Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây mới, cải tạo nâng cấp một số hạng mục Đồn Biên phòng Ba Lạt (84) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây mới, cải tạo nâng cấp một số hạng mục Đồn Biên phòng Ba Lạt (84) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:58:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,519,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T ; Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào 1 gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ KHO SÚNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7579 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2813 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1954 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột chờ TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3591 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3851 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4412 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3677 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1526 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8752 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột cos 3,600 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột cos 3,600 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột cos 3,600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột cos 3,600 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm mái tréo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái tréo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm mái tréo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái tréo ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mái tréo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm mái tréo nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 42 | Bê tông mái tréo bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3239 | m3 |
| 43 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | m3 |
| 46 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | m3 |
| 47 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, láng vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1241 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1497 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | m3 |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | 100m2 |
| 58 | Mua + lợp ngói úp nóc Hạ Long 340x170x15 (3v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | viên |
| 59 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | m2 |
| 60 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,518 | m2 |
| 63 | Trát dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát Ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8264 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9036 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,596 | m2 |
| 66 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,74 | m |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,552 | m2 |
| 68 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8752 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9692 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,844 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2808 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 75 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 78 | Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | T. bộ |
| 79 | Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | T. bộ |
| 80 | Mua then + khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Mua + lắp dựng chốt đuôi chuột cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 83 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 84 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 88 | Mua chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Xi măng PC40 bút sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 91 | Cát vàng việt trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 92 | Kẹp + bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 94 | Đào đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 107 | Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Mua + lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 109 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 110 | Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 111 | Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 119 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8804 | 1m3 |
| 120 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 123 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép bàn lau chùi vũ khí, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 128 | Bê tông bàn lau chùi vũ khí , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| B | NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8563 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9138 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3298 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4232 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2324 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7303 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9415 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,396 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 41 | Bê tông, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào xúc đất móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2282 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | m3 |
| 49 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5585 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7656 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn cos 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn cos 0,5m, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn cos 0,5m bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giằng tường thu hồi nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói fuji kt 424x335 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m2 |
| 63 | Mua + lợp ngói úp nóc fuji kt 380x210x100 (3v/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,641 | viên |
| 64 | Mua + lợp ngói bờ bò fuji kt 416x210x112 (3v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,282 | viên |
| 65 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,524 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,524 | m2 |
| 67 | Trát mái sê nô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9036 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 69 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,71 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4905 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,597 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1164 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 78 | Lát nền nhà vệ sinh + khu vệ sinh phòng tạm giữ gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 79 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,635 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0336 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2575 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 83 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 86 | Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | T. bộ |
| 87 | Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | T. bộ |
| 88 | Mua then + khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Mua + lắp dựng chốt đuôi chuột cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 91 | Đào móng bể chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 96 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7913 | m3 |
| 101 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0968 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 112 | Mua chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Xi măng PC40bút sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 115 | Cát vàng việt trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 116 | Kẹp + bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 118 | Đào đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 125 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 134 | Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 135 | Mua + lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 137 | Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 138 | Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 146 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Mua + lắp đặt van phao tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m |
| 159 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát , ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE ( NHÀ XE 01, NHÀ XE 02) | |||
| 1 | Đào móng nhà xe , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7044 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 8 | Lắp cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6925 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt máng nước, úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,592 | m |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 17 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền nhà xe chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,855 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5097 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1279 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8731 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 33 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4609 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 42 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ dầm móng DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5847 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 52 | Đào phần gia cố ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 1m3 |
| 53 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0679 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6991 | m2 |
| 55 | Cắt mạch cho nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 10m |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ dầm D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái cos 2,700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3873 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8514 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6158 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,774 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0682 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,234 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,734 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,098 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3324 | m2 |
