Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849357-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã Anh Sơn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:40:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tổng tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào có thể tích gàu≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m2
3Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,5732m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V55,9866m3
6Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
7Phá dỡ phần móng đến cos hoàn thiện bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
9Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8072m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V23,2544m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
14Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
16Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4công
17Đào xúc triệt ha lên xe vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1897100m3
18Vận chuyển triệt hạ ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1897100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8633100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,70321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1259m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7388m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3275tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7335100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7224m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6118m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6821m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3986tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6821m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4216100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,578210m³/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8985m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,372m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,372m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0213tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7208100m2
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2381m3
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1232m2
28Sơn cột nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,1232m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6551m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3696100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6903tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8423tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,1456m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,1456m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8905m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2084tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9927100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V499,27m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,27m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1426m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3531100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
47Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9146m3
48Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,223m2
49Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
50Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,42m
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU màu cánh gián 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,025m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,31m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,31m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5345m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3465100m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,024m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,024m2
60Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5004m3
61Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m2
63Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,64m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0353m3
67Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9942m3
68Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6544m3
69Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6544m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,858m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V808,046m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,858m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V808,046m2
74Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297m3
75Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m2
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6369m3
77Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V386,834m2
78Lát gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6252m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,88m2
80Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
81Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,144m2
82Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
83Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
84Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
85Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
86Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1844m2
87Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,1844m2
88Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,1844m2
89Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa+ KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
90Lan can bằng thép hộp 20x40x1,5; tay vịn D76x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V46,046m2
91Đắp chữ "Nhà hiệu bộ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3933m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,04m
95Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
97Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,136m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V95,136m2
99Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2384m3
100Trát tường dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,632m2
101Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7253m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
105Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258tấn
107Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0674100m2
108Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,72m
109Ke chống bão (04 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9673m3
111Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1152m3
112Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6209m2
113Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
128Máy bơm PB 088EA công suất 125wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
132Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
133Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
134Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
136Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
139Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
140Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
141Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
142Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Đai kẽm cố định ống + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
144Lắp đặt hộp điện KT250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
145Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
155Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
156Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
160Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
162Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
163Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1851m3
169Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,185m3
170Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
171Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
172Bình bọt chữa cháy CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
173Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Đào móng bể bằng TC, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87521m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
177Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
179Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1774m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
182Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5707m3
183Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1654m2
184Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,1654m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6687m2
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0048100m2
189Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3
190Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97471m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,828m3
192Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9456m3
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
194Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
195Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,249m3
196Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
197Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2003tấn
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,90661m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6589m3
202Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9279m3
203Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2208m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
205Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6355m3
206Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
207Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
210Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tổng tải trọng 5-10T Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy tời điện Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy đào có thể tích gàu≤0,8m3 Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->