Gói thầu: Gói thầu số 09: “Mua sắm vật tư chính”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825463-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: “Mua sắm vật tư chính” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825448 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 19:08:00 đến ngày 2021-08-25 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 565,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 THANG |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính mica | 5 | Cái | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm | ||
| 2 | Đệm kính mica | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 60mm thiết diện 6mm | ||
| 3 | Đệm cao su | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 4 | Đệm cao su | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 44mm thiết diện 6mm | ||
| 5 | Chốt chẻ | 50 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 6 | Khóa | 2 | Cái | Vật liệu I nốc 304, hình trònthiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 7 | Vòng chắn dầu | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 71mm đường kính trong 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 8 | Vòng chắn dầu | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 2mm | ||
| 9 | Vòng chắn dầu | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm | ||
| 10 | Vòng đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 11 | Vòng đệm bịt kín | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 50mm thiết diện 6mm | ||
| 12 | Đệm bịt kín | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 332mm thiết diện 6mm | ||
| 13 | Vòng bịt kín | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 14 | Tấm đệm đồng- amiăng | 15 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ c dầy 2,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 18mm nhiệt độ làm việc từ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 15 | Cốc nhớt | 2 | Chiếc | Chất liệu mica trong suất trọn bộ gồm phần cốc thân tròn đường kính ngoài 46mm đường kính trong 30mm cao 40mm gắn với phần gốc gồm bu lông và đệm, để kiểm tra mức nhiêu liệu của chi tiết | ||
| 16 | Túi cao su bù trừ áp suất | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm chiều dài 160mm | ||
| 17 | Tấm đệm đồng- amiăng | 15 | Chiếc | Chất liệu amiang lõi đồng, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 35mm đường kính trong 20mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 18 | Đai ốc | 5 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 19 | Túi cao su bù trừ áp suất | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm chiều dài 39mm | ||
| 20 | Đệm đồng | 10 | Chiếc | Chất liệu đồng dầy 2,5mm đường kính ngoài 35mm đường kính trong 20mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 21 | Bao che cao su | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 22 | Tấm đệm | 5 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 96mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 23 | Vòng đệm bảo hiểm | 5 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 2,5mm đường kính ngoài 94mm đường kính trong 80mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 24 | Chốt chẻ | 20 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 20mm | ||
| 25 | Chốt chẻ | 40 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 32mm | ||
| 26 | Ốc tự hãm | 20 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác bước ren M5 | ||
| 27 | Vít ốp | 40 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm | ||
| 28 | Vỏ van nạp khí | 5 | Chiếc | Chất liệu hợp kim, chụp đầu van nạp bảo vệ van nạp trong môi trường không khí dầu mỡ. Hình tròn bước ren M6L dài12mm | ||
| 29 | Chụp đầu mút | 5 | Chiếc | Chất liệu mi ca trong suất. Dài 150mm rộng 80mm | ||
| 30 | Bóng đèn tín hiệu | 5 | Chiếc | Bóng dèn sợi đốt điện áp 7,5V xoay chiều 400HZ | ||
| 31 | Truyền cảm | 5 | Bộ | Chụp mi ca thân tròn, phần thân cắm vào truyền cánh quay, đầu là mi ca trong xuất, môi trường chân không | ||
| 32 | Đệm nhôm | 2 | cái | Chất liệu nhôm dẻo, hình tròn, đường kính trong 10,2mm đường kính ngoài 14mm dày 1,4mm | ||
| 33 | Đệm đồng | 16 | cái | Chất liệu đồng, hình tròn, đường kính trong 12mm đường kính ngoài 20mm dày 1,4 | ||
| 34 | Đệm đồng | 3 | cái | Chất liệu đồng, hình tròn, đường kính trong 3mm đường kính ngoài 8mm dày 0,6mm | ||
| 35 | Đệm cao su | 16 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%, đường kính trong 12mm đường kính ngoài 14 mm | ||
| 36 | Đệm cao su | 4 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%, đường kính trong 2mm đường kính ngoài 9mm | ||
| 37 | Đệm cao su | 8 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%, đường kính trong 20mm đường kính ngoài 231mm | ||
| 38 | Đệm cao su | 3 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%, đường kính trong 14mm đường kính ngoài 16mm | ||
| 39 | Đệm amiăng cốt thép | 8 | cái | Chất liệu amiang lõi thép chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 40 | Đệm amiăng cốt thép | 8 | cái | Chất liệu amiang lõi thép chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 41 | Đệm amiăng | 20 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 42 | Đệm amiăng | 2 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 43 | Đệm amiăng | 2 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 44 | Đệm amiăng | 1 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 45 | Đệm giấy | 1 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 46 | Đệm tai mèo | 3 | cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 4mm | ||
| 47 | Đệm tai mèo | 3 | cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 4mm | ||
| 48 | Đệm tai mèo | 10 | cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 4mm | ||
| 49 | Đệm amiăng | 12 | cái | Chất liệu amiang lõi thép chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 50 | Đệm amiang cốt thép | 12 | cái | Chất liệu amiang lõi thép chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 51 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm | ||
| 52 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 8mm thiết diện 0,8mm | ||
| 53 | Đệm cao su | 20 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 10mm thiết diện 0,8mm | ||
| 54 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1mm | ||
| 55 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,2mm | ||
| 56 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 16mm thiết diện 1,5mm | ||
| 57 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm | ||
| 58 | Đệm cao su | 20 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 20mm thiết diện 1,8mm | ||
| 59 | Đệm cao su | 16 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 22mm thiết diện 1,8mm | ||
| 60 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 1,8mm | ||
| 61 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 3mm | ||