| 76 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3324 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8196 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1342 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,774 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | tấn |
| 82 | Sơn vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | 1m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6957 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6957 | tấn |
| 85 | Gia công giằng cánh trên, hệ giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng giằng cánh trên, hệ giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 87 | Sơn giằng cánh trên, hệ giằng đứng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1m2 |
| 88 | Mua tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 89 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5671 | 100m2 |
| 90 | Mua + lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 91 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | cái |
| 92 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 93 | Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 94 | Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| D | NHÀ CẢNH KHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1501 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7931 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột chờ , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4895 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5381 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | m3 |
| 17 | Trát thành trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0793 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0379 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3977 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8314 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1407 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4646 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8908 | m3 |
| 36 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2769 | m3 |
| 40 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8048 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0203 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mặt lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mặt lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 53 | Bê tông mặt lan can nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 54 | Trát granitô mặt lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5777 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 60 | Bê tông giằng tường thu hồi nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói fuji kt 424x335 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m2 |
| 66 | Mua + lợp ngói úp nóc fuji kt 380x210x100 (3v/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,405 | viên |
| 67 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,995 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8192 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8192 | m2 |
| 70 | Trát mái sê nô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3082 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9262 | m2 |
| 73 | Trát dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát Ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1874 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1444 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,552 | m2 |
| 76 | Trát dầm, giằng tường vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4708 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,767 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6938 | m2 |
| 79 | Ốp tường tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7182 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5662 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7898 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | tấn |
| 83 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,426 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,612 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 86 | Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | T. bộ |
| 87 | Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | T. bộ |
| 88 | Mua then + khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Mua + lắp dựng chốt đuôi chuột cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,348 | m2 |
| 91 | Gia công + lắp đặt cưa sổ 1 cánh mở hất ra phụ kiện long kin (2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió + kính an toàn 6,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,436 | m2 |
| 92 | Gia công khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 94 | Đào móng bể phốt chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 100 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7934 | m3 |
| 102 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7828 | m2 |
| 103 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5688 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ mặt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 106 | Bê tông mặt bể bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | m3 |
| 107 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 109 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 114 | Mua chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Xi măng PC40 bút sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 117 | Cát vàng việt trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 118 | Kẹp + bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 120 | Đào đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 127 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 133 | Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 134 | Mua + lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 135 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 136 | Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 137 | Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch chữ y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Mua + lắp đặt van phao tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt mang sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 159 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Ụ CHỐNG NỔ LÂY NHÀ KHO ĐẠN | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8102 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8811 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4958 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2175 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,092 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5869 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,85 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,456 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,2367 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7033 | 100m |
| 9 | Dải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0232 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6355 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8962 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2507 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9121 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng chân tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0254 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2182 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8144 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1141 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng đinh tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9418 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng đỉnh tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0254 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,4142 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,1088 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,523 | m2 |
| 27 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | 100m |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3742 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1476 | m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng chân tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1138 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4096 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng đinh tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng đỉnh tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0542 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4616 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5158 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4473 | 100m3 |
| 50 | Mua + dải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,3488 | m2 |
| 51 | Bê tông sân đường , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1023 | m3 |
| 52 | Đào chân móng bồn cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6853 | 1m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6853 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3176 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,256 | m2 |
| 56 | Đào chân móng tường bo sân bê tông - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | 1m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,88 | m2 |
| 60 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,725 | 100m |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8886 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0033 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9621 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4064 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,84 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tường chắn đất - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7278 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2719 | m3 |
| 70 | Gia cố vải địa kỹ thuật khoảng cách 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1213 | 100m2 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3475 | m3 |
| 72 | Xây móng đỡ chân bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0213 | m3 |
| 73 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1593 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8473 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8473 | 100m3 |
| 76 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,89 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,166 | 100m3 |
