Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây mới, cải tạo nâng cấp một số hạng mục Đồn Biên phòng Ba Lạt (84) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838323-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây mới, cải tạo nâng cấp một số hạng mục Đồn Biên phòng Ba Lạt (84) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210824517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:58:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,519,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T ; Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào 1 gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHO SÚNG 1 TẦNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,7579100m
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2813m3
5Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1954tấn
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2078100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,445m3
9Ván khuôn cột chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
10Bê tông cột chờ TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9507m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3591m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2091100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3303100m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1684tấn
16Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m2
17Bê tông giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5891m3
18Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m3
19Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3851m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4412m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
23Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m2
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4375m3
25Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6461100m2
27Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3677tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9408tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1526m3
31Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8752m3
32Lắp dựng cốt thép cột cos 3,600 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
33Lắp dựng cốt thép cột cos 3,600 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
34Ván khuôn cột cos 3,600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
35Bê tông cột cos 3,600 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571m3
36Ván khuôn gỗ dầm mái tréoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái tréoMô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m2
38Lắp dựng cốt thép dầm mái tréo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm mái tréo ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443tấn
40Lắp dựng cốt thép mái tréo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295tấn
41Bê tông dầm mái tréo nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m3
42Bê tông mái tréo bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3239m3
43Đào móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8891m3
44Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
45Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4445m3
46Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2027m3
47Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, láng vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,908m2
48Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1241m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1497m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5136m3
57Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5955100m2
58Mua + lợp ngói úp nóc Hạ Long 340x170x15 (3v/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,26viên
59Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V15,168m2
60Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,168m2
61Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,998m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,518m2
63Trát dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát Ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8264m2
64Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9036m2
65Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,596m2
66Đắp gờ móc nước, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,74m
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,552m2
68Trát dầm vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8752m2
69Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6976m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,9692m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,844m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,844m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,2808m2
74Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
75Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,9381m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
77Gia công cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
78Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12T. bộ
79Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18T. bộ
80Mua then + khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Mua + lắp dựng chốt đuôi chuột cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
83Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
88Mua chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Chân bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Xi măng PC40 bút sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
91Cát vàng việt trìMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
92Kẹp + bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V9m
94Đào đất chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,05921m3
95Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
96Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt dây cáp 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
99Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
101Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt đèn sát trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
107Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
108Mua + lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
109Mua bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
110Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
111Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ 
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
119Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,88041m3
120Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
121Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1935m3
122Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
123Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3701100m3
124Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5103100m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3218m3
126Ván khuôn gỗ mặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
127Lắp dựng cốt thép bàn lau chùi vũ khí, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
128Bê tông bàn lau chùi vũ khí , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
130Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
B NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,8563100m
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,577m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3271tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0661tấn
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9138m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
10Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4261100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766100m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3298m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
16Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
17Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9097m3
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
19Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726m3
20Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
23Bê tông dầm móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2901m3
24Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2467100m3
25Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4232m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2324m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604tấn
29Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m2
30Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7303m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6384100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8382tấn
36Bê tông dầm mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9415m3
37Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,396m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
41Bê tông, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3546m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Đào xúc đất móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,80781m3
44Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
45Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4243m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2282m3
47Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
48Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789m3
49Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
50Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5585m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7656m3
53Ván khuôn gỗ sàn cos 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn cos 0,5m, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
55Bê tông sàn cos 0,5m bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8132m3
56Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
57Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
58Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
59Bê tông giằng tường thu hồi nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4156m3
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
62Lợp mái ngói fuji kt 424x335 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m2
63Mua + lợp ngói úp nóc fuji kt 380x210x100 (3v/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,641viên
64Mua + lợp ngói bờ bò fuji kt 416x210x112 (3v/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,282viên
65Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V28,524m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,524m2
67Trát mái sê nô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9036m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m
69Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,536m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,71m2
71Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,4905m2
73Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,846m2
74Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
75Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,597m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1164m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,226m2
78Lát nền nhà vệ sinh + khu vệ sinh phòng tạm giữ gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
79Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,635m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,0336m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,2575m2
82Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
83Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,3331m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
85Gia công cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2966tấn
86Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V27T. bộ
87Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6T. bộ
88Mua then + khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Mua + lắp dựng chốt đuôi chuột cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
91Đào móng bể chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
92Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
93Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
94Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
96Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7939m3
97Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
99Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 , PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4348m3
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7913m3
101Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0968m2
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,475m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
106Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
107Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
112Mua chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Chân bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Xi măng PC40bút sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
115Cát vàng việt trìMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
116Kẹp + bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4m
118Đào đất chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,05921m3
119Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
120Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
121Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt dây cáp 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
123Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
124Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
125Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
126Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt đèn sát trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
134Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
135Mua + lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
136Mua bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
137Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
138Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1 Tủ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
146Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
150Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Mua + lắp đặt van phao tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Mua + lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m
159Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát , ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C NHÀ ĐỂ XE ( NHÀ XE 01, NHÀ XE 02)
1Đào móng nhà xe , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,70441m3
2Ván khuôn móng bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
4Ván khuôn móng nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
7Gia công cột nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
8Lắp cột nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,6925100m2
14Lắp đặt máng nước, úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V61,592m
15Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V315cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
17Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
18Ván khuôn gỗ nền nhà xe chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
19Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,586m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,855m2
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
29Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V104,5097m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1279tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8731m3
32Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
33Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
34Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403tấn
38Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m2
39Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4609m3
40Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
41Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
42Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m3
43Vận chuyển đất Cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
44Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
45Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
46Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
48Ván khuôn gỗ dầm móng DMMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
49Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5847m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396m3
51Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m3
52Đào phần gia cố ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,58471m3
53Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0679m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6991m2
55Cắt mạch cho nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,29610m
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
58Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
59Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
60Ván khuôn gỗ dầm D1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1466100m2
61Ván khuôn gỗ sàn mái cos 2,700Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574100m2
62Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
63Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3873m3
65Bê tông sàn sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8514m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6158m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5788m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,774m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0682m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,234m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,734m2
74Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,098m2
75Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V12,3324m2
76Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3324m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8196m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,1342m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,774m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875tấn
82Sơn vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,331m2
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6957tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6957tấn
85Gia công giằng cánh trên, hệ giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
86Lắp dựng giằng giằng cánh trên, hệ giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
87Sơn giằng cánh trên, hệ giằng đứng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,481m2
88Mua tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
89Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5671100m2
90Mua + lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33m
91Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V702cái
92Mua bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
93Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
94Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2 Tủ
96Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
99Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
100Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
101Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
D NHÀ CẢNH KHUYỂN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V52,1501100m
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,344m3
5Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7931tấn
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5792m3
9Ván khuôn cột chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,3018100m2
10Bê tông cột chờ , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4895m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5381m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5822100m3
13Vận chuyển đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7695100m3
14Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
15Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027m3
17Trát thành trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7448m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
20Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2384100m2
21Bê tông giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0793m3
22Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m3
23Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0379m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3977m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5394tấn
27Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8314m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5493100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1407100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4646tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
35Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8908m3
36Đào móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
37Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
38Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
39Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2769m3
40Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m2
41Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,02m
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2315tấn
45Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8048m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0203m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
50Ván khuôn gỗ mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
51Lắp dựng cốt thép mặt lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
52Lắp dựng cốt thép mặt lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
53Bê tông mặt lan can nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
54Trát granitô mặt lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5777m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,932m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
57Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
59Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
60Bê tông giằng tường thu hồi nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5945tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5945tấn
65Lợp mái ngói fuji kt 424x335 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171100m2
66Mua + lợp ngói úp nóc fuji kt 380x210x100 (3v/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,405viên
67Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,995m2
68Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V22,8192m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8192m2
70Trát mái sê nô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3082m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,34m
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9262m2
73Trát dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát Ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1874m2
74Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1444m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,552m2
76Trát dầm, giằng tường vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4708m2
77Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,767m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,6938m2
79Ốp tường tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,7182m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,5662m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,7898m2
82Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3397tấn
83Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4261m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V31,612m2
85Gia công cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
86Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30T. bộ
87Mua bản lề + lắp dựng (loại cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72T. bộ
88Mua then + khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Mua + lắp dựng chốt đuôi chuột cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
90Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,348m2
91Gia công + lắp đặt cưa sổ 1 cánh mở hất ra phụ kiện long kin (2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió + kính an toàn 6,38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,436m2 
92Gia công khung thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
93Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
94Đào móng bể phốt chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
95Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
96Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
97Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
100Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7934m3
102Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7828m2
103Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5688m2
104Ván khuôn gỗ mặt bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
105Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
106Bê tông mặt bể bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594m3
107Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
108Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
109Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
114Mua chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Chân bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Xi măng PC40 bút sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
117Cát vàng việt trìMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
118Kẹp + bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V20m
120Đào đất chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8621m3
121Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
122Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
123Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt dây cáp 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
125Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
126Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
127Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt đèn sát trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
133Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
134Mua + lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
135Mua bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
136Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
137Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
140Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt chếch chữ y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
150Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Mua + lắp đặt van phao tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt mang sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
159Mua + lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
161Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt cút ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E Ụ CHỐNG NỔ LÂY NHÀ KHO ĐẠN
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,1md 
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8102m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8811tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4958tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3392100m2
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2175m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8836100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5403100m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,283100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,092m3
F TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,22100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,639100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5869100m3
4Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V227,85100m
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,6076100m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,456m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V522,2367m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7033100m
9Dải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0232100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6355m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8962m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2507m3
13Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5512tấn
15Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121100m2
16Bê tông giằng chân tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0254m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2182m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8144m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1141m3
20Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng đinh tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5512tấn
22Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9418100m2
23Bê tông giằng đỉnh tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0254m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,4142m2
25Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,1088m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V632,523m2
27Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
28Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,65100m
29Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
30Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3742m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1476m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m3
35Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
37Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
38Bê tông giằng chân tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1138m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m2
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4096m3
42Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng đinh tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
44Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m2
45Bê tông giằng đỉnh tường nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,0542m2
47Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4616m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V188,5158m2
49Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4473100m3
50Mua + dải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.447,3488m2
51Bê tông sân đường , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1023m3
52Đào chân móng bồn cây - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68531m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6853m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3176m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,256m2
56Đào chân móng tường bo sân bê tông - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4561m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,456m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,88m2
60Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9100m3
61Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V241,725100m
62Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m2
63Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8886m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0033tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9621tấn
66Ván khuôn móng tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4064100m2
67Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,84m3
68Ván khuôn gỗ tường chắn đất - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7278100m2
69Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2719m3
70Gia cố vải địa kỹ thuật khoảng cách 600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1213100m2
71Thi công lớp đá đệm lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3475m3
72Xây móng đỡ chân bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0213m3
73Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1593100m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8473100m3
75Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8473100m3
76Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,89m3
77Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,166100m3
78Đào rãnh chôn cống chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
80Mua cống D300 miệng loe dài 2,5m (D300 HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
81Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
82Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096100m3
83Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,246m3
84Trát tường xây bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,7798m2
85Gia công + lắp đặt bậc lên xuống bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2 md
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4165m3
87Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6756m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3056m3
89Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561100m2
90Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
91Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1874m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,889m2
94Trát trụ vào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9572m2
95Trát giằng đỉnh tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,2176m2
96Sơn tường rào, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,1564m2
97Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
98Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
99Ván khuôn móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
100Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,384m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3216m3
102Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974tấn
104Bê tông giằng rãnh thoát nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
105Láng đáy rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,96m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2845100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6656tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9072m3
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
111Ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
112Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
113Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5579m3
114Ván khuôn gỗ giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
116Bê tông giằng hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5283m3
117Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4398m2
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2243m3
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Mua đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Mua cống D300 miệng loe dài 2,5m (D300 HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G VƯỜN THUỐC NAM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7477m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9288m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5065m3
6Mua đất thịt trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V36,86m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8765m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7643m3
12Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3654m2
17Trát trụ cổng vào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0542m2
18Trát giằng đỉnh tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,672m2
19Sơn tường rào, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,0916m2
20Gia công lắp dựng cột 60x60x2 bằng Inox 304 làm biển vườn thuốc namMô tả kỹ thuật theo chương V11,14kg
21Gia công + bắn tấm tôn (1,76x0,3) dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
22Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
23Mua + dải lớp ni long chống mất nước btMô tả kỹ thuật theo chương V12,9745m2
24Ván khuôn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
25Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557m3
H KHO LƯƠNG THỰC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0571m3
8Ván khuôn cột chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
9Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
12Ván khuôn bê tông lót đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3731m3
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
17Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2221m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2221m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
21Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
23Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m2
25Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4957m3
29Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4475m3
30Đào móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
31Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
32Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
33Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2925m3
34Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
35Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
39Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1186m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3823m3
43Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
45Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
46Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
49Lợp mái ngói fuji kt 424x335 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m2
50Mua + lợp ngói úp nóc fuji kt 380x210x100 (3v/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,976viên
51Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,075m2
52Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m2
53Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,95m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4758m2
55Trát dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát Ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
56Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,95m2
57Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,247m2
58Đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,38m
59Đắp gờ móc nước, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9m
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,015m2
61Trát dầm, giằng tường vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m2
62Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2206m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2206m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,324m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,2128m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,0326m2
67Sen hoa inox 1,2*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71kg
68Mua bản lề + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9T. bộ
69Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
70Mua khóa:Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
72Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt dây cáp 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
78Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt đèn sát trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
84Lắp đặt ống soắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK >= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
85Mua + lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
86Mua bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
87Mua bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
88Mua + lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500x600x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1 Tủ
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
I LÁN CHE
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5361m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
6Mua bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m2
8Bê tông dầm móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V121,5cái
17Mua công lắp đặt máng thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
23Mua ni lông lót (chống mất nước bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2 
24Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
25Lát nền gạch đỏ - Tiết diện gạch 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
J PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá ( tường rào cũ đoạn M4-M5/M6-M8/M9-M10; L=147,9M)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3329m3
2Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0591100m3
3Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,5524100m3
4Phá dỡ hàng rào thép B40 ( đoạn M10-M1; L=50,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,05m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
6Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
8Phá dỡ hàng rào thép B40 ( đoạn M1-M4; L=141,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,8m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6744m3
10Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7368100m3
11Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,7935100m3
12Tháo dỡ hệ thống điện (nhà tiếp dân cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,9333m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,5779m3
16Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
17Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,5079100m3
18Tháo dỡ cửa (chuồng chăn nuôi số lượng 02 nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
19Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V89,8212m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264tấn
21Phá dỡ hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,3285m3
23Phá dỡ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5313m3
24Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3786100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6372100m3
26Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m ( nhà xe hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,682m2
27Tháo dỡ xà gồ + vì kèo + cột chống, , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356tấn
28Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
30Tháo dỡ cửa (nhà kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
31Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V28,8439m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,5995m3
33Phá dỡ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1964m3
34Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2317100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3997100m3
36Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m ( lán che sân rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,59m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
38Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475tấn
K CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,4672m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807m3
8Phá dỡ nền gạch khu vực bếp, phòng chiaMô tả kỹ thuật theo chương V33,7148m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,5896m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,256m2
11Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V176,9796m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,2285m2
13Xúc phê thải lên xe vận chuyển (TT phần bóc vữa dày 2cm, phần phá dỡ nền dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0486m3
14Vận chuyển phê thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1905100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
16Ván khuôn gỗ bàn soạn chia, bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
17Lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, bàn bếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
18Bê tông bàn soạn chia, bàn bếp , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153m3
19Lát đá mặt bàn soạn chia, mặt bếpMô tả kỹ thuật theo chương V6,7943m2
20Trát đáy bàn soạn chia, bàn bếp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
21Ốp tường đỡ bàn soạn chia, bàn bếp ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0664m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7004m2
24Lát nền sân rửa gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m2
25Ốp tường bo sân rửa ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8066m2
26Ốp tường ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,216m2
27Mua + lắp đặt cửa sổ gỗ lim nam phi (pano kính) khu vực nấu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
28Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7744m2
29Mua khóa VT-04195:Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Mua khuôn cửa đơn (gỗ lim nam phi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52md
32Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,30081m2
34Mua + lắp đặt nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,7md
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt vòi gạt nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt vòi gạt lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,2632m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 400x900Mô tả kỹ thuật theo chương V54,036m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,324m2
49Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1488m2
50Mua khóa :Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
52Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626m2
53Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Mua khuôn cửa đơn (gỗ lim nam phi)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,42md
55Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,06641m2
57Mua + lắp đặt nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,8md
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V455m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455m2
L THAY TOÀN BỘ HỆ THỐNG CỬA NHÀ Ở
CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,152m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V354,52m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5611m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1717m3
5Xúc phế thải ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,73281m3
6Vận chuyển phê thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4114m3
8Trát bậu cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,476m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,476m2
10Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6464m2
11Mua cửa ra vào gỗ lim nam phi (pano kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5904m2
12Mua khóa VT-04195:Khóa tay gạt inox mạ titan cho cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
13Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9168m2
14Mua cửa sổ gỗ lim nam phi (pano kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m2
15Mua Chốt clemon bằng đồng ( Đã bao gồm thanh chốt Clemon)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Mua khuôn cửa đơn (gỗ lim nam phi)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,08md
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V329,221m
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V89,30881m2
19Mua + lắp đặt nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V299,8md
M CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI/CẤP NƯỚC
MẠNG NGOÀI
1Đào đất chôn ống HDPE D70Mô tả kỹ thuật theo chương V18,721m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
4Mua dây thép D4 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Dải gạch không nung dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.980viên
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
7Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
9Đào đất chôn ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,41m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
12Mua dây thép D4 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Dải gạch không nung dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.475viên
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
15Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
17Mua + lắp kẹp cáp (kẹp đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
18Đào đất chôn ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,761m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m
21Mua dây thép D4 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V210m
22Dải gạch không nung dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.465viên
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646100m3
24Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
26Lắp đặt các automat MBC 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Đào móng cột , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2651m3
28Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
29Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0191m3
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
32Lắp đặt ống nhựa pvc luồn cáp ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
34Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
35Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cần đèn
36Lắp đèn đường LED 200W ZALAA ZLX200 cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
37Bu lông + đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Cầu đấu bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt tủ điện kim loại 400x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Kẹp + bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
47Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1725m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m2
50Mua + lắp đặt Vỏ tủ điện ngoài trời 800x600x300 sơn tĩnh điện bắt panelMô tả kỹ thuật theo chương V2cái 
51Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
53Đào đất chôn ống HDPE D25/D32Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3091m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761100m3
55Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100 m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100 m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
58Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt rắc co - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt vòi tưới cây (vòi gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Lắp đặt vòi tưới cây (vòi xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Dải gạch không nung dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.042,5viên
69Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2896100m3
70Mua + lắp đặt rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Đào móng hố van - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
72Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
73Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
78Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
N THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4223100m3
3Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
5Xây rãnh + hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0372m3
6Ván khuôn gỗ giằng tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2763100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1133m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,058m2
10Láng đáy hố ga, rãnh nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2816m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839tấn
14Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5812m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
O NHÀ XUỒNG + NẠO VÉT
1Dọn dẹp mặt bằng bãi thi công cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3 công
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m3
3Mua + dải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,77m2
4Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6524m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4127tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6469m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6524m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m3
11Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CVMô tả kỹ thuật theo chương V45,925100m3
12Vận chuyển đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V45,925100m3
13Đóng cọc tre, dài =3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3971100m
14Mua phên lứa 450x4500 gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
15Buộc + gia cố cây song tử D60-D80 (dài 6m) (khoảng cách 5 cây/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
16Mua + buộc dây thép D2,5 (buộc cây song tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
17Mua + buộc thép D8 chống đẩy chân khoảng cách 3m/ mối buộcMô tả kỹ thuật theo chương V11,8519kg
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng phần đào móng kè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9894100m3
19Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83461m3
22Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,8125100m
23Lắp dựng hệ sàn thao tác (chống cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4168tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn thao tác (cột chống) bằng 60% lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0501tấn
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m2
26Lắp dựng thép khoan râu tăng cường liên kết bê tông móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
27Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
31Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
32Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188m3
33Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m2
34Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1226tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3869tấn
38Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
39Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
40Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
41Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
43Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
44Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
47Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m2
48Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
51Mua bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6712tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6712tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4152100m2
55Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V639cái
56Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V281 lỗ khoan
57Mua bu lông neo M30 + lập là (140x1500x9)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
58Lắp đặt Đệm va chữ D(D300 x d300 x 1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5236m3
61Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3
62Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2215m3
63Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8245100m3
64Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
65Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
66Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
P KÈ ĐÁ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu cảnh báo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu cảnh báo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4192tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
4Bê tông cọc tiêu cảnh báo, bê tông M300, đá 1x2 - PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Sơn cọc tiêu cảnh báo không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,764100m3
8Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V112,125100m
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V469,56m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (trừ phần đất đắp đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2646100m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
15Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,136m2
16Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
17Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V60,9375100m
18Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
19Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
20Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (dây thép lõi sắt bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,751 rọ
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3705100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8775100m3
23Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (dây thép lõi sắt bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,07461 rọ
24Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
25Đóng cọc tre, dài = 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,5100m
26Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m2
27Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,955m3
29Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V44,055m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
32Bê tông lót , rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0251m3
33Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V168,8019m3
Q ĐỆM VA GỜ CHẮN BÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
2Mua Keo Cấy Thép Hilti RE 500 V3Mô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
3Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 40mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
4Mua bu lông neo M30 L700Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Lắp đặt gờ chắn bánh xe hình vuông WxBxL (300x300x3000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Phụ kiện treo đệm bằng thép sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V221 lỗ khoan
8Lắp đặt đệm va tàu hình trụ (O300 x O150 x 3000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
10Mua bu lông neo M30 + lập là (140x1000x9)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt Đệm va chữ D(D300 x d300 x 1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Phụ kiện treo đệm bằng thép sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 35mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
14Lắp đặt đệm va tàu hình trụ(O300 x O150 x 1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
R CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI TRẠM KIỂM SOÁT
1Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
2Mua dây cáp bọc nhựa D10 dưỡng dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V125m
3Mua + lắp đặt đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Mua + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Mua kẹp hãm treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Mua tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt tủ điện kim loại 400x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Mua dây cáp bọc nhựa D10 dưỡng dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Mua kẹp hãm treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Mua tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat MBC 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại chưa 4 modul FDP104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
20Lắp đèn đường LED 200W ZALAA ZLX200 cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
22Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Mua dây cáp bọc nhựa D10 dưỡng dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V195m
24Mua + lắp đặt đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Mua + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Mua kẹp hãm treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Mua tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Bu lông + đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721m3
30Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
31Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8038m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
34Lắp đặt ống nhựa pvc luồn cáp ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
36Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
38Kẹp + bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Mua Keo Cấy Thép Hilti RE 500 V3Mô tả kỹ thuật theo chương V4tuýp
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 26mm, chiều sâu khoan 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
41Bu lông + đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
S CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn hội trường - Phòng HCM(KT: DxRxC 2,5x0,6x78m) (gỗ lim nam phi)12cái
2Ghế tựa gỗKT: cao 1,14; rộng 0,44-0,42m (gỗ lim nam phi)65cái
3Giường gỗ,kích thước dài 2m; rộng 1,2m (gỗ lim nam phi)30cái
4Bàn làm việc cấp đội (trợ lý),kích thước DxRxC (1,4x0,75x0,78)m (gỗ lim nam phi)5cái
5Tủ tài liệukích thước DxRxC (1,76x2,17x0,5)m (gỗ lim nam phi)5cái
6Bàn ghế ăn tiếp khách chỉ huy(01 bàn và 10 ghế/bộ) (gỗ hương đỏ)2bộ
7Bàn ghế ăn chỉ huybầu dục (01 bàn và 06 ghế/bộ) (gỗ hương đỏ)1bộ
8Bàn ghế ( 1 bàn + 6 ghế tựa )Inox 304; Bàn KT : DxCXR ( 1,15x75x70)m; Ghế KT DxRxC( 0,42x0,44x1,14)m10bộ
9Kính mặt bàn hội trườngKính cường lực 8mm18m2
10Kính mặt bàn cấp độiKính cường lực 8mm7,5m2
11Mua + lắp đặt máy bơm công nghiệpPentax CM 32-160B (3HP-2.2KW)1cái
12Lắp đặt hệ thống hút mùi (trọn gói)Quạt thông gió hệ thống lọc mỡ, ống bảo ôn1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23KW2
2 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,5KW2
6 Máy đầm đất ≥ 70kg2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
8 Máy trộn vữa ≥ 150L3
9 Máy đào ≥ 0,5m31
10 Máy khoan cầm tay ≥1KW2
11 Máy phát điện ≥ 30KW2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T ; Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ2
13 Máy đào 1 gầu bánh xích ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->