Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường Mầm non Cầu Kè; Trường Mầm non Hòa Tân; Trường Mầm non An Phú Tân; Trường Mẫu giáo Tam Ngãi; Trường Mẫu giáo Châu Điền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832304-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường Mầm non Cầu Kè; Trường Mầm non Hòa Tân; Trường Mầm non An Phú Tân; Trường Mẫu giáo Tam Ngãi; Trường Mẫu giáo Châu Điền)
Số hiệu KHLCNT 20210832273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:44:00 đến ngày 2021-09-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,077,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 3.493.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình, hạng III.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, hạng III- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng, hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 02 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ  3T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 25
3-Máy vận thăng  500Kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn Bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào bánh xích  0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) (Hạng mục: Trường Mầm non Cầu Kè; Trường Mầm non Hòa Tân; Trường Mầm non An Phú Tân; Trường Mẫu giáo Tam Ngãi; Trường Mẫu giáo Châu Điền)
Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh; địa chỉ số 241, đường Trần Phú phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.ĐT: 0938994102 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.ĐT: 0938994102
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 10 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẦU) TRƯỜNG MẦM NON CẦU KÈ
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V991,943m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.978,422m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.951,162m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V396,53m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V215,04m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V144,3072m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V59,84m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V991,943m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V991,943m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,23m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7.929,584m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.978,422m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.951,162m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3072m2
16Vách kính khung nhôm hệ 720 kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
17Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
18Cung cấp lắp dựng khung lưới thép chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8522m3
20Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4012m3
21Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4392m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,71m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,29m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,97m2
25Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
29Cung cấp théo hộp mạ kẽm 50x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,156m
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
31Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
32Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
33Cung cấp lắp dựng máng nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 4.8mm (Có khung bảo vệ bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5372100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON CẦU KÈ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7523m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768Tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6361m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,828m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,208m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,32m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V647m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
C HẠNG MỤC : NÂNG CẤP LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG MẦM NON HÒA TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,804m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,402m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9039m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m2
5Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
8Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,898100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,184m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
11Lát sân bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,8m2
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO BẾP ĂN 01 CHIỀU VÀ CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON HÒA TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
4Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4042m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,342m2
8Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
9Cung cấp, lắp dựng khung kính mặt tiền, khung nhôm hệ 1000 kết hợp kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
10Cung cấp, lắp dựng khung kính trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
11Phá dỡ nền gạch men 500x500 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V172,5264m2
12Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V171,4344m2
13Lát nền bằng gạch Granite mài bóng kích thước 600x600 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5264m2
14Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,4944m2
15Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,94m2
16Cung cấp, lắp đặt máng xối bằng tole phẳng dày 1mm dùng thép bản V30x3 giữ máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V23,7md
E HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (AN TRẠI) TRƯỜNG MẦM NON AN PHÚ TÂN
1Vệ sinh sê nô, mái bê tông cốt thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V131,52m2
2Tháo dỡ trần Blamri hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V333,72m2
3Tháo dỡ các ổ khóa cửa đi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
7Đục nhám mặt tường trong phòng học trệt và lầu cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V254,08m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,944m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V607,4328m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V895,5928m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V476,984m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, )Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,72m2
16Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V131,52m2
17Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V217,2m2
18Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,52m2
19Cung cấp, lắp đặt ổ khóa bấm hiệu SOLEX (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Xây tường gạch bê tông không nung (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
22Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học trệt và lầu bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,08m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,944m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V845,9248m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,5248m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
27Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
28Cung cấp, lắp đặt bảng Mika nền xanh lọng chữ trắng, kích thước bảng Mika 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
F HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN LÁNG XI MĂNG (AN HÒA) TRƯỜNG MẦM NON AN PHÚ TÂN
1Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3
4Cắt khe sân bê tông, tạo kích thước tấm đan 3000x3000x100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7610m
G HẠNG MỤC : CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TAM NGÃI
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,07m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V862,455m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,98m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,16m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,923100m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,07m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V53,07m2
15Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly, có khung nhôm bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
17Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.890,33m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V869,205m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,16m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch men KT 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
H HẠNG MỤC : LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO TAM NGÃI
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Rải vải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM LẺ ẤP TRÀ BÔN)
1Tháo dỡ lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0864m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn > 40 mm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,3052100m
6Đệm cát đầu cừ móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,1775m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2926100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,516m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6057m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3826100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3356Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398Tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0605m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4316100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762Tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311Tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,608m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,913100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3141Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509Tấn
21Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1248m3
22Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,743m3
23Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,978m3
24CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,936m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,044m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,599m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,348m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,67m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 400x400 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
33Cung cấp khung lưới B40 khung cố định (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7525m2
34Lắp dựng khung lưới B40 khung cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,7525m2
35CCLĐ chong nhọn đầu rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V71,18m
36Cung cấp cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
37Lắp đặt cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
39Gia công khung bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276Tấn
40Lắp dựng khung bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276Tấn
41Ốp tôn phẳng vào khung bảng tên (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
42CCLD bảng tên trường bằng chữ MIKA cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Cung cấp vật tư và vẽ tranh vui chủ đề thiếu nhiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,535m2
45Kẻ ron cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
J HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,422m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0172m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1262100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,117m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0525m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1905100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
8Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8036m3
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2391m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3073m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,56m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm, dày 9.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO SONG SẮT TRƯỜNG MẪU GIÁO CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM LẺ ẤP Ô RỒM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582100m3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn > 40 mm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,06100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7378m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8636tấn
13Ép tấm đan bê tông côt thép bằng máy đào 0.50m3Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,485m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4866100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
22Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8438m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,095m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,14m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic hình vân đá KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
28Cung cấp khung lưới B40 khung cố định (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,185m2
29Lắp dựng khung lưới B40 khung cố định (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,185m2
30CCLĐ chong nhọn đầu rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
31Cung cấp cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
32Lắp dựng cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
34Gia công khung bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
35Lắp dựng khung bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
36Ốp tôn phẳng vào khung bảng tên (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
37CCLD bảng tên trường bằng chữ MIKA cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Cung cấp vật tư và vẽ tranh vui chủ đề thiếu nhiMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V115,905m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,915m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN HÒA TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3 - HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
4Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN HÒA TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3 - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V22,98m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
N HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MN HOÀ TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3) – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN HOÀ TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3) – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
19Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V190m
21Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
23Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
P HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN AN PHÚ TÂN (AN TRẠI - HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
Q HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 P HỌC TRƯỜNG MN AN PHÚ TÂN (AN TRẠI - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
R HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MN AN PHÚ TÂN (AN TRẠI) – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V540m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
S HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG TAM NGÃI (HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Nẹp nhựa loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V50m
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 17 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẦU) TRƯỜNG MẦM NON CẦU KÈ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rữa inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U HẠNG MỤC : CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON HÒA TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3)
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học SinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rữa inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
V HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (AN TRẠI) TRƯỜNG MN AN PHÚ TÂN
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
11Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
W HẠNG MỤC : SƠN MỚI HÀNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG MẦM NON CẦU KÈ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1.425,392m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,905m2
3Cung cấp vật tư và vẽ tranh vuiMô tả kỹ thuật theo chương V37,34m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,052m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V66,905m2
X HẠNG MỤC : XÂY MỚI PHÒNG BẢO VỆ TRƯỜNG MẦM NON HÒA TÂN (ĐIỂM CHÔNG NÔ 3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,1021100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8078m3
7Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,7m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4585100m
8Lớp cát đệm đầu cọc tramMô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2194m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5938m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4217m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
25Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8048m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973100m2
29Thi công trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
30Xây gạch bê tông khôngt nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
31Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5952m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4036m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m2
36Lát nền bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,695m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,569m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,688m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,144m2
42Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,264m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,58m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,415m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,429m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, kính trắng dày 4.8mm có khung bảo vệ bằng Inox (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
48Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 3.493.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 5 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình, hạng III.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, hạng III- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.42
5 Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng, hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.32
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 02 công trìnhdân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ  3T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)3
2 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)25
3 Máy vận thăng  500Kg Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
4 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
5 Máy trộn Bê tông 250L Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)5
6 Máy cắt uốn thép 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)3
7 Máy đào bánh xích  0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
8 Máy đầm dùi 1.5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)4
9 Máy hàn 23KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
10 Máy phát điện 5KVA Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->