| 78 | Đào rãnh chôn cống chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 80 | Mua cống D300 miệng loe dài 2,5m (D300 HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | 100m3 |
| 83 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,246 | m3 |
| 84 | Trát tường xây bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7798 | m2 |
| 85 | Gia công + lắp đặt bậc lên xuống bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | md |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4165 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6756 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3056 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1874 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,889 | m2 |
| 94 | Trát trụ vào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9572 | m2 |
| 95 | Trát giằng đỉnh tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2176 | m2 |
| 96 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,1564 | m2 |
| 97 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3216 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 104 | Bê tông giằng rãnh thoát nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 105 | Láng đáy rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9072 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 111 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 113 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5579 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 116 | Bê tông giằng hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | m3 |
| 117 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4398 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Mua đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Mua cống D300 miệng loe dài 2,5m (D300 HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7477 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9288 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5065 | m3 |
| 6 | Mua đất thịt trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7643 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3654 | m2 |
| 17 | Trát trụ cổng vào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0542 | m2 |
| 18 | Trát giằng đỉnh tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,672 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0916 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cột 60x60x2 bằng Inox 304 làm biển vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | kg |
| 21 | Gia công + bắn tấm tôn (1,76x0,3) dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Mua + dải lớp ni long chống mất nước bt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9745 | m2 |
| 24 | Ván khuôn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| H | KHO LƯƠNG THỰC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2221 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2221 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4475 | m3 |
| 30 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 34 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3823 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói fuji kt 424x335 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 50 | Mua + lợp ngói úp nóc fuji kt 380x210x100 (3v/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | viên |
| 51 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4758 | m2 |
| 55 | Trát dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát Ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m |
| 59 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,015 | m2 |
| 61 | Trát dầm, giằng tường vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2206 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2206 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2128 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0326 | m2 |
| 67 | Sen hoa inox 1,2*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | kg |
| 68 | Mua bản lề + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | T. bộ |
| 69 | Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | Mua khóa:Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 72 | Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 85 | Mua + lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 86 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 87 | Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 88 | Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| I | LÁN CHE | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 6 | Mua bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | cái |
| 17 | Mua công lắp đặt máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 23 | Mua ni lông lót (chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 24 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 25 | Lát nền gạch đỏ - Tiết diện gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá ( tường rào cũ đoạn M4-M5/M6-M8/M9-M10; L=147,9M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3329 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5524 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép B40 ( đoạn M10-M1; L=50,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép B40 ( đoạn M1-M4; L=141,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6744 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7368 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7935 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhà tiếp dân cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9333 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5779 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa (chuồng chăn nuôi số lượng 02 nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8212 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | tấn |
| 21 | Phá dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3285 | m3 |
| 23 | Phá dỡ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5313 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m ( nhà xe hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,682 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo + cột chống, , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 28 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa (nhà kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8439 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5995 | m3 |
| 33 | Phá dỡ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1964 | m3 |
| 34 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m ( lán che sân rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| K | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch khu vực bếp, phòng chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7148 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5896 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,256 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9796 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2285 | m2 |
| 13 | Xúc phê thải lên xe vận chuyển (TT phần bóc vữa dày 2cm, phần phá dỡ nền dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0486 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phê thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bàn soạn chia, bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, bàn bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 18 | Bê tông bàn soạn chia, bàn bếp , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bàn soạn chia, mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7943 | m2 |
| 20 | Trát đáy bàn soạn chia, bàn bếp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 21 | Ốp tường đỡ bàn soạn chia, bàn bếp ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0664 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7004 | m2 |
| 24 | Lát nền sân rửa gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m2 |
| 25 | Ốp tường bo sân rửa ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8066 | m2 |
| 26 | Ốp tường ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,216 | m2 |
| 27 | Mua + lắp đặt cửa sổ gỗ lim nam phi (pano kính) khu vực nấu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 28 | Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | m2 |
| 29 | Mua khóa VT-04195:Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Mua khuôn cửa đơn (gỗ lim nam phi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | md |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3008 | 1m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi gạt nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi gạt lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2632 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 400x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,036 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m2 |
| 49 | Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1488 | m2 |
| 50 | Mua khóa :Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 52 | Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | m2 |
| 53 | Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Mua khuôn cửa đơn (gỗ lim nam phi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | md |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0664 | 1m2 |
| 57 | Mua + lắp đặt nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | md |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m2 |
| L | THAY TOÀN BỘ HỆ THỐNG CỬA NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,52 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5611 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1717 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7328 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phê thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | m3 |
| 8 | Trát bậu cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,476 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,476 | m2 |
| 10 | Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6464 | m2 |
| 11 | Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5904 | m2 |
| 12 | Mua khóa VT-04195:Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9168 | m2 |
| 14 | Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 15 | Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Mua khuôn cửa đơn (gỗ lim nam phi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,08 | md |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,22 | 1m |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3088 | 1m2 |