| 62 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 4mm | ||
| 63 | Đệm cao su | 16 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 64 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 10mm | ||
| 65 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 26mm thiết diện 4mm | ||
| 66 | Đệm cao su | 24 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 26mm thiết diện 3mm | ||
| 67 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính26mm thiết diện 4mm | ||
| 68 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 26mm thiết diện 8mm | ||
| 69 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1,2mm | ||
| 70 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm | ||
| 71 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm | ||
| 72 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 32mm thiết diện 4,8mm | ||
| 73 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 36mm thiết diện 6,8mm | ||
| 74 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm | ||
| 75 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. | ||
| 76 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 77 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 78 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 34 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm | ||
| 79 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm | ||
| 80 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm | ||
| 81 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm | ||
| 82 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm | ||
| 83 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm | ||
| 84 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Chất liệu thép dẻo hình tròn chịu dầu mỡ nhiệt độ làm việc từ 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 60mm đường kính ngoài 70mm . | ||
| 85 | Đệm bảo hiểm | 80 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 86 | Đệm bảo hiểm | 184 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 87 | Đệm bảo hiểm | 44 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 88 | Đệm bảo hiểm | 30 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 36mm đường kính trong 10 mm dày 3mm | ||
| 89 | Đệm bảo hiểm | 30 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 46mm đường kính trong 16 mm dày 4mm | ||
| 90 | Đệm bảo hiểm | 180 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 66mm đường kính trong 30 mm dày 6mm | ||
| 91 | Đệm bảo hiểm | 192 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 19mm dày 5mm | ||
| 92 | Đệm bảo hiểm | 46 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16 mm dày 10mm | ||
| 93 | Đệm bảo hiểm | 68 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 36mm đường kính trong 10 mm dày 10mm | ||
| 94 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 46mm đường kính trong 26 mm dày 10mm | ||
| 95 | Đệm giấy | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm dạng tam giác 3 lỗ định vị có 2 cạnh dài 28mm cạnh còn lại dài 36mm | ||
| 96 | Đệm bịt kín | 20 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,5mm | ||
| 97 | Đệm bịt kín | 20 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 19,2 mm thiết diện 1,5mm | ||
| 98 | Đệm bịt kín | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 1,2mm thiết diện 2mm | ||
| 99 | Đệm bịt kín | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm | ||
| 100 | Đai ốc | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M6 | ||
| 101 | Cốc bảo hiểm | 2 | Cái | Chất liệu mica trong suất trọn bộ gồm phần cốc thân tròn đường kính ngoài 46mm đường kính trong 30mm cao 40mm gắn với phần gốc gồm bu lông và đệm, để kiểm tra mức nhiêu liệu của chi tiết | ||
| 102 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 2mm | ||
| 103 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 2652mm đầu mũ M28 bước ren M12 | ||
| 104 | Đệm | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm | ||
| 105 | Vít cấy | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn chiều dai 8mm bước ren M3 | ||
| 106 | Đai ốc | 50 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M20 cao 28mm bước ren M6 | ||
| 107 | Đệm | 50 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 108 | Đệm | 50 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 109 | Đệm | 4 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 18,2mm thiết diện 1,5mm | ||
| 110 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 13mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 111 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 93mm thiết diện 2mm | ||
| 112 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 113 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M6 | ||
| 114 | Đai ốc | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương lục giác, đầu mũ M20, bước ren M6 | ||
| 115 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 116 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 60mm, đầu mũ M20, bước ren M6 | ||
| 117 | Đai ốc | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 118 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 119 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 120 | Đệm amiăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 121 | Đệm cao su | 6 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 122 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 123 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 124 | Bu lông | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 125 | Đệm amiăng | 8 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 126 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 127 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 128 | Đệm nhôm | 4 | Cái | Chất liệu nhôm dẻo, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 129 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 130 | Bu lông | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 131 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 56mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 132 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 73mm đường kính trong 50mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 133 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 45mm đường kính trong 30mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 134 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 135 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 20,2mm thiết diện 6mm | ||
| 136 | Đệm | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 8mm thiết diện 6mm | ||
| 137 | Vòng kẹp | 4 | Bộ | Chất liệu nhôm hợp kim Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 40mm thiết diện 6mm | ||
| 138 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 100mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 139 | Đệm | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 182mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 140 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M12, bước ren M10 | ||
| 141 | Đệm ami ăng | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 24mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 142 | Đệm ami ăng | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 45mm đường kính trong 23mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 143 | Đệm ami ăng | 1 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 107mm đường kính trong 74mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 144 | Vòng đệm phíp | 3 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 107mm đường kính trong 74mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 145 | Vòng đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 16mm đường kính ngoài 22mm thiết diện 6mm | ||
| 146 | Vòng bịt kín | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 17mm thiết diện 2mm | ||
| 147 | Tấm đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 17mm đường kính ngoài 40mm thiết diện 6mm | ||
| 148 | Tấm đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 17mm đường kính ngoài 44mm thiết diện 6mm | ||
| 149 | Tấm đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 14mm đường kính ngoài 14mm thiết diện 6mm | ||
| 150 | Đai ốc | 12 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M5 cao 30mm bước ren M6 | ||
| 151 | Đai ốc | 12 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M4 cao 33mm bước ren M6 | ||
| 152 | Bu lông | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 160mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 153 | Bu lông | 3 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 6mm chiều cao 34mm, đầu mũ M5, bước ren M10 | ||
| 154 | Vít | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 155 | Vít | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 156 | Vít | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 12mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 157 | Vít | 12 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 5mm chiều cao 12mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 158 | Ống cao su chịu nhiệt | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, thân tròn chịu dầu mỡ, chịu nhiệt Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính Φ8mm | ||
| 159 | Ống cao su chịu nhiệt | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính Φ14mm | ||
| 160 | Ống cao su chịu nhiệt | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính Φ16mm | ||
| 161 | Đệm đồng | 5 | Cái | Chất liệu đồng đỏ. Đường kính trong Φ14mm đường kính ngoài Φ35mm độ dày 2mm | ||
| 162 | Đệm bịt kín | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 20,2mm thiết diện 6mm | ||
| 163 | Đệm bịt kín | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 20,2mm thiết diện 6mm | ||
| 164 | Kính | 5 | Cái | Chất liệu mi ca trong suất kích thước 50mm x 52mm dày 2mm | ||
| 165 | Đệm bịt kín | 15 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 50mm | ||
| 166 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 50mm đường kính ngoài 100mm | ||
| 167 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 50mm đường kính ngoài 100mm | ||
| 168 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 50mm | ||
| 169 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 12mm đường kính ngoài 47mm | ||
| 170 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 9mm đường kính ngoài 20mm | ||
| 171 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 59mm đường kính ngoài 165mm | ||
| 172 | Chốt chẻ | 10 | Cái | chat INOC 304 THIET DIEN 3.5 DAI 45MM | ||
| 173 | Ống cao su cốt vải | 12 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 174 | Ống cao su cốt vải | 24 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 14 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 175 | Ống cao su cốt vải | 23 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 176 | Ống cao su cốt vải | 29 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 18 mm. Áp suất làm việc của ống là 250 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-95 | ||
| 177 | Ống cao su cốt vải | 15 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 28 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-96 | ||
| 178 | Ống cao su cốt vải | 9 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-97 | ||
| 179 | Ống cao su cốt vải | 1 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-98 | ||
| 180 | Thép | 5 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 14mm mác thép C45 | ||
| 181 | Thép | 3 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 18mm mác thép C45 | ||
| 182 | Thép | 4 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 20mm mác thép C45 | ||
| 183 | Thép | 10 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 22mm mác thép C45 | ||
| 184 | Thép | 5,5 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 25mm mác thép C45 | ||
| 185 | Thép | 4,5 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 28mm mác thép C45 | ||
| 186 | Thép | 4 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 30mm mác thép C45 | ||
| 187 | Thép | 4,5 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 32mm mác thép C45 | ||
| 188 | Thép | 3 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 35mm mác thép C45 | ||
| 189 | Thép | 3 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 38mm mác thép C45 | ||
| 190 | Thép | 3 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 42mm mác thép C45 | ||
| 191 | Thép | 0,5 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 48mm mác thép C45 | ||
| 192 | Thép | 1 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 52mm mác thép C45 | ||
| 193 | Thép | 1 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 55mm mác thép C45 | ||
| 194 | Thép | 1 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 65mm mác thép C45 | ||
| 195 | Nhôm hợp kim T7075 | 1 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 196 | Nhôm hợp kim T7075 | 1 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 197 | Nhôm hợp kim T7075 | 1 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 198 | Nhôm hợp kim T7075 | 1 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 199 | Nhôm hợp kim T7075 | 1,5 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 200 | Nhôm hợp kim T7075 | 1,2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 201 | Nhôm hợp kim T7075 | 0,5 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 202 | Nhôm hợp kim T7075 | 1 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 203 | Nhôm hợp kim T7075 | 1 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 204 | Nhôm tấm T7075 | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075 | ||
| 205 | Vải chịu nhiệt | 15 | m | Vải bọc sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 THANG | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi