Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất cho đề tài mã số NCUD.01-2019.03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849557-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất cho đề tài mã số NCUD.01-2019.03
Số hiệu KHLCNT 20210801010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:10:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,950,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.113.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gỗ thông thanh bào nhẵn 18x100x200050Chiếc- Xử lý nhiệt chống cong vênh;- Bào nhẵn bốn mặt;- Kích thước chuẩn 18x100x2000 mm.
2Đá Ngọc bích đường kính 8cm, dày 2cm100chiếc- Đường kính 8cm;- Dày 2cm;- Đá ngọc bích.
3Mô đun điều khiển nhiệt độ PID50Chiếc- Nhiệt độ: 0-110℃;- Độ chính xác: 0.1℃;- Nhiệt độ chính xác đo: 0.1℃; - Kiểm soát độ chính xác: 0.1℃;- Chế độ phản hồi: PID.
4Hộp gỗ kích thước 16x24x9 cm50Chiếc- Gỗ thông;- Đánh bóng, vecni;- Khắc laser logo.
5Heater gốm làm nóng đường kính 40mm100Chiếc- Đường kính 40mm;- Điện trở 4-8 ohm;- Độ dày 1mm;- Công suất max 300W.
6Cầu chì nhiệt 70°C200Chiếc- Nhiệt độ chuyển mạch 70°C- Dòng max 5A;
7Nguồn adapter 12V, 60W100chiếc- Output: 12VDC;- Dòng max: 5A;- Đáp ứng tiêu chuẩn CE, CB, safety mark
8Nguồn adapter 24V, 120W50Chiếc- Output: 24VDC;- Dòng max: 5A;- Đáp ứng tiêu chuẩn CE, CB, safety mark
9IC ổn định nhiệt độ Max1968, công suất 6W.10Chiếc- Dòng ra max ±3A;- Tần số switching 500 kHz;- Điều chỉnh điện áp giới hạn qua TEC.
10Sợi quang lõi vuông, 150x150 μm, dài 2m,50Chiếc- Lõi vuông, kích thước 150x150 μm- Chiều dài 2m;- NA =0.39
11Laser vùng sóng 630 nm, công suất quang 1W, dòng hoạt động 2A.3Chiếc- Vùng bước sóng 630nm;- Công suất quang 1W;- Dòng hoạt động 2A
12Laser 660 nm, Công suất quang 1W, dòng hoạt động 2A.5Chiếc- Vùng bước sóng 660nm;- Công suất quang 1W;- Dòng hoạt động 2A;
13laser 810 nm, Công suất quang 1W, dòng hoạt động 2A.5Chiếc- Vùng bước sóng 810nm;- Công suất quang 1W;- Dòng hoạt động 2A;
14Laser 850 nm, Công suất quang 1W, dòng hoạt động 2A.5Chiếc- Vùng bước sóng 850nm;- Công suất quang 1W;- Dòng hoạt động 2A;
15Đầu thu photodiode: 4x4mm, độ nhạy -30 dBm10chiếc- Kích thước nhạy sáng 4x4mm;- Độ nhạy đầu thu -30 dBm
16Màn hình giao diện người dùng: kích thước 7 inchs, độ phân giải 800 x480 pixels; giao tiếp USB, RS485, Ethernet.3Chiếc-Kích thước 7 inchs;- Giao diện HMI;- Độ phân giải 800 x480 pixels;- Giao tiếp USB; RS485, Ethernet
17Tấm nhiệt 100W, kích thước 10x10 cm, dạng màng có thể uốn cong tùy ý.30Chiếc- Công suất 100W;- Dạng màng 100μm;- Kích thước 10x10 cm;- Dẻo, có thể uốn cong tùy ý
18Sensor nhiệt NTC 10k100chiếc- Dạng sensor NTC 10k;- Kích thước
19Pin nhiệt điện Peltier, 10W, 3A100Chiếc- Kích thước 30x15 mm;- Dày 4.2mm;- Dòng max: 3A- Công suất max: 10W
20Sợi quang đường kính 200µm, dài 2m; NA = 0.39.50Chiếc- Đường kính 200µm;- Dài 2m;- NA =0.39;
21Sợi quang đường kính 500µm, dài 2m; NA = 0.39.50Chiếc- Đường kính 500µm;- Dài 2m;- NA =0.39;
22Giấy mài quang học 10 µm.20chiếc- Kích thước 6x6 inchs;- Kích thước hạt mài 10 µm;- Vật liệu aluminum oxide, silicon carbide.
23Giấy mài quang học 3 µm20chiếc- Kích thước 6x6 inchs;- Kích thước hạt mài 3 µm;- Vật liệu aluminum oxide, silicon carbide.
24Đĩa mài sợi quang, SMA1Chiếc- Đường kính connector 3.17mm;- Chuẩn connector SMA
25Dây nhảy quang Ø200 µm, 0.50 NA, dài 2m.10Chiếc- Đường kính lõi 200 µm; - Khẩu độ số 0.50;- Dài 2m; - Đầu connector SMA;
26Thỏ trưởng thành trọng lượng trung bình 2.5Kg.90Con- Trọng lượng trung bình 2.5Kg
27Băng Urgo Crept150Cuộn- Kích thước 10cm x 4.5m
28Gạc400Mét- Chiều rộng 5cm
29Găng phẫu thuật150Đôi- Hàm lượng bột ≤10 mg/dm2; nguyên liệu mủ kem ly tâm tự nhiên
30Găng chăm sóc10Hộp- Hộp 100 chiếc, latex
31Bơm tiêm nhựa (3ml)220Cái- Dung dích 3ml
32Lưỡi dao to1Hộp- Lưỡi dao phẫu thuật, tiệt trùng
33Thức ăn cho thỏ100kg- Thành phần Cỏ linh lăng, cỏ timothy, vỏ đậu tương, cám lúa mì, ngô, … 
34Tinh dầu trị liệu, thành phần gừng, ngải cứu50lọ 100 ml- Lọ 100 ml;- Tinh dầu gừng 5%;- Tinh dầu ngải cứu 20%;- Dịch trung hòa.
35Tinh dầu trị liệu, thành phần gừng, olive100lọ 10ml- Lọ 10ml;- Tinh dầu gừng 5%;- Tinh dầu olive 95%.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.113.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->