| 19 | Mua + lắp đặt nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8 | md |
| M | CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI/CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào đất chôn ống HDPE D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 4 | Mua dây thép D4 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Dải gạch không nung dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | viên |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào đất chôn ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 12 | Mua dây thép D4 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Dải gạch không nung dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475 | viên |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Mua + lắp kẹp cáp (kẹp đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 18 | Đào đất chôn ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 21 | Mua dây thép D4 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 22 | Dải gạch không nung dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.465 | viên |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các automat MBC 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Đào móng cột , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0191 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa pvc luồn cáp ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp đèn đường LED 200W ZALAA ZLX200 cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 37 | Bu lông + đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Cầu đấu bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Kẹp + bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m2 |
| 50 | Mua + lắp đặt Vỏ tủ điện ngoài trời 800x600x300 sơn tĩnh điện bắt panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 53 | Đào đất chôn ống HDPE D25/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,309 | 1m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tưới cây (vòi gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tưới cây (vòi xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Dải gạch không nung dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.042,5 | viên |
| 69 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 70 | Mua + lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đào móng hố van - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 5 | Xây rãnh + hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0372 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1133 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,058 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, rãnh nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2816 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5812 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| O | NHÀ XUỒNG + NẠO VÉT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 3 | Mua + dải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,77 | m2 |
| 4 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4127 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6469 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,925 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,925 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài =3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3971 | 100m |
| 14 | Mua phên lứa 450x4500 gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 15 | Buộc + gia cố cây song tử D60-D80 (dài 6m) (khoảng cách 5 cây/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 16 | Mua + buộc dây thép D2,5 (buộc cây song tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 17 | Mua + buộc thép D8 chống đẩy chân khoảng cách 3m/ mối buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8519 | kg |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng phần đào móng kè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 20 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8346 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | 100m |
| 23 | Lắp dựng hệ sàn thao tác (chống cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4168 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn thao tác (cột chống) bằng 60% lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0501 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng thép khoan râu tăng cường liên kết bê tông móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 27 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1226 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 41 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 51 | Mua bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4152 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | cái |
| 56 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Mua bu lông neo M30 + lập là (140x1500x9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đệm va chữ D(D300 x d300 x 1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5236 | m3 |
| 61 | Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2215 | m3 |
| 63 | Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8245 | 100m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 65 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 66 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| P | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu cảnh báo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu cảnh báo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu cảnh báo, bê tông M300, đá 1x2 - PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu cảnh báo không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,125 | 100m |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (trừ phần đất đắp đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2646 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,136 | m2 |
| 16 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9375 | 100m |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (dây thép lõi sắt bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | 1 rọ |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (dây thép lõi sắt bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0746 | 1 rọ |
| 24 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | 100m |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,955 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,055 | m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót , rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0251 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8019 | m3 |
| Q | ĐỆM VA GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 2 | Mua Keo Cấy Thép Hilti RE 500 V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 3 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 40mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Mua bu lông neo M30 L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gờ chắn bánh xe hình vuông WxBxL (300x300x3000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Phụ kiện treo đệm bằng thép sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt đệm va tàu hình trụ (O300 x O150 x 3000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Mua bu lông neo M30 + lập là (140x1000x9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đệm va chữ D(D300 x d300 x 1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Phụ kiện treo đệm bằng thép sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt đệm va tàu hình trụ(O300 x O150 x 1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI TRẠM KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 2 | Mua dây cáp bọc nhựa D10 dưỡng dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 3 | Mua + lắp đặt đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Mua + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Mua kẹp hãm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Mua tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Mua dây cáp bọc nhựa D10 dưỡng dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Mua kẹp hãm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Mua tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MBC 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại chưa 4 modul FDP104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp đèn đường LED 200W ZALAA ZLX200 cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Mua dây cáp bọc nhựa D10 dưỡng dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 24 | Mua + lắp đặt đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Mua + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Mua kẹp hãm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Mua tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Bu lông + đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa pvc luồn cáp ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 38 | Kẹp + bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Mua Keo Cấy Thép Hilti RE 500 V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 26mm, chiều sâu khoan 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Bu lông + đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường - Phòng HCM | (KT: DxRxC 2,5x0,6x78m) (gỗ lim nam phi) | 12 | cái |
| 2 | Ghế tựa gỗ | KT: cao 1,14; rộng 0,44-0,42m (gỗ lim nam phi) | 65 | cái |
| 3 | Giường gỗ, | kích thước dài 2m; rộng 1,2m (gỗ lim nam phi) | 30 | cái |
| 4 | Bàn làm việc cấp đội (trợ lý), | kích thước DxRxC (1,4x0,75x0,78)m (gỗ lim nam phi) | 5 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | kích thước DxRxC (1,76x2,17x0,5)m (gỗ lim nam phi) | 5 | cái |
| 6 | Bàn ghế ăn tiếp khách chỉ huy | (01 bàn và 10 ghế/bộ) (gỗ hương đỏ) | 2 | bộ |
| 7 | Bàn ghế ăn chỉ huy | bầu dục (01 bàn và 06 ghế/bộ) (gỗ hương đỏ) | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ghế ( 1 bàn + 6 ghế tựa ) | Inox 304; Bàn KT : DxCXR ( 1,15x75x70)m; Ghế KT DxRxC( 0,42x0,44x1,14)m | 10 | bộ |
| 9 | Kính mặt bàn hội trường | Kính cường lực 8mm | 18 | m2 |
| 10 | Kính mặt bàn cấp đội | Kính cường lực 8mm | 7,5 | m2 |
| 11 | Mua + lắp đặt máy bơm công nghiệp | Pentax CM 32-160B (3HP-2.2KW) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hệ thống hút mùi (trọn gói) | Quạt thông gió hệ thống lọc mỡ, ống bảo ôn | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥23KW | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 30KW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T ; Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | 2 |
| 13 | Máy đào 1 gầu bánh xích | ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi