
| 6 | Mua cống BTCT đúc sẵn D1000, VH | Như trên | 184 | m |
| 7 | Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Như trên | 252 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Như trên | 262 | cái |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 8,88 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng | Như trên | 2,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,0643 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy hố ga | Như trên | 0,1043 | tấn |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Như trên | 3,32 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 17,45 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗ | Như trên | 0,7308 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,7414 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0543 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 16 | cái |
| E | Hạng mục: Thoát nước thải (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D300mm | Như trên | 22 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mua cống BTCT D300, VH | Như trên | 27,5 | m |
| 3 | Mua cống BTCT D300, HL93 | Như trên | 27,5 | m |
| 4 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Như trên | 18 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt đế cống D300 | Như trên | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D400mm | Như trên | 21 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Như trên | 19 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm | Như trên | 63 | cái |
| F | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x150cm | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Mua biển phản quang – Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Mua biển phản quang- Biển chức nhật | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Khung đỡ biển | Như trên | 2 | Cái |
| 6 | Áo phản quang | Như trên | 2 | Cái |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | Cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy mài ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi